-
1 die Kälteperiode
- {cold spell} = die kurze Kälteperiode {cold snap}+ -
2 die Kaltfront
- {cold front} -
3 der Kaltleim
- {cold glue} -
4 die Lagerung im Kühlraum
- {cold storage} -
5 kaltblütig
- {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {cool} mát mẻ, hơi lạnh, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãn đạm, thờ ơ, không sốt sắng, không mặn mà, không đằm thắm, trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng, tròn - gọn - {nervy} nóng nảy, dễ cáu, bực dọc, giần giật, bồn chồn, táo gan, khó chịu làm bực mình, mạnh mẽ, có khí lực -
6 das Gefrierfach
- {cold safe} -
7 der Kälteeinbruch
- {cold snap} -
8 der Kaltstart
- {cold start} -
9 der Kaltblüter
- {cold blooded animal} -
10 die Kühlbox
- {cold box} -
11 die Kaltlötung
- {cold joint; dry joint} -
12 kältebeständig
- {cold resistant; nonfreezing} -
13 der Angstschweiß
- {cold sweat} -
14 die Kaltluft
- {cold air} = die polare Kaltluft {polar air}+ -
15 die Kaltwelle
- {cold perm} -
16 entmutigend
- {cold} lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát -
17 die Erkältung
- {chill} sự ớn lạnh, sự rùng mình, sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt, gáo nước lạnh, sự tôi - {cold} sự cảm lạnh = sich eine Erkältung wegholen {to catch a cold}+ = eine schlimme Erkältung haben {to have a bad cold}+ = Ich habe eine schlimme Erkältung. {I've a bad cold.}+ = er hat mich mit seiner Erkältung angesteckt {he has given me his cold}+ -
18 die Kälte
- {chill} sự ớn lạnh, sự rùng mình, sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt, gáo nước lạnh, sự tôi - {chilliness} sự lạnh, sự lãnh đạm - {cold} sự cảm lạnh - {coldness} - {coolness} sự mát mẻ, sự nguội, khí mát, sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ - {dryness} sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo, sự khô khan, sự vô vị, sự vô tình, tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc, tính phớt lạnh - {frigidity} sự băng giá, sự nhạt nhẽo, sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục - {frost} sự đông giá, sương giá, sự thất bại - {frostiness} sự giá rét, tính lạnh nhạt, tính lânh đạm = die eisige Kälte {iciness}+ = zehn Grad Kälte {ten degrees below zero}+ = steif vor Kälte {frozen stiff; stiff with cold}+ = starr vor Kälte {benumbed with cold}+ = die arktische Kälte {polar air}+ = erstarrt vor Kälte {numb with cold}+ = durch Kälte abstoßen (Benehmen) {to frost}+ = die Schädigung durch Kälte {nip}+ -
19 kalt
- {algid} lạnh giá, cảm hàm - {bleak} trống trải, lạnh lẽo, hoang vắng, ảm đạm, dãi gió - {bloodless} không có máu, tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ - {chill} lạnh, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh nhạt, đã tôi - {chilly} rùng mình - {cold} nguội, phớt lạnh, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát - {cool} mát mẻ, hơi lạnh, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãn đạm, thờ ơ, không sốt sắng, không mặn mà, không đằm thắm, trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng, tròn - gọn - {frigid} băng giá, không nứng được, lânh đạm nữ dục - {frosty} giá rét, phủ đầy sương giá, lânh đạm - {frozen} - {unloving} không âu yếm, không có tình = kalt (Wetter) {parky}+ = sehr kalt {very cold}+ = es läßt mich kalt {it leaves me cold}+ -
20 ich friere
- {I feel cold; I'm cold}
См. также в других словарях:
Cold formed steel — (CFS) is the common term for products made by rolling or pressing thin gauges of sheet steel into goods. Cold formed steel goods are created by the working of sheet steel using stamping, rolling, or presses to deform the sheet into a usable… … Wikipedia
Cold Lake, Alberta — Cold Lake City City of Cold Lake … Wikipedia
Cold Stone Creamery — Type Wholly owned subsidiary Industry Ice cream parlor Founded Tempe, Arizona (1988) Founder(s) … Wikipedia
Cold War Victory Medal — Awarded by (1) United States National Guard (States of Alaska and Louisiana) (2) Commemorative medal for veterans and retirees by purchase from private vendors Type … Wikipedia
Cold urticaria — Classification and external resources Allergic urticaria on leg in the form of hives induced by cold. ICD 10 L … Wikipedia
Cold (band) — Cold Cold spider logo Background information Origin Jacksonville, Florida, USA Genres … Wikipedia
Cold-fX — is a product derived from the roots of North American ginseng (Panax quinquefolius) that is manufactured by Afexa Life Sciences Inc. (formerly called CV Technologies Inc.)[1], headquartered in Edmonton, Alberta, Canada. It is marketed as a daily… … Wikipedia
Cold Lake (Alberta) — Cold Lake Lage in Alberta … Deutsch Wikipedia
Cold Case (TV series) — Cold Case Promotional poster Format Police procedural Drama Created by Meredith Stiehm … Wikipedia
Cold War Kids — performing at the Bowery Ballroom in New York City, 2007 Background information Origin Long Beach, California … Wikipedia
Cold air damming — Cold air damming, or CAD, is a meteorological phenomenon that involves a high pressure system interacting with local geographic features. A cold air damming situation typically involves a high pressure system located poleward of a mountain range … Wikipedia