-
1 der Tor
- {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh = das Tor {door; gate; gateway; goal; port}+ = das Tor (Kricket) {wicket}+ = ein Tor schießen {to score a goal}+ = das Brandenburger Tor {Brandenburg Gate}+ -
2 das Mus
- {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {jam} mứt, sự kẹp chặt, sự ép chặt, sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét, đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn, sự mắc kẹt, sự kẹt, tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc - nhiễu - {mash} hạt ngâm nước nóng, thóc cám nấu trộn, đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc, mớ hỗn độn, người được mê, người được phải lòng - {mush} hồ bột, chất đặc sệt, cháo bột mì, cháo ngô, chuyện lãng mạn, cái ô, cuộc đi xe bằng chó -
3 der Depp
- {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh -
4 der Possen
- {prank} trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả, sự trục trặc = die bösen Possen {devilment}+ = die Possen {pl.} {buffoonery}+ = Possen reißen {to fool about}+ = Possen treiben {to fool; to play the fool; to skylark}+ -
5 der Narr
- {dummy} người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn, người giả, hình nhân làm đích, vật giả, người ngốc nghếch, người đần độn, đầu vú cao su, động tác giả, chân phải hạ bài, số bài của chân phải hạ bài - {fiend} ma quỷ, quỷ sứ, kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn, người thích, người nghiện, người có tài xuất quỷ nhập thần về môn bóng đá - {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {imbecile} người đần - {jester} người hay nói đùa, người hay pha trò - {muggins} thàng ngốc, lối đánh bài mơghin, Đôminô - {tomfool} thằng ngốc, thằng đần = der arge Narr {desperate fool}+ = ein völliger Narr {a born fool}+ -
6 zum Narren haben
- {to make a fool of} = zum Narren halten {to befool; to fool; to hoax}+ = den Narren spielen {to buffoon}+ = nichts als Narren! {none but fools!}+ = jemanden zum Narren halten {to lead someone a pretty dance; to make an ass of someone}+ = einen Narren an jemandem gefressen haben {to be crazy about someone}+ -
7 der Esel
- {ass} con lừa, người ngu, người đần độn - {dickey} con lừa con, con chim con dickey bird), yếm giả, cái tạp dề, ghế ngồi của người đánh xe, ghế ngồi của người hầu, chỗ ngồi đằng sau xe - {donkey} người ngu đần, Donkey, đảng Dân chủ, donkey-engine - {jackass} con lừa đực, chàng ngốc - {noodle} người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại, cái đầu, mì dẹt = der Esel (Zoologie) {moke}+ = der alte Esel {the old fool}+ = ich kam mir wie ein Esel vor {I looked a fool}+ -
8 benehmen
- {to behaviour} = sich benehmen {to act; to behave; to comport oneself; to demean oneself}+ = sich gut benehmen {to be on one's good behaviour}+ = sich albern benehmen {to make a fool of oneself; to play the fool}+ = sich schlecht benehmen {to misbehave; to misconduct}+ = sich nicht zu benehmen wissen {to have no manners}+ -
9 sich herumtreiben
- {to be on the gad; to gad about; to hang about; to hang around; to hover about; to knock about; to loaf about} = sich müßig herumtreiben {to fool about; to fool around}+ -
10 blamieren
- {to abash} làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống - {to blame} - {to stultify} làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng, làm trở nên lố bịch, làm tự mâu thuẫn với mình = sich blamieren {to make a fool of oneself; to make an ass of oneself}+ = jemanden blamieren {to make someone look a fool}+ -
11 der Aprilscherz
- {April Fool's joke; April fool hoax} -
12 lächerlich
- {absurd} vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch - {derisive} chế nhạo, nhạo báng, chế giễu, làm trò cười - {derisory} derisive - {farcical} trò khôi hài, trò hề, có tính chất trò hề, nực cười - {foolish} dại dột, xuẩn ngốc fool) - {laughable} tức cười - {ludicrous} đáng cười, lố lăng - {preposterous} trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý - {ridiculous} - {tomfool} - {zany} = lächerlich machen {to burlesque; to gibbet; to give away; to hold up to ridicule; to ridicule; to stultify}+ = sich lächerlich machen {to expose oneself to ridicule; to make a fool of oneself; to make an exhibition of oneself}+ = jemanden lächerlich machen {to make fun of someone}+ -
13 der Hanswurst
- {buffoon} anh hề - {clown} vai hề, người quê mùa, người thô lỗ, người mất dạy - {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, người bị lừa phỉnh - {pantaloon} vai hề trong kịch câm, quần bó ống, quần chẽn, quần - {tomfool} thằng ngốc, thằng đần -
14 täuschen
- {to balk} làm thất bại, làm hỏng, ngăn trở, bỏ lỡ, bỏ qua, sao lãng, lẩn tránh, chê, không chịu ăn, làm cho nản chí, làm cho giật mình, dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi, chùn lại - lùi lại, do dự - {to baulk} - {to beguile} làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi, đánh lừa, lừa dối - {to belie} gây một ấn tượng sai lầm, làm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ, nói ngược lại, làm trái lai, chứng tỏ là sai, không thực hiện được - {to blear} làm mờ, làm cho lờ mờ, làm u mê, làm đần độn - {to bluff} bịp, lừa gạt, lừa phỉnh, tháu cáy - {to cheat} lừa, lừa đảo, tiêu, làm tiêu tan, gian lận, đánh bạc bịp, có ngoại tình, + on) không chung thuỷ - {to cozen} - {to deceive} làm thất vọng - {to delude} - {to feint} + at, upon, against) đánh nghi binh, đánh nhử - {to fool} lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to frustrate} chống lại, làm cho mất tác dụng, làm cho vô hiệu quả, làm vỡ mộng - {to hoodwink} lừa đối, lừa bịp, bịt mắt, băng mắt lại - {to humbug} là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm - {to kid} đẻ, chơi khăm - {to lie (lied,lied) nói dối, nằm, nằm nghỉ, được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận - {to mislead (misled,misled) làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối - {to mystify} làm bối rối, làm hoang mang, làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu, người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm = sich täuschen lassen [über] {to be deceived [on]}+ -
15 hänseln
- {to chaff} băm, nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt - {to fool} lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa, lừa, lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to guy} buộc bằng dây, xích lại, bêu hình nộm, chuồn - {to quiz} kiểm tra nói quay vấn đáp, trêu chọc, chế nhạo, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch, nhìn chế giễu, nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt - {to rot} mục rữa, nói bỡn, chòng ghẹo, trêu tức, nói mỉa, chết mòn, kiệt quệ dần, làm cho mục nát, làm hỏng, làm đảo lộn, nói dối - {to tease} chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải = hänseln [mit] {to joke [about]}+ -
16 dumm
- {addle-brained} đầu óc lẫn quẫn, quẫn trí, rối trí - {anserine} loài ngỗng, như loài ngỗng, ngu si, đần độn, ngớ ngẩn - {asinine} giống lừa, ngu xuẩn, ngu như lừa - {brutish} có tính chất thú vật, vũ phu, hung ác, tàn bạo, ngu đần - {daft} mất trí, gàn, dở người, nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi - {dense} - {dull} chậm hiểu, tối dạ, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {dumb} câm, không nói, không kêu, không biết nói, không có tiếng nói, lặng đi, không nói lên được, lầm lì, ít nói, ngu ngốc - {dunderheaded} ngốc nghếch, xuẩn ngốc, ngu độn - {flim-flam} - {foolish} dại dột, xuẩn ngốc fool) - {gormless} vô ý thức - {ignorant} ngu dốt, dốt nát, không biết - {nonsensical} vô lý, vô ý nghĩa, bậy bạ - {oafish} sài đẹn, bụng ỏng đít eo, đần độn hậu đậu - {obtuse} nhụt, tù, trì độn - {silly} ngờ nghệch, khờ dại, choáng váng, mê mẩn, ngây thơ, đơn giản, giản dị, yếu đuối - {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì - {stuffy} thiếu không khí, ngột ngạt, nghẹt, tắc, có mùi mốc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, bảo thủ, cổ lỗ sĩ - {stupid} ngu dại, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn - {tomfool} - {undiscerning} không biết nhận ra, không biết phân biệt - {unintelligent} không thông minh - {zany} = das ist zu dumm! {that's too bad!}+ -
17 absurd
- {absurd} vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch - {farcical} trò khôi hài, trò hề, có tính chất trò hề, nực cười - {foolish} dại dột, xuẩn ngốc fool) -
18 der Dummkopf
- {block} khối, tảng, súc, cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu, khuôn, đầu giả, khuôn nhà lớn, nhà khối, vật chương ngại, sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất, khoảnh đất trong thành phố - bản khắc, số lớn cổ phần, đoạn đường, đoàn toa xe, puli, sự chặn, sự cản, thông cáo phản đối một dự luật, đường phố lớn có nhiều người đi dạo, cái đầu, người đần độn, người nhẫn tâm - {blockhead} người ngu dốt - {booby} người vụng về, người khờ dại, booby-gannet - {bullhead} cá bống biển, người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu - {chump} khúc gỗ, tảng thịt, người ngốc nghếch, người ngu đần - {clot} cục, hòn, cục nghẽn, người ngốc nghếch đần độn - {coot} chim sâm cầm, old coot sư cụ - {dolt} - {donkey} con lừa, Donkey, đảng Dân chủ, donkey-engine - {duffer} người bán đồ tập tàng làm giả như mới, người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu, người bán hàng rong, tiền giả, bức tranh giả, mỏ không có than, mỏ không có quặng - người bỏ đi, người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc - {dullard} - {dunce} người tối dạ, người ngu độn - {dunderhead} - {fool} món hoa quả nấu, người ngu xuẩn, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {gaby} chàng ngốc - {goof} người ngu, người ngốc - {goose} ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng, bàn là cổ ngỗng - {idiot} thằng ngốc - {jay} chim giẻ cùi, anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại - {ninny} người ngờ nghệch, người dại dột, người nhu nhược - {noddy} nhạn biển anu - {noodle} mì dẹt - {numskull} - {oaf} đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo, đứa bé ngu ngốc, người đần độn hậu đậu, đứa bé do yêu tinh đánh đổi - {silly} - {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh - {softy} người ẻo lả - {thickhead} - {tomfool} thằng đần - {wiseacre} người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời = der Dummkopf {slang} {ass; stupid}+ -
19 vormachen
- {to demonstrate} chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, thao diễn - {to show (showed,shown) cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, ló mặt, lòi ra = sich etwas vormachen {to kid oneself}+ = jemandem etwas vormachen {to fool someone; to kid someone}+ -
20 der Vergleich
- {accord} sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành, hoà ước, sự phù hợp, sự hoà hợp, sự hợp âm, ý chí, ý muốn - {collation} bữa ăn nhẹ - {compare} sự so sánh - {comparison} = der Vergleich (Kommerz) {settlement}+ = im Vergleich [mit] {in comparision [with]}+ = zum Vergleich {by comparison}+ = im Vergleich zu {in comparison with}+ = der Vergleich hinkt {that's a lame comparison}+ = im Vergleich mit {by contrast with; compared to}+ = der gütliche Vergleich {amicable arrangement}+ = einen Vergleich ziehen [zwischen] {to draw a parallel [between]}+ = einen Vergleich aushalten [mit] {to bear comparision [with]}+ = den Vergleich mit jemandem aushalten {to be the peer of someone}+ = er ist ein Waisenknabe im Vergleich zu ihm {he is a fool to him}+
См. также в других словарях:
Fool (disambiguation) — Fool or Fools may refer to:* Fool, a jester or clown*The Fool (Tarot card), also called Excuse , a Tarot card used as a wild trump card *The Fool (design collective), a Dutch design collective and band influential in the psychedelic style of art… … Wikipedia
Fool Again — «Fool Again» Сингл Westlife из альбома … Википедия
Fool — Fool, n. [OE. fol, n. & adj., F. fol, fou, foolish, mad; a fool, prob. fr. L. follis a bellows, wind bag, an inflated ball; perh. akin to E. bellows. Cf. {Folly}, {Follicle}.] 1. One destitute of reason, or of the common powers of understanding;… … The Collaborative International Dictionary of English
Fool's cap — Fool Fool, n. [OE. fol, n. & adj., F. fol, fou, foolish, mad; a fool, prob. fr. L. follis a bellows, wind bag, an inflated ball; perh. akin to E. bellows. Cf. {Folly}, {Follicle}.] 1. One destitute of reason, or of the common powers of… … The Collaborative International Dictionary of English
Fool's errand — Fool Fool, n. [OE. fol, n. & adj., F. fol, fou, foolish, mad; a fool, prob. fr. L. follis a bellows, wind bag, an inflated ball; perh. akin to E. bellows. Cf. {Folly}, {Follicle}.] 1. One destitute of reason, or of the common powers of… … The Collaborative International Dictionary of English
Fool's gold — Fool Fool, n. [OE. fol, n. & adj., F. fol, fou, foolish, mad; a fool, prob. fr. L. follis a bellows, wind bag, an inflated ball; perh. akin to E. bellows. Cf. {Folly}, {Follicle}.] 1. One destitute of reason, or of the common powers of… … The Collaborative International Dictionary of English
Fool's paradise — Fool Fool, n. [OE. fol, n. & adj., F. fol, fou, foolish, mad; a fool, prob. fr. L. follis a bellows, wind bag, an inflated ball; perh. akin to E. bellows. Cf. {Folly}, {Follicle}.] 1. One destitute of reason, or of the common powers of… … The Collaborative International Dictionary of English
Fool's parsley — Fool Fool, n. [OE. fol, n. & adj., F. fol, fou, foolish, mad; a fool, prob. fr. L. follis a bellows, wind bag, an inflated ball; perh. akin to E. bellows. Cf. {Folly}, {Follicle}.] 1. One destitute of reason, or of the common powers of… … The Collaborative International Dictionary of English
Fool's Gold — Título Amor y tesoro (Argentina, Colombia y Mexico) Como locos... a por el oro (España) Ficha técnica Dirección Andy Tennant Producción Donald De Line Bernie Goldman … Wikipedia Español
fool — Ⅰ. fool [1] ► NOUN 1) a person who acts unwisely. 2) historical a jester or clown. ► VERB 1) trick or deceive. 2) (fool about/around) act in a joking or frivolous way. 3) … English terms dictionary
Fool No More — Saltar a navegación, búsqueda «Fool No More» Sencillo de S Club 8 del álbum Sundown Publicación … Wikipedia Español