Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

base+2

  • 21 die Grundlast

    - {base load}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grundlast

  • 22 die Operationsbasis

    - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Operationsbasis

  • 23 die Grundlage

    - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ - {basis} - {bed} cái giường, lòng, lớp, nấm mồ, hôn nhân, vợ chồng - {bottom} phần dưới cùng, bụng tàu, tàu, mặt, đít, ngọn nguồn, bản chất, sức chịu đựng, sức dai - {datum} số lượng đã cho, điều đã cho biết, luận cứ, mốc tính toán, mốc đo lường - {element} yếu tố, nguyên tố, pin, yếu tố phân tử, hiện tượng khí tượng, nguyên lý cơ bản, sức mạnh thiên nhiên, đơn vị không quân, môi trường - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức - {fundamental} quy tắc cơ bản, nguyên tắc cơ bản, nốt gốc - {ground} mặt đất, đất, bâi đất, khu đất, ruộng đất, đất đai vườn tược, vị trí, khoảng cách, cặn bã, số nhiều) lý lẽ, lý do, cớ, sự tiếp đất - {groundwork} nền đường, chất nền - {pedestal} bệ, đôn - {rudiment} những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở, cơ quan thô sơ - {substratum} lớp dưới, tầng đất cái, thể nền - {substructure} móng, cơ sở hạ tầng = die logische Grundlage {rationale}+ = auf breiterer Grundlage {on broader lines}+ = jeder Grundlage entbehren {to be without any foundation; to be without foundation; to have no foundation}+ = diese Nachricht entbehrt jeder Grundlage {this news is without any foundation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grundlage

  • 24 die Ausgangslage

    - {base camp; starting point}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausgangslage

  • 25 die Grundfläche

    - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Grundfläche

  • 26 die Etappe

    - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ - {hop} cây hoa bia, cây hublông, bước nhảy ngắn, bước nhảy lò cò, sự nhảy lò cò, cuộc khiêu vũ, không chặng đường bay - {stage} bệ, dài, giàn, bàn soi, sân khấu, nghề kịch, kịch, vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động, giai đoạn, đoạn đường, quãng đường, trạm, tầng, cấp, stagecoach, xe buýt = in der Etappe (Militär) {behind the front}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Etappe

  • 27 die Zahlenbasis

    - {base of numbers}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zahlenbasis

  • 28 das Grundkonzept

    - {base concept}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Grundkonzept

  • 29 der Bodenkontakt

    - {base contact}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bodenkontakt

  • 30 feige

    - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả - {coward} nhát gan, nhút nhát, hèn nhát - {cowardly} - {craven} - {dastardly} ném đá giấu tay - {faint} uể oải, lả, e thẹn, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {funky} khiếp đảm, hôi hám, bẩn tưởi - {pusillanimous} nhu nhược, yếu hèn - {yellow} vàng, ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực, có tính chất giật gân

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > feige

  • 31 unehelich

    - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả - {baseborn} xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới, đẻ hoang - {illegitimate} không hợp pháp, không chính đáng - {natural} tự nhiên, thiên nhiên, thiên tính, bẩm sinh, trời sinh, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên, không giả tạo, không màu mè, mọc tự nhiên, dại - {spurious} giả mạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unehelich

  • 32 der Sockel

    - {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ - {basement} móng, tầng hầm - {pedestal} bệ, đôn - {plinth} chân cột, chân tường - {socket} lỗ, hốc, hố, để, đui đèn = der Sockel (Architektur) {dado; patten}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Sockel

  • 33 der Basispreis

    - {base price}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Basispreis

  • 34 nieder

    - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả - {down} xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống, ở dưới, xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo, hạ bớt, giảm bớt, dần, ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về, gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng - cùng đường, im đi, ngay mặt tiền, ghi chép, xông vào, lăn xả vào, đánh đập, xuôi, xuôi dọc theo, ở phía thấp, chán nản, nản lòng, thất vọng, kém điểm - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {mean} trung bình, vừa, ở giữa, thấp kém, kém cỏi, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, bần tiện, bủn xỉn, xấu hổ thầm, cừ, chiến, hắc búa = er ließ sich nieder {he established himself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nieder

  • 35 der Flottenstützpunkt

    - {fleet base; naval base}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Flottenstützpunkt

  • 36 der Flugstützpunkt

    - {air base} = der Flugstützpunkt (auf dem Meer) {floating base}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Flugstützpunkt

  • 37 gründen

    - {to base} đặt tên, đặt cơ sở trên, dựa vào, căn cứ vào - {to build (built,built) xây, xây dựng, xây cất, dựng nên, lập nên, làm nên - {to constitute} cấu tạo, tạo thành, thiết lập, thành lập, chỉ đinh, uỷ nhiệm - {to create} tạo, tạo nên, tạo ra, sáng tạo, gây ra, làm, phong tước, đóng lần đầu tiên, làm rối lên, làn nhắng lên, hối hả chạy ngược chạy xuôi - {to establish} lập, kiến lập, đặt, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to found} nấu chảy, đúc, sáng lập, đặt nền móng, căn xứ vào, dựa trên - {to institute} mở, tiến hành, bổ nhiệm - {to plant} trồng, gieo, cắm, đóng chặt xuống, động từ phân thân to plant oneself đứng, thả, di đến ở... đưa đến ở..., gài lại làm tay trong, gài, bắn, giáng, ném, đâm..., bỏ rơi, chôn, giấu - oa trữ, bỏ vào mỏ, tính - {to start} bắt đầu, chạy, giật mình, rời ra, long ra, làm bắt đầu, khiến phải, ra hiệu xuất phát, khởi động, khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra, giúp đỡ, nâng đỡ, đuổi ra khỏi hang - startle = gründen [auf] {to ground [on]}+ = gründen (Geschäft) {to start}+ = gründen (Unternehmen) {to float}+ = sich gründen [auf] {to base [on]; to bottom [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gründen

  • 38 der Stützpunkt

    - {basis} nền tảng, cơ sở, căn cứ - {footing} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ, vị trí trong quan hệ, sự được kết nạp, chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất - sự khâu bàn chân cho bít tất, vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng, tổng số - {fulcrum} điểm tựa, phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép, trục bản lề, số nhiều) phần phụ, râu nấm - {station} trạm, điểm, đồn, đài, ty, nhà ga, đồn binh, điểm gốc, khoảng cách tiêu chuẩn, chỗ nuôi cừu, địa vị, chức, sự ăn kiêng, hoàn cảnh, môi trường, sự đứng lại, tình trạng đứng lại = der Stützpunkt (Militär) {base; strong point}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stützpunkt

  • 39 basieren [auf]

    - {to base [on]} đặt tên, đặt cơ sở trên, dựa vào, căn cứ vào - {to ground [on]} đặt vào, truyền thụ những kiến thức vững vàng, đặt nền, đặt xuống đất, làm cho mắc cạn, làm cho không cất cánh, bắn rơi, làm rơi xuống đất, tiếp đất, mắc cạn, hạ cánh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > basieren [auf]

  • 40 zugrunde gehen

    - {to founder} sập xuống, sụt lở, bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm, bị quỵ, bị què, bị sa lầy, làm chìm, làm đắm, làm quỵ = zugrunde liegen {to be a base on something; to underlie}+ = zugrunde richten {to bankrupt; to mar; to ruin; to spoil (spoilt,spoilt); to wreck}+ = jemanden zugrunde richten {to break someone's back}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zugrunde gehen

См. также в других словарях:

  • base — base …   Dictionnaire des rimes

  • basé — basé …   Dictionnaire des rimes

  • base — [ baz ] n. f. • XIIe; lat. basis, mot gr. « marche, point d appui » I ♦ A ♦ 1 ♦ Partie inférieure d un corps sur laquelle il porte, il repose. ⇒ appui (point d appui), assiette, assise, 1. dessous, fond, fondement, pied. La base de l édifice… …   Encyclopédie Universelle

  • Base D'or — En mathématiques, le nombre d or, à savoir peut être utilisé comme une base de numération. Ce système est connu sous le nom base d or, ou accessoirement, phinaire (car le symbole pour le nombre d or est la lettre grecque « phi »). Tout… …   Wikipédia en Français

  • base — n Base, basis, foundation, ground, groundwork are comparable when meaning something on which another thing is reared or built or by which it is supported or fixed in place. Base may be applied to the lowest part or bottom of something without… …   New Dictionary of Synonyms

  • base — base·ball; base; base·less; base·lin·er; base·ly; base·man; base·ment; base·ness; de·base; de·base·ment; di·a·base; em·base; gnatho·base; gyno·base; im·base; iso·base; phal·lo·base; rheo·base; rim·base; scle·ro·base; sub·base; sur·base;… …   English syllables

  • base — base1 [bās] n. [ME < OFr bas < L basis,BASIS] 1. the thing or part on which something rests; lowest part or bottom; foundation 2. the fundamental or main part, as of a plan, organization, system, theory, etc. 3. the principal or essential… …   English World dictionary

  • Base — (b[=a]s), a. [OE. bass, F. bas, low, fr. LL. bassus thick, fat, short, humble; cf. L. Bassus, a proper name, and W. bas shallow. Cf. {Bass} a part in music.] 1. Of little, or less than the usual, height; of low growth; as, base shrubs. [Archaic]… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Base — or BASE may refer to:A base is a mixture of urine n waste so do not eat it* Base meaning bottom, the lowest part of an object* can mean negative, unfavorable or undesirable in nature. Bad; vile; malicious; evil.In mathematics: *Base (mathematics) …   Wikipedia

  • base — 1. a base de. Locución preposicional que, seguida de un sustantivo, expresa que lo denotado por este es el fundamento o componente principal: «Los [tallarines] verdes [...] están hechos a base de albahaca» (Cisneros Mestizaje [Perú 1995]).… …   Diccionario panhispánico de dudas

  • base — (Del lat. basis, y este del gr. βάσις). 1. f. Fundamento o apoyo principal de algo. 2. Conjunto de personas representadas por un mandatario, delegado o portavoz suyo. U. m. en pl.) 3. Lugar donde se concentra personal y equipo, para, partiendo de …   Diccionario de la lengua española

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»