Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

back-drop

  • 1 back-drop

    /'bækklɔθ/ Cách viết khác: (back-drop)/'bækdrɔp/ -drop) /'bækdrɔp/ * danh từ - (sân khấu) phông - (điện ảnh) màn ảnh

    English-Vietnamese dictionary > back-drop

  • 2 back-cloth

    /'bækklɔθ/ Cách viết khác: (back-drop)/'bækdrɔp/ -drop) /'bækdrɔp/ * danh từ - (sân khấu) phông - (điện ảnh) màn ảnh

    English-Vietnamese dictionary > back-cloth

  • 3 drop

    /drɔp/ * danh từ - giọt (nước, máu, thuốc...) =to fall in drops+ rơi nhỏ giọt =drop by drop+ từng giọt =a drop in the ocean; a drop in the bucket+ (nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả, hạt cát trong bãi sa mạc - hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh =to take a drop+ uống một ly nhỏ rượu mạnh =to have a taken a drop too much+ quá chén, say =to have a drop in one's eye+ có vẻ say rồi - kẹo viên, viên (bạc hà...) - hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo) - sự rơi; quãng rơi =a drop of ten metres+ quãng rơi mười mét - sự xuống dốc, sự thất thế - sự hạ, sự giảm, sa sụt =a drop in prices+ sự sụt giá =pressure drop+ sự giảm áp suất =drop of potential+ sự sụt thế; độ sụt thế =a drop in one's voice+ sự hạ giọng - chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng - (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop-curtain) - (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop-kick) - ván rút (ở chân giá treo cổ) - miếng (sắt...) che lỗ khoá - khe đút tiền (máy bán hàng tự động) - (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù * nội động từ - chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước - rơi, rớt xuống, gục xuống =to drop with fatigue+ mệt gục xuống =to drop on one's knee+ quỳ xuống - (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra =the remark dropped from his mouth+ lời nhận xét vô tình thốt ra từ cửa miệng anh ta, lời nhận xét anh ta vô tình thốt ra - thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn =the conversation drops+ câu chuyện ngừng lại - sụt, giảm, hạ; lắng xuống =prices drop+ giá cả sụt xuống =voices drop+ giọng hạ thấp xuống =wind drops+ gió lắng xuống - rơi vào (tình trạng nào đó...) =to drop behind+ rớt lại đằng sau =to drop back into a bad habit+ lại rơi vào một thói xấu cũ, nhiễm lại một thói xấu =to drop asleep+ ngủ thiếp đi - co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn) * ngoại động từ - nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt - để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống =to drop a letter in the letter-box+ bỏ thư vào thùng thư =to drop bombs+ ném bom =to drop the anchor+ thả neo - vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...) =to drop a remark+ vô tình thốt ra một lời nhận xét =to drop a line+ viết qua mấy chữ (gửi cho ai) - đẻ (cừu) - bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...) =to drop one's hs+ bỏ lướt không đọc những chữ h - cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng) - cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng) - (đánh bài) thua - đánh gục, bắn rơi, chặt đổ - bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi =drop it!+ (từ lóng) thôi đi!, bỏ cái thói ấy đi! - (thể dục,thể thao) phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá) !to drop cross - tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp =to drop across somebody+ ngẫu nhiên gặp ai, tình cờ gặp ai - măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai) !to drop away !to drop off - lần lượt bỏ đi !to drop in - tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm - lần lượt vào kẻ trước người sau - đi biến, mất hút - ngủ thiếp đi - chết !to drop on - mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai) !to drop out - biến mất, mất hút - bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừng !to drop a curtsey - (xem) curtsey !to drop from sight - biến mất, mất hút !to drop short of something - thiếu cái gì - không đạt tới cái gì

    English-Vietnamese dictionary > drop

См. также в других словарях:

  • back|drop — «BAK DROP», noun, verb, dropped or dropt, drop|ping. –n. 1. a curtain at the back of a stage, often painted and used as part of the scenery. 2. background: »Figurative. The committee also must labor against a backdrop of political pressure points …   Useful english dictionary

  • back drop — noun : a fundamental trampoline stunt in which from a bounce the performer lands on his back on the bed with head forward, hands in front of the body, and the legs at a 45 degree angle, then rebounds to an erect standing position …   Useful english dictionary

  • back·drop — /ˈbækˌdrɑːp/ noun, pl drops [count] 1 : a painted cloth that is hung across the back of a stage 2 : the scene or scenery that is in the background The mountains provided a perfect backdrop for the wedding photos. 3 : the setting or conditions… …   Useful english dictionary

  • drop — drop1 W2S1 [drɔp US dra:p] v past tense and past participle dropped present participle dropping ▬▬▬▬▬▬▬ 1¦(let something fall)¦ 2¦(fall)¦ 3¦(move your body down)¦ 4¦(become less)¦ 5¦(reduce)¦ 6¦(not include)¦ 7¦(stop doing something)¦ …   Dictionary of contemporary English

  • drop — I UK [drɒp] / US [drɑp] verb Word forms drop : present tense I/you/we/they drop he/she/it drops present participle dropping past tense dropped past participle dropped *** 1) [transitive] to deliberately let something fall drop something off… …   English dictionary

  • drop back — verb 1. take position in the rear, as in a military formation or in the line of scrimmage in football (Freq. 1) The defender dropped back behind his teammate • Hypernyms: ↑move • Verb Frames: Somebody s 2. to lag or linger behind …   Useful english dictionary

  • drop behind — verb to lag or linger behind (Freq. 1) But in so many other areas we still are dragging • Syn: ↑drag, ↑trail, ↑get behind, ↑hang back, ↑drop back • Derivationally related forms: ↑ …   Useful english dictionary

  • drop — 1. verb 1) Eric dropped the box Syn: let fall, let go of, lose one s grip on; release, unhand, relinquish Ant: lift, hold on to 2) water drops from the cave roof Syn …   Thesaurus of popular words

  • drop*/*/*/ — [drɒp] verb I 1) [T] to let something fall The box was so heavy I almost dropped it.[/ex] The children were dropping stones off the bridge.[/ex] He dropped a few coins into my hand.[/ex] 2) to fall She took off her jacket and let it drop to the… …   Dictionary for writing and speaking English

  • back — See: BACK OF or IN BACK OF, BEHIND ONE S BACK, BRUSH BACK, COME BACK, CUT BACK, DOUBLE BACK, DRAW BACK, DROP BACK. EYES IN THE BACK OF ONE S HEAD, FADE BACK, FALL BACK, FALL BACK ON, FLANKER BACK. FROM WAY BACK, GET BACK AT, GET ONE S BACK UP,… …   Dictionary of American idioms

  • back — See: BACK OF or IN BACK OF, BEHIND ONE S BACK, BRUSH BACK, COME BACK, CUT BACK, DOUBLE BACK, DRAW BACK, DROP BACK. EYES IN THE BACK OF ONE S HEAD, FADE BACK, FALL BACK, FALL BACK ON, FLANKER BACK. FROM WAY BACK, GET BACK AT, GET ONE S BACK UP,… …   Dictionary of American idioms

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»