-
1 aught
/ɔ:t/ * danh từ - cái gì =if you have aught to say+ nếu anh có cái gì muốn nói * phó từ - (từ cổ,nghĩa cổ) chút nào, chút gì, chừng mực nào; một mặt nào đó =for aught I know+ trong chừng mực mà tôi biết -
2 for
/fɔ:,fə/ * giới từ - thay cho, thế cho, đại diện cho =to sit for Hanoi+ đại diện cho Hà nội (ở quốc hội...) =to stand for a noun+ (ngôn ngữ học) thay cho một danh từ (đại từ) =he signed it for me+ anh ta ký cái đó thay tôi - ủng hộ, về phe, về phía =to be for peace+ ủng hộ hoà bình =hurrah for Vietnam+ hoan hô Việt nam, ủng hộ Việt nam - để, với mục đích là =for sale+ để bán =for example; for instance+ ví dụ, chẳng hạn - để lấy, để được =to go for a car+ đi (để) gọi xe, đi (để) lấy xe =to send for a doctor+ cho đi mời bác sĩ =to fight for independence+ đấu tranh để giành độc lập =to hunger for knowledge+ khao khát sự hiểu biết - đến, đi đến =to leave for Haiphong+ đi đến Hải Phòng =to make for shelter+ chạy ra chỗ trú ẩn =it's getting on for two o'clock+ sắp đến hai giờ - cho =to buy something for somebody+ mua cái gì cho ai =I can shift for myself+ tôi có thể tự xoay sở lấy - vì, bởi vì =for want of money+ vì thiếu tiền =to live for each other+ sống vì nhau =please do it for my sake+ vì tôi mong anh làm cho điều đó =to avoid something for fear of accidents+ tránh cái gì vì sợ tai nạn =for many reasons+ vì nhiều lẽ =fomous for something+ nổi tiếng vì cái gì - mặc dù =for all that+ mặc dù tất cả những cái đó =for all you say+ mặc dù những điều anh nói =for all their mordern weapons, the imperialism will be defeated+ mặc dù có vũ khí tối tân, bọn đế quốc sẽ bị đánh bại - đối với, về phần =respect one's teachers+ lòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo =it's too easy for him+ đối với hắn cái đó dễ quá =for my part; as for me+ về phần tôi - so với, đối với, theo tỷ lệ =very tall for one's age+ rất cao lớn so với tuổi - trong (thời gian), được (mức là...) =to last for an hour+ kéo dài trong một tiếng đồng hồ =to walk for three kilometers+ đi bộ được ba kilômét !alas for him! - thương thay cho nó! !to be for it - (từ lóng) phải bị trừng phạt !to be not long for this world - gần đất xa trời !fie for shame! - thẹn quá! nhục quá! !for all (aught) I know - trong chừng mực mà tôi biết !for all the world - đúng như, hệt như =to look for all the world like a monkey+ trông hệt như một con khỉ =for good+ mãi mãi, vĩnh viễn !for certain - (xem) certain !for the life of one - (xem) life !not for the world! - không đời nào! không khi nào! !once for all - (xem) once !there as nothing for it but - (xem) nothing !too beautiful for words - đẹp không tả được !were it not (but, except) for your help, I could not finish it - nếu không có sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được !what... for? - để làm gì? =what do you want it for?+ anh cần cái đó để làm gì? * liên từ - vì, bởi vì, tại vì
См. также в других словарях:
Aught — Aught, n. [OE. aught, ought, awiht, AS. [=a]wiht, [=a] ever + wiht. [root]136. See {Aye} ever, and {Whit}, {Wight}.] Anything; any part. [Also written {ought}.] [1913 Webster] There failed not aught of any good thing which the Lord has spoken.… … The Collaborative International Dictionary of English
aught — is an Old English word that survives only in the fixed expressions for aught I know and for aught I care, and as such is restricted to literary or archaic use … Modern English usage
aught — [ôt] n. [ME < OE awiht < a, ever + wiht, a creature, WIGHT1] 1. anything whatever [for aught I know] [< a naught 2. (see NAUGHT), by faulty separation into an aught] a zero adv. Archaic to a … English World dictionary
Aught — Aught, Aucht Aucht, n. [AS. ?ht, fr. [=a]gan to own, p. p. [=a]hte.] Property; possession. [Scot.] Sir W. Scott. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Aught — ([add]t), adv. At all; in any degree. Chaucer. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
aught — aught·lins; aught; … English syllables
aught — [o:t US o:t, a:t] pron [: Old English; Origin: awiht, from a ever + wiht creature, thing ] old use anything … Dictionary of contemporary English
aught — (also ought) ► PRONOUN archaic ▪ anything at all. ORIGIN Old English … English terms dictionary
aught — {{11}}aught (1) something, O.E. awiht aught, anything, something, lit. e er a whit, from P.Gmc. *aiwi ever (from PIE *aiw vital force, life, long life, eternity ) + *wihti thing, anything whatever (see WIGHT (Cf. wight)). In Shakespeare, Milton… … Etymology dictionary
aught — aught1 /awt/, n. 1. anything whatever; any part: for aught I know. adv. 2. Archaic. in any degree; at all; in any respect. Also, ought. [bef. 1000; ME aught, ought, OE aht, awiht, owiht, equiv. to a, o ever + wiht thing, WIGHT1] aught … Universalium
aught — I or ought II [[t]ɔt[/t]] n. 1) anything whatever; any part: for aught I know[/ex] 2) archaic in any degree; at all; in any respect • Etymology: bef. 1000; ME; OE āht, āwiht, ōwiht=ā, ō ever +wiht thing, wight I II aught or ought III [[t]ɔt[/t]]… … From formal English to slang