-
61 polieren
- {to brighten} làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh, làm sung sướng, làm vui tươi, đánh bóng, bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên, vui tươi lên, tươi tỉnh lên - {to burnish} - {to finish} hoàn thành, kết thúc, làm xong, dùng hết, ăn hết, ăn sạch, sang sửa lần cuối cùng, hoàn chỉnh sự giáo dục của, giết chết, cho đi đời, làm mệt nhoài, làm cho không còn giá trị gì nữa - {to furbish} mài gỉ, đánh gỉ, + up) làm mới lại, trau dồi lại, phục hồi - {to glance} liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua, bàn lướt qua, thoáng nói ý châm chọc, loé lên, sáng loé, + off, aside) đi sượt qua, đi trệch, đưa nhìn qua - {to glaze} lắp kính, bao bằng kính, tráng men, làm láng, làm mờ, đờ ra, đờ đẫn ra - {to gloss} làm bóng, + over) khoác cho một cái mã ngoài, khoác cho một vẻ ngoài giả dối, che đậy, chú thích, chú giải, phê bình, phê phán - {to grind (ground,ground) xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt làm việc cật lực, nhồi nhét - {to planish} đập dẹt, cán dẹt - {to polish} làm cho láng, làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã động tính từ quá khứ), bóng lên - {to rub} cọ xát, chà xát, xoa, xoa bóp, lau, lau bóng, xát mạnh lên giấy can để nổi bật, cọ, mòn rách, xơ ra, xước, chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề - {to shine (shined,shined) chiếc sáng, toả sáng, soi sáng, sáng, bóng, giỏi, cừ, trội - {to varnish} đánh véc ni, quét sơn dầu, tô son điểm phấn -
62 malen
- {to depict} vẽ, tả, miêu tả - {to depicture} depict, tưởng tượng - {to limn} - {to paint} sơn, quét sơn, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to pencil} viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi vào sổ đánh cá, dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song) - {to picture} về, mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng - {to portray} vẽ chân dung, miêu tả sinh động, đóng vai -
63 streichen
(strich,gestrichen) - {to delete} gạch đi, xoá đi, bỏ đi - {to discard} chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ, đuổi ra, thải hồi - {to paint} sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to stroke} đứng lái, vuốt ve = streichen (strich,gestrichen) (Musik) {to bow}+ = streichen (strich,gestrichen) (Flagge) {to lower}+ = streichen (strich,gestrichen) (Textstelle) {to retrench}+ -
64 die Farbe
- {colour} màu, sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, vẻ, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {complexion} vẻ ngoài, tính chất, hình thái, cục diện - {dye} thuốc nhuộm, màu sắc &) - {hue} hue and cry tiếng kêu la, sự kêu la, to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt, to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai, sự công bố bắt một tội nhân - {paint} sơn, phấn - {painting} sự sơn, hội hoạ, bức vẽ, bức tranh - {pigment} chất màu, chất nhuộm, chất sắc, sắc tố - {tint} màu nhẹ, đường gạch bóng, nét chải = die Farbe (Kartenspiel) {suit}+ = die rote Farbe {red}+ = die graue Farbe {greyness; grizzle}+ = die weiße Farbe {white}+ = die grüne Farbe {green}+ = die echte Farbe {lasting colour}+ = die gelbe Farbe {ochre; yellow; yellowness}+ = die blaue Farbe {blueness}+ = die braune Farbe {brownness}+ = die dunkle Farbe {dark; dinginess}+ = die frische Farbe {ruddiness}+ = Farbe bekennen {to follow suit; to show one's colours}+ = Farbe annehmen {to colour}+ = die rotgraue Farbe {roan}+ = die schwarze Farbe {black}+ = Farbe auftragen {to lay on colour}+ = die gedämpfte Farbe {undertone}+ = die rotbraune Farbe {russet}+ = die blaßgelbe Farbe {primrose}+ = die graubraune Farbe {dun}+ = mit Farbe überladen {painty}+ = welche Farbe hat es? {what colour is it?}+ = die gelblichbraune Farbe {drab}+ = Sie müssen Farbe bekennen. {You have to show your colours.}+ -
65 tünchen
- {to distemper} làm khó ở, làm rối trí, làm loạn óc, vẽ bằng màu keo - {to paint} sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to parget} trát vữa - {to plaster} trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao, dán lên, đắp lên, bồi thường, đến, xử lý bằng thạch cao - {to wash} rửa, giặt, chảy, chảy sát gần, vỗ vào, cuốn đi, giạt vào, khoét, nạo, thấm đẫm, làm ướt, thiếp vàng, quét vôi, tô màu nước, đãi, rửa ráy, tắm rửa, tắm gội, giặt quần áo, có thể giặt được, bị nước xói lở - {to whiten} làm trắng, làm bạc, sn trắng, quét vôi trắng, mạ thiếc, hoá trắng, trắng ra, tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra - {to whitewash} thanh minh, minh oan, được toà án xử và được kinh doanh lại = weiß tünchen {to whitewash}+ -
66 die Lackarbeit
- {japan} sơn mài Nhật, đồ sơn mài Nhật, đồ sứ Nhật, lụa Nhật -
67 bemalen
- {to emblazon} vẽ rõ nét, trang trí phù hiệu, ca ngợi, tán dương - {to paint} sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn -
68 marmorieren
- {to grain} nghiến thành hột nhỏ, làm nổi hột, sơn già vân, nhuộm màu bền, thuộc thành da sần, cạo sạch lông, kết thành hạt - {to marble} làm cho có vân cẩm thạch - {to vein} sơn giả vân, vẽ giả vân -
69 die Gänsehaut
- {creep} sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng, sự bó, sự trườn, lỗ hốc, sự lở, sự dão - {horripilation} sự nổi da gà, sự sởn gai ốc = ich bekomme eine Gänsehaut {it makes my flesh creep}+ -
70 aufpulvern
- {to dope} cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý, cho uống thuốc kích thích, sơn bằng sơn lắc, đoán ra được, hình dung được, hiểu được, dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý,, uống thuốc kích thích -
71 beschreiben
(beschrieb,beschrieben) - {to depict} vẽ, tả, miêu tả - {to depicture} depict, tưởng tượng - {to describe} diễn tả, mô tả, vạch, cho là, coi là, định rõ tính chất - {to limn} - {to paint} sơn, quét sơn, tô vẽ, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to picture} về, mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng - {to qualify} gọi là, định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn, chuẩn bị đầy đủ điều kiện, hạn chế, dè dặt, làm nhẹ bớt - pha nước vào, pha vào rượu, hạn định, có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn, qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ - {to specify} chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật - {to write (wrote,written) viết, viết thư, giao dịch thư từ, viết văn, viết sách, làm thư ký, thảo ra, soạn, điền vào, viết vào, lộ ra = genau beschreiben {to detail}+ = schwer zu beschreiben {nondescript}+ = heraldisch beschreiben {to blazon}+ = es ist nicht zu beschreiben {it is beyond all description}+ -
72 kriechen
(kroch,gekrochen) - {to crawl} bò, trườn, lê bước, lê chân, bò lê, bò nhung nhúc, bò lúc nhúc, luồn cúi, quỵ luỵ, sởn gai ốc, không giữ lời, nuốt lời, tháo lui - {to creep (crept,crept) đi rón rén, lén, lẻn &), leo, có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc, luồn lọt - {to sneak} trốn, mách lẻo, ăn cắp, xoáy, mang lén, đưa lén = kriechen (kroch,gekrochen) [vor] {to cringe [to]; to fawn [upon]; to grovel [to]; to truckle [to]}+ = kriechen (kroch,gekrochen) (Botanik) {to trail}+ = vor jemandem kriechen {to lick someone's shoes; to toady to someone}+ -
73 das Karminrot
- {carmine} chất đỏ son, màu đỏ son -
74 beleuchten
- {to illuminate} chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, treo đèn kết hoa, sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ, làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải, làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho - khai trí cho, làm rạng rỡ - {to illumine} làm sáng ngời, làm phấn khởi - {to light (lit,lit) đốt, thắp, châm, nhóm, soi đường, + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên, + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa, bắt lửa, bén lửa, + up) sáng ngời - tươi lên, đỗ xuống, đậu, xuống, tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải = stark beleuchten {to highlight}+ = festlich beleuchten {to illuminate; to illumine}+ -
75 imprägnieren
- {to impregnate} cho thụ tinh, làm có mang, làm thụ thai, làm màu mỡ, làm sinh sản, làm thấm nhuần, làm nhiễm vào, thấm đẫm, làm thấm đầy - {to proof} làm cho không xuyên qua được, làm cho không thấm nước - {to varnish} đánh véc ni, quét sơn dầu, tráng men, tô son điểm phấn - {to waterproof} -
76 die Lackmalerei
- {japan} sơn mài Nhật, đồ sơn mài Nhật, đồ sứ Nhật, lụa Nhật -
77 die Glasur
- {enamel} men, lớp men, bức vẽ trên men, lớp men ngoài, màu bề ngoài - {glaze} nước men, đồ gốm tráng men, nước láng, nước bóng, vẻ đờ đẫn, lớp băng, lớp nước đá - {glazing} sự lắp kính, sự tráng men, sự làm láng, sự đánh bóng - {icing} sự đóng băng, sự ướp nước đá, sự ướp lạnh, kem lòng trắng trứng, đường cô, sự đóng băng trên máy bay, lớp băng phủ trên máy bay - {varnish} véc ni, sơn dầu, mặt véc ni, mã ngoài, lớp sơn bên ngoài = die Glasur (Technik) {frosting}+ -
78 das Ocker
- {ochre} đất son, màu đất son -
79 beschmutzen
- {to bedaub} vấy sơn, vấy bẩn, làm lem luốc, tô son điểm phấn loè loẹt - {to bedraggle} kéo lê làm bẩn - {to befoul} làm nhơ bẩn, làm nhơ nhuốc & - {to besmear} bôi bẩn, làm nhớp nháp - {to blotch} làm bẩn - {to contaminate} làm ô uế, làm nhiễm, làm hư hỏng - {to defile} đi thành hàng dọc, làm vẩn đục, làm ô uế &), phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm, làm mất tính chất thiêng liêng - {to dirty} làm dơ, làm vấy bùn, thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu - {to draggle} kéo lê làm ướt, kéo lê, lết đất, lết bùn, tụt hậu, tụt lại đằng sau - {to foul} trở nên bẩn, trở nên hôi thối, va chạm, đụng chạm, bị tắc nghẽn, bị vướng, bị rối, chơi trái luật, chơi ăn gian, chơi xấu, làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc, đụng chạm vào, va chạm vào - làm tắc nghẽn, làm rối - {to grime} làm cho bám đầy bụi bẩn, làm cho cáu ghét - {to mire} vấy bùn, nhận vào bùn, đẩy vào hoàn cảnh khó khăn - {to muddy} làm lầy, làm nhơ, làm xỉn đi, làm cho tối, làm rối trí, làm mụ đi - {to pollute} làm mất thiêng liêng, làm sa đoạ - {to slush} - {to smear} làm vấy bẩn, làm đốm bẩn, làm hoen ố, làm mờ, làm tối, nói xấu, bôi nhọ, đánh bại, đánh gục hắn, chặn đứng - {to smirch} - {to smudge} làm nhoè, làm hại, làm tổn thương, mờ, nhoè - {to smutch} smudge - {to soil} dễ bẩn, cho ăn cỏ tươi - {to spot} làm đốm, làm lốm đốm, làm ô, chấm trước, nhận ra, phát hiện ra, phát hiện, đặt vào chỗ, đặt vào vị trí, chấp, dễ bị ố, dễ bị đốm - {to stain} = beschmutzen [mit] {to spatter [with]}+ = beschmutzen (Buch) {to thumb}+ = sich beschmutzen {to get dirty}+ -
80 anstreichen
(strich an,angestrichen) - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to mark} đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, chứng tỏ, đặc trưng, để ý, chú ý - {to paint} sơn, quét sơn, vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn - {to pencil} viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi vào sổ đánh cá, dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song) - {to underline} gạch dưới, dằn giọng, nhấn mạnh = anstreichen (strich an,angestrichen) (Streichholz) {to strike (struck,struck)+ = rot anstreichen {to rubricate}+
См. также в других словарях:
Son Goku (Dragon Ball) — Son Gokû (Dragon Ball) Pour les articles homonymes, voir Son Gokû. Son Goku Personnage de Dragon Bal … Wikipédia en Français
Son of a gun — is a slang term present in American and British English which can be used approvingly, disparagingly or to express surprise.OriginsBritish EnglishIn British naval slang this term refers to a child of questionable parentage conceived on the gun… … Wikipedia
Son Goten — Personnage de fiction apparaissant dans Dragon Ball Nom original 孫悟天 … Wikipédia en Français
Son Goku (band) — Son Goku Origin Germany Genres Deutschrock Years active 2002–2003[1] Labels Fo … Wikipedia
Son-Sonnette — Le Son Sonnette à Saint Front. Caractéristiques Longueur 35,1 km Bassin 246 km2 … Wikipédia en Français
Son Dam Bi — (손담비) Naissance 26 septembre 1983 (1983 09 26) (28 ans) Activité principale chanteuse, mannequin, actrice Genre musical Kpop, R B, Dance … Wikipédia en Français
Son Dambi — Son Dam Bi Son Dam Bi (손담비) Naissance 26 septembre 1983 (26 ans) Profession(s) chanteuse, mannequin, actrice Genre(s) Kpop, R B, Dance Années actives … Wikipédia en Français
Son Excellence Eugene Rougon — Son Excellence Eugène Rougon Son Excellence Eugène Rougon Auteur Émile Zola Genre Roman naturaliste Pays d origine France Éditeur … Wikipédia en Français
Son Excellence Eugène Rougon — Auteur Émile Zola Genre Roman naturaliste Pays d origine France Éditeur … Wikipédia en Français
Son Montuno — Son cubain Son (cubain) Origines stylistiques changui Origines culturelles Cuba Instrument(s) typique(s) tres, bon … Wikipédia en Français
Son cubain — Son (cubain) Origines stylistiques changui Origines culturelles Cuba Instrument(s) typique(s) tres, bongos, basse; Son montuno : piano, congas, section cuivre… Popularité … Wikipédia en Français