Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

au+son+de...

  • 21 creepy

    /'kri:pi/ * tính từ - rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc =to feel creepy+ rùng mình sởn gáy - bò, leo

    English-Vietnamese dictionary > creepy

  • 22 raddle

    /'rædl/ * danh từ - đất son đỏ * ngoại động từ - sơn (quét) bằng đất son đỏ - thoa son đánh phấn đỏ choét =a raddled face+ mặt đánh phấn thoa son đỏ choét

    English-Vietnamese dictionary > raddle

  • 23 varnish

    /'vɑ:niʃ/ * danh từ - véc ni, sơn dầu - mặt véc ni - nước bóng - men (đồ sành) - (nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài * ngoại động từ - đánh véc ni, quét sơn dầu - tráng men (đồ sành) - (nghĩa bóng) tô son điểm phấn =to varnish one's reputation+ tô son điểm phấn cho cái danh tiếng bề ngoài

    English-Vietnamese dictionary > varnish

  • 24 schaudernd

    - {creepy} rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc, bò, leo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schaudernd

  • 25 kriechend

    - {creepy} rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc, bò, leo - {grovelling} khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp - {repent} - {reptile} hèn hạ, đê tiện, luồn cúi, bợ đỡ - {servile} người nô lệ, như người nô lệ, nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc - {slimy} có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn, trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn, luồn cuối, nịnh nọt - {sneaking} vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén = kriechend (Biologie) {reptant}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kriechend

  • 26 gruselig

    - {creepy} rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc, bò, leo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gruselig

  • 27 die Erleuchtung

    - {daylight} ánh nắng ban ngày, sự công khai, lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông, mắt, khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...) - {enlightenment} sự làm sáng tỏ, sự mở mắt, điều làm sáng tỏ - {illumination} sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng, sự treo đèn kết hoa, đèn treo, hoa đăng, sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ, chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ - sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí, sự làm rạng rỡ, độ rọi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Erleuchtung

  • 28 die Beleuchtung

    - {elucidation} sự làm sáng tỏ, sự giải thích - {exposure} sự phơi, sự bóc trần, sự vạch trần, sự bày hàng, sự đặt vào, sự đặt vào tình thế dễ bị, hướng, sự vứt bỏ ra ngoài đường, sự phơi nắng - {illumination} sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng, sự treo đèn kết hoa, đèn treo, hoa đăng, sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ, chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ - sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí, sự làm rạng rỡ, độ rọi - {lighting} sự thắp đèn, sự chăng đèn, thuật bố trí ánh sáng, ánh sáng bố trí ở sân khấu, ánh sảng toả trên tranh = die indirekte Beleuchtung {concealed lightning; indirect lighting}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beleuchtung

  • 29 die Beleuchtungsstärke

    - {illuminance} độ rọi - {illumination} sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng, sự treo đèn kết hoa, đèn treo, hoa đăng, sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ, chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ - sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí, sự làm rạng rỡ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beleuchtungsstärke

  • 30 die Aufklärung

    - {agitation} sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển, sự khích động, sự xúc động, sự bối rối, sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung, sự thảo luận, sự khích động quần chúng, sự gây phiến động - {elucidation} sự làm sáng tỏ, sự giải thích - {enlightenment} sự mở mắt, điều làm sáng tỏ - {illumination} sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng, sự treo đèn kết hoa, đèn treo, hoa đăng, sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ, chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ - sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí, sự làm rạng rỡ, độ rọi - {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội = die geschlechtliche Aufklärung {sex education}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Aufklärung

  • 31 colour-wash

    /'kʌlə'wɔʃ/ * danh từ - thuốc màu, sơn màu (để sơn tường...) * ngoại động từ - sơn (tường...) bằng thuốc (sơn) màu

    English-Vietnamese dictionary > colour-wash

  • 32 creep

    /kri:p/ * danh từ - (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng =to give somebody the creeps+ làm ai sởn gáy lên - sự bó, sự trườn - lỗ hốc (trong hàng rào...) - (địa lý,địa chất) sự lở (đá...) - (vật lý) sự dão =thermal creep+ sự dão vì nhiệt * nội động từ crept - bò, trườn - đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to creep into the room+ lẻn vào phòng =old age creeps upon one unawares+ tuổi già đén với người ta lúc nào không biết - bò; leo (cây leo) - có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc =to make someone's flesh creep+ làm cho ai sởn gai ốc - (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt =to creep into someone's favour+ luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

    English-Vietnamese dictionary > creep

  • 33 crept

    /kri:p/ * danh từ - (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng =to give somebody the creeps+ làm ai sởn gáy lên - sự bó, sự trườn - lỗ hốc (trong hàng rào...) - (địa lý,địa chất) sự lở (đá...) - (vật lý) sự dão =thermal creep+ sự dão vì nhiệt * nội động từ crept - bò, trườn - đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to creep into the room+ lẻn vào phòng =old age creeps upon one unawares+ tuổi già đén với người ta lúc nào không biết - bò; leo (cây leo) - có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc =to make someone's flesh creep+ làm cho ai sởn gai ốc - (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt =to creep into someone's favour+ luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

    English-Vietnamese dictionary > crept

  • 34 dab

    /dæb/ * ngoại động từ - đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ =to dab with one's finger+ lấy ngón tay gõ nhẹ - chấm chấm nhẹ =to dab one's forehead with a handkerchief+ chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay =to dab paint on something+ chấm nhẹ sơn lên vật gì - (kỹ thuật) đột nhẹ * danh từ - sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ - sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...) =to give a picture a dab of paint+ phết nhẹ sơn lên bức hoạ - miếng, cục (cái gì mềm) =a dab of cheese+ miếng phó mát - vết (mực, sơn) * danh từ - (động vật học) cá bơn * danh từ - (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo =he is a dab at maths+ hắn là tay giỏi toán * tính từ - (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo =he is a dab hand at painting+ hắn ta vẽ rất cừ

    English-Vietnamese dictionary > dab

  • 35 dope

    /doup/ * danh từ - chất đặc quánh - sơn lắc (sơn tàu bay) - thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý - thuốc kích thích (cho ngựa đua...) - (hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ) - (từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ * ngoại động từ - cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích =to dope oneself with cocaine+ hít cocain - sơn (máy bay) bằng sơn lắc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoán ra được, hình dung được, hiểu được * nội động từ - dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain...); uống thuốc kích thích

    English-Vietnamese dictionary > dope

  • 36 illumination

    /i,lju:mi'neiʃn/ * danh từ - sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng - sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng - sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...) - sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ - (vật lý) độ rọi

    English-Vietnamese dictionary > illumination

  • 37 das Zinnoberrot

    - {vermilion} thần sa, son, sắc son, màu đỏ son

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zinnoberrot

  • 38 der Zinnober

    - {vermilion} thần sa, son, sắc son, màu đỏ son

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zinnober

  • 39 carmine

    /'kɑ:main/ * danh từ - chất đỏ son - màu đỏ son * tính từ - đỏ son

    English-Vietnamese dictionary > carmine

  • 40 clearcole

    /'kliəkoul/ * danh từ - lớp sơn lót màu trắng * ngoại động từ - sơn lót một lớp sơn trắng

    English-Vietnamese dictionary > clearcole

См. также в других словарях:

  • Son Goku (Dragon Ball) — Son Gokû (Dragon Ball) Pour les articles homonymes, voir Son Gokû. Son Goku Personnage de Dragon Bal …   Wikipédia en Français

  • Son (music) — Son cubano Stylistic origins A fusion of Spanish guitar and song, with percussion of African origin Cultural origins Cuba (late 19th C. Oriente) Typical instruments Guitar or tres, marímbula or double bass, trumpet, bongo …   Wikipedia

  • Son of a gun — is a slang term present in American and British English which can be used approvingly, disparagingly or to express surprise.OriginsBritish EnglishIn British naval slang this term refers to a child of questionable parentage conceived on the gun… …   Wikipedia

  • Son Goten — Personnage de fiction apparaissant dans Dragon Ball Nom original 孫悟天 …   Wikipédia en Français

  • Son montuno — es un estilo de música cubana. El son montuno sentó las bases para el desarrollo de lo que a partir de los años 70 se denominó comercialmente como salsa. La salsa es un ritmo que consiste en la acentuación del síncopa que tiene el son cubano,… …   Wikipedia Español

  • Son of God — • Includes uses from the Old and New Testaments Catholic Encyclopedia. Kevin Knight. 2006. Son of God     Son of God     † …   Catholic encyclopedia

  • Son Servera — Escudo …   Wikipedia Español

  • Son Carrió — ist ein Ort auf der spanischen Baleareninsel Mallorca. Er liegt nahe der Ostküste der Insel in der Region (Comarca) Llevant. Inhaltsverzeichnis …   Deutsch Wikipedia

  • Son Goku (band) — Son Goku Origin Germany Genres Deutschrock Years active 2002–2003[1] Labels Fo …   Wikipedia

  • Son-Sonnette — Le Son Sonnette à Saint Front. Caractéristiques Longueur 35,1 km Bassin 246 km2 …   Wikipédia en Français

  • Son Dam Bi — (손담비) Naissance 26 septembre 1983 (1983 09 26) (28 ans) Activité principale chanteuse, mannequin, actrice Genre musical Kpop, R B, Dance …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»