-
121 abreiben
(rieb ab,abgerieben) - {to abrade} làm trầy, cọ xơ ra, mài mòn - {to fray} bị cọ sờn, bị cọ xơ - {to rasp} giũa, cạo, nạo, làm sướt, làm khé, làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu, làm bực tức, kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke = abreiben (rieb ab,abgetrieben) {to towel}+ -
122 der Stützpfeiler
- {buttress} trụ ốp tường, trụ tường, núi ngang, hoành sơn, chỗ tựa, sự ủng hộ = der Stützpfeiler (Bauwesen) {abutment}+ -
123 tüchtig
- {able} có năng lực, có tài, có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền - {accomplished} đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, hoàn mỹ - {big} to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác - {brave} gan dạ, can đảm, dũng cảm, đẹp lộng lẫy, sang trọng, hào hoa phong nhã - {capable} có năng lực giỏi, có thể, có khả năng, dám, cả gan - {clever} lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay, khôn ngoan, lâu, tốt bụng, tử tế - {efficient} có hiệu lực, có hiệu quả, có năng suất cao, có hiệu suất cao - {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh - {good (better,best) tốt, tuyệt, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, có lợi, cừ, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {heartily} thân mật, nồng nhiệt, thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng, khoẻ, ngon lành, rất, hoàn toàn, hết sức, thật sự - {proficient} giỏi giang, thành thạo - {proper} đúng, thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức - hợp lệ, chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {skilful} khéo, khéo tay, tinh xảo - {strenuous} hăm hở, tích cực, đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng - {useful} có ích, dùng được, làm ăn được, thạo dùng - {well} phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, nhiều, kỹ, rõ, sâu sắc, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào - nào nào, thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = tüchtig (Mahlzeit) {square}+ = tüchtig essen {to pitch into}+ = tüchtig laufen {to stir one's stumps}+ = tüchtig zu tun haben {to have one's work cut out}+ = er schritt tüchtig aus {he put his best foot forward}+ = wir wurden tüchtig naß {we got a good ducking}+ -
124 die Verzierung
- {adornment} sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng, đồ trang điểm, đồ trang trí - {decoration} đồ trang hoàng, huân chương, huy chương - {embellishment} sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn, sự thêm thắt, điều thêm thắt - {enrichment} sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú, sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm, sự cho vitamin vào - {garnish} garnishing, nét hoa mỹ - {ornament} đồ trang sức, niềm vinh dự, đồ thờ - {ornamentation} - {ornateness} tính chất lộng lẫy, tính chất hoa mỹ = die Verzierung (Musik) {grace}+ = die wellenförmige Verzierung {wave}+ = die durchbrochene Verzierung {fret}+ = die improvisierte Verzierung (Musik) {flourish}+ -
125 der Neger
- {black} màu đen, sơn đen, quần áo đen, áo tang, người da đen, bụi bẩn, mồ hóng - {blackamoor} người da ngâm đen - {coon} gấu trúc Mỹ, người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá, ghuộm đen - {negro} -
126 enthaaren
- {to depilate} làm rụng tóc, làm rụng lông, nhổ tóc, vặt lông - {to grain} nghiến thành hột nhỏ, làm nổi hột, sơn già vân, nhuộm màu bền, thuộc thành da sần, cạo sạch lông, kết thành hạt -
127 die Färbung
- {coloration} sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu, màu sắc - {colour} màu, sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, vẻ, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {colouring} phẩm màu, cách dùng màu, cách tô màu, bề ngoài, màu sắc đặc biệt, màu bảo vệ - {dye} thuốc nhuộm, màu sắc &) - {hue} hue and cry tiếng kêu la, sự kêu la, to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt, to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai, sự công bố bắt một tội nhân - {pigmentation} màu da - {shade} bóng, bóng tối &), số nhiều) chỗ có bóng râm, chỗ bóng mát, bóng đêm, sự chuyển dần màu, bức tranh tô màu chuyển dần, sự hơi khác nhau, một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn - vong linh, tán đèn, chụp đèn, cái lưỡi trai,) mành mành cửa sổ, hầm rượu - {tincture} sắc nhẹ, màu nhẹ, cồn thuốc, hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng, kiến thức sơ sài - {tint} đường gạch bóng, nét chải = die schillernde Färbung {fluorescence}+ -
128 rasant
- {fast} chắc chắn, thân, thân thiết, keo sơn, bền, không phai, nhanh, mau, trác táng, ăn chơi, phóng đãng, bền vững, chặt chẽ, sát, ngay cạnh
См. также в других словарях:
Son Goku (Dragon Ball) — Son Gokû (Dragon Ball) Pour les articles homonymes, voir Son Gokû. Son Goku Personnage de Dragon Bal … Wikipédia en Français
Son of a gun — is a slang term present in American and British English which can be used approvingly, disparagingly or to express surprise.OriginsBritish EnglishIn British naval slang this term refers to a child of questionable parentage conceived on the gun… … Wikipedia
Son Goten — Personnage de fiction apparaissant dans Dragon Ball Nom original 孫悟天 … Wikipédia en Français
Son montuno — es un estilo de música cubana. El son montuno sentó las bases para el desarrollo de lo que a partir de los años 70 se denominó comercialmente como salsa. La salsa es un ritmo que consiste en la acentuación del síncopa que tiene el son cubano,… … Wikipedia Español
Son Servera — Escudo … Wikipedia Español
Son Goku (band) — Son Goku Origin Germany Genres Deutschrock Years active 2002–2003[1] Labels Fo … Wikipedia
Son-Sonnette — Le Son Sonnette à Saint Front. Caractéristiques Longueur 35,1 km Bassin 246 km2 … Wikipédia en Français
Son Dam Bi — (손담비) Naissance 26 septembre 1983 (1983 09 26) (28 ans) Activité principale chanteuse, mannequin, actrice Genre musical Kpop, R B, Dance … Wikipédia en Français
Son Dambi — Son Dam Bi Son Dam Bi (손담비) Naissance 26 septembre 1983 (26 ans) Profession(s) chanteuse, mannequin, actrice Genre(s) Kpop, R B, Dance Années actives … Wikipédia en Français
Son Excellence Eugene Rougon — Son Excellence Eugène Rougon Son Excellence Eugène Rougon Auteur Émile Zola Genre Roman naturaliste Pays d origine France Éditeur … Wikipédia en Français
Son Excellence Eugène Rougon — Auteur Émile Zola Genre Roman naturaliste Pays d origine France Éditeur … Wikipédia en Français