-
1 die Passage
- {arcade} đường có mái vòm, dãy cuốn - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, lối đi, hành lang, quyền đi qua, sự chuyển qua, chuyến đi, đoạn, sự thông qua, quan hệ giữa hai người, sự chuyện trò trao đổi giữa hai người, chuyện trò tri kỷ giữa hai người - nét lướt, sự đi ỉa -
2 der Bogengang
- {arcade} đường có mái vòm, dãy cuốn - {archway} cổng tò vò, lối đi có mái vòm -
3 die Laube
- {alcove} góc phòng thụt vào, góc hóng mát, hốc tường - {arbour} lùm cây, chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo - {arcade} đường có mái vòm, dãy cuốn - {bower} nhà nghỉ mát trong kùm cây, nhà ở, buồng the, phòng khuê, neo đằng mũi bower anchor), dây cáp buộc neo đằng mũi bower cable) -
4 die Arkade
- {ambulatory} - {arcade} đường có mái vòm, dãy cuốn -
5 der Durchgang
- {alley} ngõ, đường đi, lối đi, ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây, hành lang, bãi đánh ki, hòn bi ally) - {alleyway} - {arcade} đường có mái vòm, dãy cuốn - {gangway} lối đi giữa các hàng ghế, lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau, cầu tàu, đường từ mũi tàu đến lái - {pass} sự thi đỗ, sự trúng tuyển hạng thứ, hoàn cảnh gay go, tình thế gay go, giấy phép, giấy thông hành, giấy đi xe lửa không mất tiền, giấy vào cửa không mất tiền free pass) - thẻ ra vào, vé mời, sự chuyền bóng, cú đâm, cú tấn công, trò gian dối, trò bài tây, sự đưa tay qua, đèo, hẽm núi, con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ, eo biển tàu bè qua lại được, cửa thông cho cá vào đăng - khuôn cán, rãnh cán - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, quyền đi qua, sự chuyển qua, chuyến đi, đoạn, sự thông qua, quan hệ giữa hai người, sự chuyện trò trao đổi giữa hai người, chuyện trò tri kỷ giữa hai người - nét lướt, sự đi ỉa - {rotation} sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh - sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {thoroughfare} đường phố lớn, đường lớn - {transit} sự vượt qua, sự quá cảnh, đường, sự qua đường kinh, sự ngang qua mặt trời = der Durchgang (Sport) {round}+ = der enge Durchgang {gut}+ = kein Durchgang! {no thoroughfare!}+
См. также в других словарях:
arcade — [ arkad ] n. f. • 1562; it. arcata, de arco « arc », ou vx provenç. arcada « arche » 1 ♦ Archit. Ouverture en arc; ensemble formé d un arc et de ses montants ou points d appui (souvent au plur.). Les arcades d un aqueduc, d un cloître, d une… … Encyclopédie Universelle
Arcade — may refer to: *Arcade (architecture), a passage or walkway, often including retailers *Arcade cabinet, housing which holds an arcade game s hardware *Arcade game, a coin operated game machine usually found in a game or video arcade *Arcade system … Wikipedia
Arcade — Arcade, NY U.S. village in New York Population (2000): 2026 Housing Units (2000): 876 Land area (2000): 2.501221 sq. miles (6.478133 sq. km) Water area (2000): 0.003744 sq. miles (0.009696 sq. km) Total area (2000): 2.504965 sq. miles (6.487829… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
Arcade — árcade (del lat. «Arcas, ádis», del gr. «arkás») 1 adj. y n. Arcadio. 2 m. Miembro de una academia de *poesía llamada «de los árcades», establecida en Roma. * * * árcade. (Del lat. Arcas, ădis, y este del gr. ᾿Αρκάς). adj. Natural de la Arcadia.… … Enciclopedia Universal
arcade — [är kād′] n. [Fr < Prov arcada < ML arcata < L arcus, arch: see ARC] 1. a passage having an arched roof 2. any covered passageway, esp. one with shops along the sides 3. a) PENNY ARCADE b) a place somewhat like a penn … English World dictionary
Arcade, GA — U.S. city in Georgia Population (2000): 1643 Housing Units (2000): 609 Land area (2000): 6.462608 sq. miles (16.738077 sq. km) Water area (2000): 0.022325 sq. miles (0.057821 sq. km) Total area (2000): 6.484933 sq. miles (16.795898 sq. km) FIPS… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
Arcade, NY — U.S. village in New York Population (2000): 2026 Housing Units (2000): 876 Land area (2000): 2.501221 sq. miles (6.478133 sq. km) Water area (2000): 0.003744 sq. miles (0.009696 sq. km) Total area (2000): 2.504965 sq. miles (6.487829 sq. km) FIPS … StarDict's U.S. Gazetteer Places
Arcade — Ar*cade , n. [F. arcade, Sp. arcada, LL. arcata, fr. L. arcus bow, arch.] 1. (Arch.) (a) A series of arches with the columns or piers which support them, the spandrels above, and other necessary appurtenances; sometimes open, serving as an… … The Collaborative International Dictionary of English
arcade — UK US /ɑːˈkeɪd/ noun [C] COMMERCE ► a covered area or passage containing stores: » shopping arcade … Financial and business terms
arcade — ARCADE. s. f. Ouverture en arc. Grande arcade. Les arcades d un bâtiment. Les arcades de la Place Royale … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
Arcade — Essentiellement porté en Martinique, c est un ancien prénom, popularisé par saint Arcade (fête le 1er août), qui fut évêque de Bourges au VIe siècle. Etymologiquement, le nom est lié à l Arcadie, région de la Grèce antique célèbre pour ses… … Noms de famille