-
1 der Antrieb
- {actuation} sự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động, sự khởi động - {drift} sự trôi giạt, tình trạng bị lôi cuốn đi &), vật trôi giạt, vật bị cuốn đi, vật bị thổi thành đông, đất bồi, vật tích tụ, trầm tích băng hà, lưới trôi, lưới kéo drift net) - dòng chảy chậm, sự lệch, độ lệch, đường hầm ngang, chỗ sông cạn lội qua được, cái đục, cái khoan, máy đột, thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi - chiều hướng, khuynh hướng, xu thế tự nhiên, sự tiến triển, mục đích, ý định, ý nghĩa, nội dung, sự tập trung vật nuôi để kiểm lại, sự kéo theo - {drive} cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, đường lái xe vào nhà, sự lùa, sự săn đuổi, sự dồn, quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực, nghị lực, xu thế, đợt vận động, đợt phát động - cuộc chạy đua, cuộc tấn công quyết liệt, sự truyền, sự truyền động - {fan} người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim, cánh chân vịt, chân vịt, bản hướng gió - {impellent} - {impetus} sức xô tới, sức đẩy tới - {impulse} sự bốc đồng, cơn bốc đồng, sự thôi thúc, xung lực - {impulsion} sự đẩy tới, xung động - {incentive} sự khuyến khích, sự khích lệ, động cơ - {instigation} sự xúi giục, sự xúi bẩy, sự thủ mưu, tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy - {motion} sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, cử chỉ, dáng đi, bản kiến nghị, sự đề nghị, sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc - {propulsion} sự đẩy đi, sức thúc đẩy - {provocation} sự khích, sự khích động, điều xúi giục, điều khích động, sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức, điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức - {push} sự xô, sự đẩy, cú đẩy, sự giúp sức, sức đẩy lên, sức đỡ lên, cừ thọc đẩy, cú đấm, cú húc, sự rắn sức, sự gắng công, cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào, tính dám làm, tính chủ động - tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, bọn, sự đuổi ra, sự thải ra - {spur} đinh thúc ngựa, cựa, cựa sắt, mũi núi, tường cựa gà - {stimulant} chất kích thích, tác nhân kích thích - {stimulation} - {stimulus} tác dụng kích khích, lông ngứa, đầu gậy của mục sư - {sting} ngòi, vòi, răng độc, nốt đốt, nọc, sự sâu sắc, sự sắc sảo, sự chua chát, sự đau nhói, sự đau quặn, sự day dứt - {urge} = der Antrieb [für] {fillip [to]}+ = der eigene Antrieb {spontaneity}+ = aus eigenem Antrieb {of one's own accord; of one's own free will; of one's own motion; spontaneous}+ = der doppelseitige Antrieb {bilateral drive}+ -
2 die Einheit
- {device} phương sách, phương kế, chước mưu, vật sáng chế ra, thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ, hình trang trí, hình tương trưng, châm ngôn, đề từ - {oneness} tính chất duy nhất, tính chất độc nhất, tính chất thống nhất, tính chất tổng thể, tính chất hoà hợp, tính chất không thay đổi - {unit} một, một cái, đơn vị - {unity} tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất, sự thống nhất, sự đoàn kết, sự hoà hợp, sự hoà thuận = die Einheit (Mathematik) {denomination}+ = die Einheit (Typographie) {em; en}+ = eine Einheit bilden {to combine; to form a whole}+ = die hydraulische Einheit (Antrieb) {hydraulic unit}+ = die Internationale Einheit {international unit}+ = der Tag der Deutschen Einheit {Day of German Unity}+
См. также в других словарях:
Antrieb — Antrieb … Deutsch Wörterbuch
Antrieb — (Antriebvorrichtungen), Einrichtungen an Maschinen zur Hervorbringung gleichmäßiger oder ungleichmäßiger stetiger oder unterbrochener Bewegungen. Für Werkzeugmaschinen hat Pechan [1] die verschiedenen Antriebarten übersichtlich zusammengestellt:… … Lexikon der gesamten Technik
Antrieb — (Impuls) einer Kraft (t) in der Mechanik das Produkt (f t) aus der Kraft und der Zeit (t), während der sie gewirkt hat. Ist die Kraft während ihrer Wirkungsdauer von gleichbleibender Größe (konstant), so erteilt sie einem Körper von der Masse m… … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Antrieb — Antrieb, das Produkt aus einer konstanten Kraft und ihrer Wirkungsdauer. Ein dieser Kraft ausgesetzter frei beweglicher Körper erlangt am Schluß der Wirkungsdauer eine dem A. gleiche Bewegungsgröße (s.d.) … Kleines Konversations-Lexikon
Antrieb — ⇒ Handlungsbereitschaft … Deutsch wörterbuch der biologie
Antrieb — 1. ↑Impetus, ↑Impuls, ↑Motiv, ↑Stimulus, 2. Spontaneität … Das große Fremdwörterbuch
Antrieb — Mensch als Antriebsmaschine … Deutsch Wikipedia
Antrieb — Motor; Murl (österr.) (umgangssprachlich); Maschine; Triebwerk; Aggregat; Aufhänger; Motivation; Reiz; Anregung; Anreiz; Ansporn; … Universal-Lexikon
Antrieb — Ạn·trieb der; 1 nur Sg; etwas, das jemandem die (psychische) Kraft gibt, etwas zu tun ≈ Motivation, ↑Auftrieb (1): Das Lob gibt ihm neuen Antrieb 2 die Kraft, die eine technische Vorrichtung antreibt: eine Maschine mit elektrischem, mechanischem … Langenscheidt Großwörterbuch Deutsch als Fremdsprache
Antrieb — der Antrieb, e (Mittelstufe) Impuls zu einer Handlung Synonyme: Ansporn, Anreiz, Triebfeder, Initiative, Anregung Beispiele: Er hat alles aus eigenem Antrieb vorbereitet. Ehrgeiz ist für mich der stärkste Antrieb zum Handeln … Extremes Deutsch
Antrieb — Anlass, Anregung, Anreiz, Ansporn, Anstoß, Beweggrund, Grund, Impuls, Motiv, Motivation, Motor, Stachel, treibende Kraft, Triebfeder, Triebkraft, Ursache, Veranlassung, Zugkraft; (bildungsspr.): Agens, Movens, Stimulanz, Stimulus. * * *… … Das Wörterbuch der Synonyme