-
1 die Animation
- {animation} lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ -
2 die Belebung
- {animation} lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ - {stimulation} sự kích thích, sự khuyến khích -
3 die Anregung
- {animation} lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ - {encouragement} sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên, sự giúp đỡ, sự ủng hộ - {excitation} sự kích thích - {fan} người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim, cánh chân vịt, chân vịt, bản hướng gió - {fillip} cái búng, cái bật, vật kích thích, chuyện nhỏ mọn, vật không đáng kể - {impulsion} sự đẩy tới, sức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng, sự thúc đẩy, sự thôi thúc, xung động - {incitement} sự kích động, sự xúi giục - {initiative} bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân - {stimulation} - {suggestion} sự gợi ý, ý kiến đề nghị, sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm, sự ám thị, ý ám thị = ich tat es auf seine Anregung hin {I did it at his suggestion}+ -
4 das Belebtsein
- {animation} lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ -
5 der Scheintod
- {suspended animation} -
6 die Ermunterung
- {abetment} sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích, sự tiếp tay - {animation} lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ - {cheer} sự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ, sự khuyến khích, sự hoan hô, tiêng hoan hô, đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn, khí sắc, thể trạng - {encouragement} sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự động viên, sự giúp đỡ, sự ủng hộ - {excitation} sự kích thích -
7 die Lebhaftigkeit
- {airiness} sự thoáng gió, sự ở trên cao lộng gió, sự nhẹ nhàng, sự uyển chuyển, sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung, sự hời hợt, sự thiếu nghiêm túc - {animation} lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ - {brightness} sự sáng ngời, sự rực rỡ, sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí - {friskiness} tính nghịch ngợm, tính hay nô đùa - {ginger} cây gừng, củ gừng, sự hăng hái, dũng khí, màu hoe - {liveliness} tính vui vẻ, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi - {perkiness} vẻ tự đắc, vẻ vênh váo, sự xấc xược, sự ngạo mạn - {smartness} sự mạnh, sự ác liệt, sự mau lẹ, sự khéo léo, sự tài tình, sự tinh ranh, sự láu, vẻ sang trọng, vẻ thanh nhã, vẻ lịch sự, vẻ bảnh bao, vẻ duyên dáng - {spirit} tinh thần, linh hồn, tâm hồn, thần linh, thần thánh, quỷ thần, lòng can đảm, nghị lực, khí thế, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần, ảnh hưởng tinh thần, xu hướng tinh thần - nghĩa đúng, trụ cột, bộ óc, số nhiều) rượu mạnh, cồn thuốc - {vivacity} tính nhanh nhảu - {vividness} tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất đầy sức sống, tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc - {volatility} tính dễ bay hơi, tính không kiên định, tính hay thay đổi, tính nhẹ dạ - {warmth} hơi nóng, nhiệt, sự ấm áp, sự niềm nở, sự nồng hậu, tính nóng nảy -
8 die Munterkeit
- {alacrity} sự sốt sắng, sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu - {animation} lòng hăng hái, nhiệt tình, sự cao hứng, sự hào hứng, tính hoạt bát, sinh khí, sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi, tính sinh động, tính linh hoạt, sự cỗ vũ, sự sản xuất phim hoạt hoạ - {gaiety} sự vui vẻ, tính vui vẻ, vẻ hoan hỉ, số nhiều) trò vui, cuộc liên hoan đình đám, vẻ xán lạn, vẻ tươi vui - {jauntiness} sự vui nhộn, thái độ thong dong, vẻ khoái chí, vẻ tự mãn - {liveliness} tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi - {sprightliness} tính nhanh nhảu - {vivacity}
См. также в других словарях:
animation — [ animasjɔ̃ ] n. f. • XIVe; lat. animatio 1 ♦ Rare Action d animer, de donner la vie. ♢ Théol. Union de l âme au corps. Animation immédiate, dès la conception. 2 ♦ Caractère de ce qui est animé, vif, plein de vie. Parler avec animation. ⇒ chaleur … Encyclopédie Universelle
Animation — (von lat. animare, „zum Leben erwecken“; animus, „Geist, Seele“) ist im engeren Sinne jede Technik, bei der durch das Erstellen und Anzeigen von Einzelbildern für den Betrachter ein bewegtes Bild geschaffen wird. Die Einzelbilder können… … Deutsch Wikipedia
Animation — An i*ma tion, n. [L. animatio, fr. animare.] 1. The act of animating, or giving life or spirit; the state of being animate or alive. [1913 Webster] The animation of the same soul quickening the whole frame. Bp. Hall. [1913 Webster] Perhaps an… … The Collaborative International Dictionary of English
Animation — Animation: Das Fremdwort geht auf lat. animatio »Beseelung, Belebung«zurück und gehört zur Wortfamilie von ↑ animieren. Im Deutschen ist es ab dem 16. Jh. in der oben genannten Bedeutung gebräuchlich, zunächst in seiner lat., ab dem 17. Jh. in… … Das Herkunftswörterbuch
Animation F/X — was an Australian video games developer founded in circa 1992 based out of Brisbane that successfully managed to release two video games featuring the video game character Baron Baldric, a rude geriatric wizard. It was founded by Lindsay… … Wikipedia
animation — ANIMATION. s. f. Terme didactique. Il se dit de l union de l âme au corps. L animation du foetus … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
animation — ► NOUN 1) the state of being full of life or vigour. 2) the technique of filming a sequence of drawings or positions of models to create an illusion of movement. 3) (also computer animation) the creation of moving images by means of a computer … English terms dictionary
Animatĭon — (v. lat.), 1) Belebung, Beseelung 2) Vereinigung der Seele mit der Leibesfrucht; vgl. Traducianer; 3) Aufregung … Pierer's Universal-Lexikon
animation — index birth (beginning), instigation, life (vitality), spirit Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
Animation — 1.Unterhaltung,Unterhaltungsprogramm,Freizeitprogramm,Freizeitgestaltung(Urlaub) 2.Computeranimation,computererzeugteBildsequenz … Das Wörterbuch der Synonyme
animation — (n.) 1590s, action of imparting life, from L. animationem (nom. animatio) an animating, noun of action from pp. stem of animare (see ANIMATE (Cf. animate) (v.)). Meaning vitality is from 1610s. Cinematographic sense is from 1912 … Etymology dictionary