Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

angle+up

  • 21 polar

    /'poulə/ * tính từ - (thuộc) địa cực, ở địa cực - (điện học) có cực - (toán học) cực =polar angle+ góc cực - (nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau * danh từ - (toán học) đường cực, diện cực

    English-Vietnamese dictionary > polar

  • 22 polyhedral

    /'pɔli'hedrəl/ Cách viết khác: (polyhedric) /'pɔli'hedrik/ * tính từ - (toán học) nhiều mặt, đa diện =polyhedral angle+ góc nhiều mặt, góc đa diện

    English-Vietnamese dictionary > polyhedral

  • 23 polyhedric

    /'pɔli'hedrəl/ Cách viết khác: (polyhedric) /'pɔli'hedrik/ * tính từ - (toán học) nhiều mặt, đa diện =polyhedral angle+ góc nhiều mặt, góc đa diện

    English-Vietnamese dictionary > polyhedric

  • 24 reffection

    /ri'flekʃn/ Cách viết khác: (reffexion) /ri'flekʃn/ * danh từ - sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại =the reffection of light+ sự phản xạ ánh sáng =the reffection of sound+ sự dội lại của âm thanh =angle of reffection+ (toán học) góc phản xạ - ánh phản chiếu; ánh phản xạ, ánh - sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ =lost in reffection+ trầm ngâm suy nghĩ =on reffection+ sau khi suy nghĩ kỹ - sự phản ánh - sự nhận xét, sự phê phán - sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách =to cast reffections on someone+ chỉ trích ai, khiển trách ai - điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín =this is a reffection on your honour+ cái đó làm cho anh ta mang tiếng - câu châm ngôn

    English-Vietnamese dictionary > reffection

  • 25 repose

    /ri'pouz/ * danh từ - sự nghỉ ngơi, sự nghỉ =to work without repose+ làm việc không nghỉ - sự yên tĩnh =the sea never seems in repose+ biển hình như không lúc nào yên tĩnh - giấc ngủ - sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật) =to lack repose+ thiếu sự phối hợp hài hoà - dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc !angle of repose - (kỹ thuật) góc nghỉ * ngoại động từ - đặt để =to repose one's head on the pillow+ đặt đầu gối lên =to repose one's hope in someone+ đặt hy vọng vào ai - cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh =to repose onself+ nghỉ ngơi =to rise thoroughly reposed+ trở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh * nội động từ - nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết) - nghỉ ngơi - được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên =the foundations repose on (upon) a rock+ nền nhà xây trên đá =the whole capitalist system reposes on surplus value+ toàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư - suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...) =to let one's mind repose on the past+ để cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá kh

    English-Vietnamese dictionary > repose

  • 26 right

    /rait/ * danh từ - điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện =to make no difference between right and wrong+ không phân biệt phải trái thiện ác =to be in the right+ lẽ phải về mình, có chính nghĩa - quyền =to have a (the) right to do something+ có quyền làm việc gì =right to self-determination+ quyền tự quyết =right of work+ quyền lao động, quyền có công ăn việc làm =right to vote+ quyền bỏ phiếu - quyền lợi =rights and duties+ quyền lợi và nhiệm vụ - (số nhiều) thứ tự =to put (set) something to rights+ sắp đặt vật gì cho có thứ tự - ((thường) số nhiều) thực trạng =to know the rights of a case+ biết thực trạng của một trường hợp - bên phải, phía tay phải =to keep to the right+ đi bên phía tay phải =from right to left+ từ phải sang trái - (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu - (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh) - (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải * tính từ - thẳng =a right line+ một đường thẳng - (toán học) vuông =right angle+ góc vuông - tốt, đúng, phải, có lý =to be right in one's reokonings+ tính toán đúng =to do what is right+ làm điều phải =to be right+ có lý, đúng phải =to set one's watch+ right vặn đồng hồ lại cho đúng =to set oneself right with someone+ tự mình làm cho người nào hiểu đúng về người nào hiểu cho đúng về mình - phái hữu (đối với trái) =the right arm+ cánh tay phải =on (at) the right hand+ ở phía tay phải; mặt phải (vải...) - thích hợp, cần phải có =the right size+ cỡ thích hợp, cỡ cần phải có =to wait for the right moment+ chờ thời cơ thích hợp - ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt =see if the brakes are all right+ hãy xem phanh có hoàn toàn tốt không =not right in one's head+ gàn gàn, hâm hâm !to be on the right side of forty - (xem) side !to be someone's right hand - (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai !right you are! - đồng ý, được đấy! !right oh! - đồng ý, xin vâng lệnh * phó từ - thẳng =right ahead of us+ thẳng về phía trước chúng ta - ngay, chính =right in the middle+ ở chính giữa - đúng, phải =if I remember right+ nếu tôi nhớ đúng - tốt, đúng như ý muốn =if everything goes right+ nếu tất cả đều như ý muốn - đáng, xứng đáng =it serves him right!+ thật đáng đời hắn ta! - (trước tính từ hay phó từ) rất, hoàn toàn =you know right well that+ anh biết rất rõ ràng - (trong một số danh vị, hàm ý tất cả) !the Right Reverend - Đức giám mục - về bên phải =to hit out right and left+ đánh bên phải đánh bên trái, đánh từ phía !right away - ngay tức thì !right here - ngay ở đây !right now - ngay bây giờ !right off - (như) right away * ngoại động từ - lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...) =to right the car+ lấy lại hướng đi của chiếc ô tô cho thẳng =to right onself+ lấy lại thăng bằng - sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại =to right a mistake+ sửa một lỗi lầm =to right a wrong+ uốn nắn lại một sự bất công (một điều sai trái) - bênh vực =to right the oppressed+ bênh vực những người bị áp bức * nội động từ - lại đứng thẳng lên được; không ngả nghiêng tròng trành (tàu thuỷ)

    English-Vietnamese dictionary > right

  • 27 solid

    /'sɔlid/ * tính từ - rắn, đặc =solid state+ thể rắn =solid tire+ lốp đặc =solid bank of cloud+ đám mây dày đặc =a solid hour+ một giờ có chất lượng - vững chắc, rắn chắc, chắc nịch =a solid house+ nhà vững chắc =man of solid build+ người rắn chắc - chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự =to have solid grounds for supposing+ có cơ sở vững chắc để cho rằng =solid arguments+ những lý lẻ đanh thép - thuần nhất, thống nhất =of solid silver+ toàn bằng bạc =solid colour+ đồng màu =a solid vore+ cuộc bỏ phiếu nhất trí =to go (be) solid for somebody+ nhất trí ủng hộ ai - khối, có ba chiều, lập thể =solid meter+ mét khối =solid angle+ góc khối =solid geometry+ hình học lập thể - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến =a solid dance band+ một đội múa cừ * danh từ - thể rắn; vật rắn; chất rắn - thể khối * phó từ - nhất trí =to vote solid+ bầu nhất trí

    English-Vietnamese dictionary > solid

  • 28 spherical

    /'sferikəl/ * tính từ - cầu, (thuộc) hình cầu; có hình cầu =spherical angle+ góc cầu

    English-Vietnamese dictionary > spherical

  • 29 trihedral

    /trai'hi:drəl/ * tính từ - (toán học) tam diện, ba mặt =trihedral angle+ góc tam diện

    English-Vietnamese dictionary > trihedral

  • 30 vertex

    /'və:teks/ * danh từ, số nhiều vertices - đỉnh, chỏm, chóp, ngọn =the vertex of an angle+ đỉnh của một góc - (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm - (giải phẫu) đỉnh đầu - (thiên văn học) thiên đỉnh

    English-Vietnamese dictionary > vertex

  • 31 vertices

    /'və:teks/ * danh từ, số nhiều vertices - đỉnh, chỏm, chóp, ngọn =the vertex of an angle+ đỉnh của một góc - (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm - (giải phẫu) đỉnh đầu - (thiên văn học) thiên đỉnh

    English-Vietnamese dictionary > vertices

См. также в других словарях:

  • angle — [ ɑ̃gl ] n. m. • XIIe; lat. angulus 1 ♦ Cour. Saillant ou rentrant formé par deux lignes ou deux surfaces qui se coupent. ⇒ arête, coin, encoignure, renfoncement. À l angle de la rue. Former un angle, être en angle. La maison qui fait l angle,… …   Encyclopédie Universelle

  • Angle — An gle ([a^][ng] g l), n. [F. angle, L. angulus angle, corner; akin to uncus hook, Gr. agky los bent, crooked, angular, a gkos a bend or hollow, AS. angel hook, fish hook, G. angel, and F. anchor.] 1. The inclosed space near the point where two… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Angle D'or — L angle d or En géométrie, l angle d or est créé en divisant la circonférence c d un cercle en 2 sections a et b(<a) de telle manière que : et …   Wikipédia en Français

  • angle — ANGLE. s. m. Inclination de deux lignes qui aboutissent a un mesme point. Angle droit. angle aigu. angle obtus. angle de tant de degrez. cette muraille fait un grand angle. angle saillant. angle rentrant. l angle du centre. l angle de la… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • angle — ANGLE. s. m. Ouverture de deux lignes qui se rencontrent. Angle droit. Angle aigu. Angle obtus. Angle de quarante cinq degrés. Angle de cent degrés. Angle saillant. Angle rentrant. Une figure à plusieurs angles. [b]f♛/b] On dit aussi, Les angles… …   Dictionnaire de l'Académie Française 1798

  • angle — m. angle. Angle maigre : angle aigu. Géom. > Angle agut, obtùs, drech : angle aigu, obtus, droit. voir motut …   Diccionari Personau e Evolutiu

  • angle — angle1 [aŋ′gəl] n. [ME & OFr < L angulus, a corner, angle < Gr ankylos, bent, crooked: see ANKLE] 1. a) the shape made by two straight lines meeting at a common point, the vertex, or by two planes meeting along an edge: see DIHEDRAL,… …   English World dictionary

  • Angle — An gle, v. i. [imp. & p. p. {Angled}; p. pr. & vb. n. {Angling}.] 1. To fish with an angle (fishhook), or with hook and line. [1913 Webster] 2. To use some bait or artifice; to intrigue; to scheme; as, to angle for praise. [1913 Webster] The… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Angle — ist der Name folgender Personen: Edward H. Angle (1855–1930), US amerikanischer Orthodontist Kurt Angle (* 1968), US amerikanischer Wrestler Sharron Angle (* 1949), US amerikanische Politikerin Diese Seite ist eine …   Deutsch Wikipedia

  • Angle — member of a Teutonic tribe, Old English, from L. Angli the Angles, lit. people of Angul (O.N. Öngull), a region in what is now Holstein, said to be so called for its hook like shape (see ANGLE (Cf. angle) (n.)). People from the tribe there… …   Etymology dictionary

  • angle — noun. This word had been used since the 1870s in the meaning ‘the aspect from which a matter is considered’ • (The old stagers…the men who knew all the angles, who had great experience Nevil Shute, 1944) often with a defining word: the OED gives… …   Modern English usage

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»