-
101 reichlich
- {abound} - {abundant} phong phú, nhiều, chan chứa, thừa thãi, dư dật - {ample} rộng, lụng thụng - {bounteous} rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào - {bountiful} - {copious} dồi dào, hậu hỉ - {enough} đủ, đủ dùng, khá - {flush} bằng phẳng, ngang bằng, tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy, nhiều tiền lắm của, tràn ngập, hồng hào, đỏ ửng, đứng thẳng - {full} đầy, đầy đủ, tràn trề, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp, thịnh soạn - chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {generous} rộng lượng, khoan hồng, màu mỡ, thắm tươi, dậm - {good (better,best) tốt, hay, tuyệt, tử tế, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {large} lớn, to, huênh hoang, khoác lác - {largely} ở mức độ lớn, trên quy mô lớn - {opulent} giàu có - {overabundant} thừa mứa, quá phong phú - {plenteous} sung túc - {plentiful} - {plenty} rất lắm - {precious} quý, quý giá, quý báu, cầu kỳ, kiểu cách, đài các, đẹp tuyệt, kỳ diệu, vĩ đại, khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại..., vô cùng, khác thường... - {profuse} có nhiều, vô khối, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí - {rich} giàu, sum sê, đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, bổ, ngậy, béo, đậm đà, ngon, nồng, thắm, ấm áp, trầm, thơm ngát, đượm, rất hay, rất vui, rất buồn cười, không chê được - {richly} huy hoàng - {rife} lan tràn, lưu hành, thịnh hành, hoành hành = reichlich [an] {abounding [in]}+ = reichlich spät {rather late}+ = reichlich bemessen {liberal}+ = reichlich fließend {affluent}+ -
102 weit
- {afar} xa, ở xa, cách xa - {ample} rộng, lụng thụng, nhiều, phong phú, dư dật - {broad} bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {capacious} to lớn, có thể chứa được nhiều - {distant} cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt - {extensive} bao quát - {far} xa xôi, xa xăm - {full} đầy, đầy đủ, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, trọn vẹn, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp - thịnh soạn, chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {large} lớn, to, rộng lượng, hào phóng, huênh hoang, khoác lác - {long (longer,longest) dài, lâu, kéo dài, cao, đáng kể, dài dòng, chán, hơn, chậm, chậm trễ, trong một thời gian dài, suốt trong cả một khoảng thời gian dài, đã lâu, từ lâu - {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi, lẻ, nhỏ, mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác, không chặt chẽ - phóng, phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, ẩu, bừa bâi..., yếu, hay ỉa chảy - {wide} rộng lớn, mở rộng, mở to, uyên bác, rộng r i, không có thành kiến, xo trá, rộng khắp, trệch xa = so weit {thus far}+ = weit weg {a long way off; far afield}+ = weit weg [von] {far away [from]}+ = so weit wie {as far as}+ = das geht zu weit {that's going too far}+
См. также в других словарях:
ample — ample … Dictionnaire des rimes
ample — [ ɑ̃pl ] adj. • XIIe; lat. amplus 1 ♦ Qui a de l ampleur. ⇒ large. Manteau ample (opposé à cintré, ajusté). ♢ D une amplitude considérable. Des mouvements amples. « Une oscillation ample et vague secouait la foule » (Sartre). Une voix ample. 2 ♦… … Encyclopédie Universelle
ample — AMPLE. adj. des 2 genres. Qui est étendu en longueur et en largeur audelà de la mesure la plus ordinaire, la plus commune de chaque chose. Ample étendue. Ce lieu, cet espace n est pas assez ample. Une robe bien ample. Un manteax fort ample. Ce… … Dictionnaire de l'Académie Française 1798
ample — AMPLE. adj. de tout genre. Qui est estendu en longueur, & en largeur au dela de la mesure la plus ordinaire, la plus commune. Ample estenduë. ce lieu, cet espace n est pas assez ample. la marge de ce livre est fort ample. Il se dit principalement … Dictionnaire de l'Académie française
Ample — Am ple, a. [F. ample, L. amplus, prob. for ambiplus full on both sides, the last syllable akin to L. plenus full. See {Full}, and cf. {Double}.] Large; great in size, extent, capacity, or bulk; spacious; roomy; widely extended. [1913 Webster] All … The Collaborative International Dictionary of English
Ample — Caractéristiques Longueur 15,7 km Bassin ? Bassin collecteur Tech … Wikipédia en Français
AMPLE — is the name of two different programming languages.AMPLE the Music LanguageAMPLE (Advanced Music Production Language and Environment) was a FORTH like programming language for programming the 500/5000 series of add on music synthesisers for the… … Wikipedia
ample — Fowler (1926) wrote that ample was ‘legitimate only with nouns denoting immaterial or abstract things’ such as opportunity, praise, provision, and time. He did not accept that it could be properly used in attributive position before nouns like… … Modern English usage
ample — Ample, Amplus. Lettre du Roy bien ample, Diploma vberrimum, B. ex Cic. Un edict ample, Edictum vberrimum … Thresor de la langue françoyse
ample — (adj.) mid 15c., from M.Fr. ample, from L. amplus large, spacious, related to ampla handle, grip … Etymology dictionary
ample — I adjective abounding, abundant, adequate, bountiful, broad enough, capacious, commodious, comprehensive, copious, expansive, extensive, generous, large enough, liberal, many, plenteous, satisfactory, sufficient II index adequate, broad,… … Law dictionary