-
1 bloß
- {alone} một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc, riêng, chỉ có - {bare} trần, trần truồng, trọc, trống không, rỗng, trơ trụi, nghèo nàn, xác xơ, vừa đủ, tối thiểu, không được cách điện - {barely} công khai, rõ ràng, rỗng không, vừa mới - {but} nhưng, nhưng mà, nếu không, không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, ai... mà không - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa kịp, hoàn toàn, thật đúng là, một chút, một tí, thử xem - {mere} - {merely} đơn thuần - {naked} khoả thân, loã lồ, trụi, không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, không thêm bớt, không căn cứ - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, mới, cuối cùng, chỉ phải, chỉ trừ ra - {open} mở, ngỏ, mở rộng, không hạn chế, không cấm, không có mui che, không gói, không bọc, trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng, thông, không bị tắn nghẽn, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết, cởi mở - thật tình, thưa, có lỗ hổng, có khe hở..., chưa giải quyết, chưa xong, rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến, còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm... - không đóng băng, không có trong sương giá, dịu, ấm áp, mở ra cho, có thể bị, quang đãng, không có sương mù, buông - {pure} trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng, trong sáng, thanh khiết, thuần khiết, trong trắng, trinh bạch, thuần tuý, có một nguyên âm đứng trước, tận cùng bằng một nguyên âm - không có phụ âm khác kèm theo sau - {sheer} đúng là, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {simply} thường là, đơn giản, mộc mạc, hồn nhiên - {single} đơn, chỉ một, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật, kiên định - {solely} độc nhất - {very} thực, thực sự, ngay, rất, lắm, hơn hết = bloß (Auge) {unassisted}+ = sag mir bloß {just tell me}+ -
2 einsam
- {alone} một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc, riêng, chỉ có - {deserted} không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh, bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi - {desolate} bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, tiêu điều, lẻ loi, bơ vơ, đau buồn, buồn phiền, sầu não - {forlorn} đau khổ, tuyệt vọng, đìu hiu, bị mất, bị tước mất, đáng thương, có vẻ khổ ải - {lone} bị bỏ, goá bụa - {lonely} cô đơn - {lonesome} - {single} đơn, chỉ một, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật, kiên định - {solitary} = einsam (Poesie) {lorn}+ -
3 nur
- {alone} một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc, riêng, chỉ có - {but} nhưng, nhưng mà, nếu không, không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, ai... mà không - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, hoàn toàn, thật đúng là, một chút - một tí, thử xem - {mere} - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, mới, cuối cùng, chỉ phải, chỉ trừ ra - {simply} thường là, đơn giản, mộc mạc, hồn nhiên = wo nur? {wherever}+ = er tut nur so {he is just pretending}+ = wir tun nur so {we are only pretend}+ -
4 allein
- {alone} một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc, riêng, chỉ có - {but} nhưng, nhưng mà, nếu không, không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, ai... mà không - {however} dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy - {only} chỉ có một, duy nhất, tốt nhất, đáng xét nhất, mới, cuối cùng, chỉ phải, chỉ trừ ra - {single} đơn, chỉ một, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật, kiên định - {singly} đơn thương độc mã, lẻ, từng người một, từng cái một - {solely} độc nhất - {unassisted} không được giúp đỡ - {very} thực, thực sự, chính, ngay, rất, lắm, hơn hết, đúng = er kam allein {he came by himself}+ = einzig und allein {solely}+ = ich kann es allein tun {I can do it by myself}+ -
5 die Ruhe
- {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng, cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc, bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán - sai ngạch, số còn lại, số dư, sự cân xứng - {calm} sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản, thời kỳ yên ổn - {calmness} - {cessation} sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt - {composure} - {ease} sự thoải mái, sự không bị ràng buộc, sự thanh nhàn, sự nhàn hạ, sự dễ dàng, dự thanh thoát, sự dễ chịu, sự không bị đau đớn, sự khỏi đau - {peace} hoà bình, thái bình, sự hoà thuận, Peace) hoà ước, sự yên ổn, sự trật tự an ninh, sự yên tĩnh, sự an tâm - {placidity} tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng - {quiescence} sự im lìm - {quiet} sự thanh bình - {quietness} sự trầm lặng, sự nhã, cảnh yên ổn, cảnh thanh bình - {recumbency} tư thế nằm, tư thế ngả người - {repose} sự nghỉ ngơi, sự nghỉ, giấc ngủ, sự phối hợp hài hoà, dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc - {respite} sự hoãn, thời gian nghỉ ngơi - {rest} lúc nghỉ ngơi, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thư thái, sự yên nghỉ, sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi, cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, lặng, dấu lặng, vật còn lại, cái còn lại - những người khác, những cái khác, quỹ dự trữ, sổ quyết toán - {retirement} sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, sự về hưu, sự thôi, sự rút lui, sự bỏ cuộc, sự rút về, sự không cho lưu hành - {sedateness} tính khoan thai - {silence} sự lặng thinh, sự nín lặng, sự im hơi lặng tiếng, sự lãng quên, sự tĩnh mịch - {stillness} - {tranquillity} sự lặng lẽ = die Ruhe (Poesie) {still}+ = Ruhe- {neutral}+ = Ruhe! {order!; silence!}+ = in aller Ruhe {without ruffle or excitement}+ = die Ruhe bewahren {to keep calm; to keep cool; to keep one's head; to maintain one's composure}+ = zur Ruhe gehen {to go to roost}+ = zur Ruhe legen {to repose}+ = in Ruhe lassen {to leave alone; to let be}+ = angenehme Ruhe! {sleep well!}+ = zur Ruhe kommen {to settle down}+ = zur Ruhe bringen {to hush; to lay to rest; to rest; to settle; to still}+ = die Ruhe selbst sein {to be as cool as a cucumber}+ = die vollkommene Ruhe {dead calm}+ = laß mich in Ruhe! {leave me alone!; let me alone!; let me be!}+ = Immer mit der Ruhe! {Hold your horses!}+ = immer mit der Ruhe! {take it easy!}+ = seine Ruhe behalten {to keep one's temper}+ = seine Ruhe bewahren {to keep one's balance}+ = sich zur Ruhe setzen {to retire}+ = Ich möchte in Ruhe lesen. {I want to read in peace.}+ = jemandem keine Ruhe lassen {to give someone no peace}+ = ich habe Ruhe dringend nötig {I need some rest badly}+ = Ich beneide Sie um Ihre Ruhe. {I envy your calm.}+ = sich nicht aus der Ruhe bringen lassen {to remain imperturbed}+ -
6 geschweige denn
- {let alone; not to mention; still less; to say nothing of} -
7 unnötig
- {needless} không cần thiết, thừa, vô ích - {otiose} lười biếng, rỗ rãi, vô tác dụng - {superfluous} - {uncalled-for} không đáng - {unnecessary} = absolut unnötig {quite unnecessary}+ = misch dich nicht unnötig ein {let well alone}+ -
8 der Frieden
- {peace} hoà bình, thái bình, sự hoà thuận, Peace) hoà ước, sự yên ổn, sự trật tự an ninh, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự an tâm = in Frieden {at peace}+ = Frieden schließen {to make peace}+ = den Frieden bringen {to pacify}+ = Laß mich in Frieden! {Don't bother me!}+ = laß mich in Frieden! {leave me alone!}+ = der langersehnte Frieden {the longed-for peace}+ = den Frieden gefährden {to be a thread to peace}+ = Wir schlossen Frieden. {We made it up.}+ = dem Frieden nicht trauen {to smell a rat}+ = Ich traue dem Frieden nicht. {there's something in the wind.}+ -
9 mutterseelenallein
- {all alone} -
10 liegen
(lag,gelegen) - {to face} đương đầu, đối phó, đứng trước mặt, ở trước mặt, lật, nhìn về, hướng về, quay về, đối diện, đặt) ở giữa hai cầu thủ của hai bên, ra lệnh quay, viền màu, bọc, phủ, tráng, hồ, quay - {to lie (lay,lain) nói dối, lừa dối, nằm, nằm nghỉ, được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận - {to reside} ở tại, trú ngụ, cư trú, thuộc về - {to stand (stood,stood) đứng, có, ở, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm, giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường, đồng ý, thoả thuận, ra ứng cử, bắt đứng, đặt, để, dựng, giữ vững, chịu đựng - thết, đãi = liegen (lag,gelegen) [auf] {to rest [on]}+ = liegen nach {to head}+ = quer liegen {to cross}+ = liegen unter {to underlie}+ = krank liegen {to lie low}+ = schief liegen {to bevel; to underlay}+ = schräg liegen {to splay}+ = laß das liegen! {leave that alone!}+ = an mit soll's nicht liegen {I shall not be wanting for my part}+ = an mir soll es nicht liegen! {don't let me stop you!}+ -
11 unbehelligt
- {scot-free} bình an vô sự, không bị trừng phạt, không bị thiệt hại, không phải trả tiền, miễn thuế - {unmolested} không bị quấy rầy, không bị làm phiền, được yên, không bị cản trở, không bị trở ngại = jemanden unbehelligt lassen {to leave someone alone}+ -
12 sondern
- {but} nhưng, nhưng mà, nếu không, không còn cách nào khác, mà lại không, chỉ, chỉ là, chỉ mới, ai... mà không - {to sift} giần, sàng, rây, rắc, xem xét, chọn lọc, phân tích tính chất của, rơi lấm tấm như bột rây - {to winnow} quạt, sy, sàng lọc, chọn lựa, phân biệt, đập, vỗ = nicht nur... sondern auch {not only... but also}+ = nicht nur..., sondern auch {not alone... but also}+ -
13 etwas bleibenlassen
- {to leave something alone}
См. также в других словарях:
Alone — usually refers to the condition of solitude. One may be alone either voluntary, as in being a hermit, or as a result of ostracization from society (either physically or psychologically).It can also refer to:;Albums * Alone (1957 album), a 1957… … Wikipedia
alone — [ə lōn′] adj., adv. [ME < al, ALL + one, ONE] 1. apart from anything or anyone else [the hut stood alone on the prairie] 2. without involving any other person [to walk alone] 3. without anything further; with nothing more; only [the carton… … English World dictionary
Alone — Saltar a navegación, búsqueda El término Alone puede referirse a: Hernán Díaz Arrieta Alone , crítico literario chileno; Música Alone, canción del grupo de rock estadounidense Pearl Jam; Alone, canción de Downface; Alone, canción de Bee Gees;… … Wikipedia Español
Alone — A*lone , a. [All + one. OE. al one all allone, AS. [=a]n one, alone. See {All}, {One}, {Lone}.] 1. Quite by one s self; apart from, or exclusive of, others; single; solitary; applied to a person or thing. [1913 Webster] Alone on a wide, wide sea … The Collaborative International Dictionary of English
alone — adj 1 Alone, solitary, lonely, lonesome, lone, lorn, forlorn, desolate may all refer to situations of being apart from others or emotions experienced while apart. Alone stresses the fact of physical isolation and also may connote feelings of… … New Dictionary of Synonyms
ALONE — insula iuxta Cyzicum. Item paphlagoniae civitas. Steph. Etiam apud Scriptores Britannicos Lancastrensis urbs Alone dicitur. Item Alone, vel Alonae, Hispaniae Tarraconens. urbs. Ptol. Fuit vero Massiliensium colonia, uti testatur Steph. cui Alonis … Hofmann J. Lexicon universale
alone — ► ADJECTIVE & ADVERB 1) on one s own; by oneself. 2) isolated and lonely. 3) only; exclusively. ● leave (or let) alone Cf. ↑let alone DERIVATIVES aloneness noun … English terms dictionary
Alone — альбом Modern Talking Alone сингл Jasper Forks … Википедия
alone — ● alone nom masculin Arbre d Afrique tropicale, dont le fruit en capsule contient le kapok. ● alone (synonymes) nom masculin Arbre d Afrique tropicale, dont le fruit en capsule contient le... Synonymes : kondroti … Encyclopédie Universelle
alone — alone·ness; alone; … English syllables
alone — [adj1] separate; apart abandoned, batching it*, by itself/oneself, companionless, deserted, desolate, detached, forlorn, forsaken, friendless, hermit, individual, in solitary*, isolated, lone, lonely, lonesome, me and my shadow*, me myself and I* … New thesaurus