-
1 gezwungen
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {constrained} ngượng nghịu, bối rối, miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo - {forced} bắt ép, ép buộc, rấm - {perforce} tất yếu, cần thiết - {stiff} cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, nhắc, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao, nặng, mạnh, đặc, quánh, lực lượng - {strained} căng thẳng, gượng, gượng ép, bị cong, bị méo - {unnatural} trái với thiên nhiên, thiếu tình cảm thông thường, ghê tởm, tày trời = gezwungen sein {to be under restraint}+ -
2 geschraubt
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {mannered} kiểu cách, cầu kỳ - {stilted} đi cà kheo, khoa trương, kêu mà rỗng, dựng trên cột = geschraubt (Stil) {bookish; declamatory}+ -
3 affektiert
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {finical} khó tính, cầu kỳ, kiểu cách, quá tỉ mỉ - {genteel} lễ độ, nhã nhặn, lịch sự, đúng mốt - {lackadaisical} đa sầu, đa cảm, yếu đuối, uỷ mị, ẻo lả - {mincing} õng ẹo, uốn éo - {precious} quý, quý giá, quý báu, đài các, đẹp tuyệt, kỳ diệu, vĩ đại, khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại..., hết sức, vô cùng, khác thường... - {preciously} khác thường - {prim} lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị, ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh - {sententious} có tính chất châm ngôn, thích dùng châm ngôn, trang trọng giả tạo, lên mặt dạy đời - {stilted} đi cà kheo, khoa trương, kêu mà rỗng, dựng trên cột - {theatrical} sự diễn kịch, sân khẩu, có tính chất tuồng, có vẻ sân khấu, có vẻ đóng kịch - {unnatural} trái với thiên nhiên, gượng gạo, thiếu tình cảm thông thường, ghê tởm, tày trời = affektiert sprechen {to drawl [out]; to mouth; to twang}+ -
4 gespreizt
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {stilted} đi cà kheo, khoa trương, kêu mà rỗng, dựng trên cột -
5 unnatürlich
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {constrained} ngượng nghịu, bối rối, miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo - {factitious} - {forced} bắt ép, ép buộc, rấm - {preposterous} trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý, ngớ ngẩn, lố bịch - {strained} căng thẳng, gượng, gượng ép, bị cong, bị méo - {unnatural} trái với thiên nhiên, thiếu tình cảm thông thường, ghê tởm, tày trời -
6 angegriffen
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {exhausted} đã rút hết không khí, kiệt sức, mệt lử, bạc màu - {shaken} = angegriffen aussehen {to look jaded}+ -
7 geziert
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {buckram} hồ cứng, cứng nhắc, làm ra bộ cứng cỏi - {coy} bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, làm duyên, làm dáng, cách biệt, hẻo lánh - {dainty} ngon, chọn lọc, thanh nhã, xinh xắn, dễ thương, khó tính, khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ, thích sang trọng, thích hoa mỹ - {demure} nghiêm trang, từ tốn, kín đáo, làm ra vẻ nghiêm trang, màu mè làm ra vẻ kín đáo - {euphuistic} cầu kỳ, kiểu cách - {finical} quá tỉ mỉ - {finicking} - {flowery} có nhiều hoa, đầy hoa, văn hoa, hoa mỹ - {foppish} công tử bột, thích chưng diện - {genteel} lễ độ, nhã nhặn, lịch sự, đúng mốt - {niminy-piminy} điệu bộ màu mèo, õng ẹo - {prim} lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị, ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh - {stagy} có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch -
8 ergriffen
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {smitten} - {touched} bối rối, điên điên, gàn gàn, hâm hâm = ergriffen [von] {stricken [with]}+ = ergriffen werden {to be struck; to take up}+ = ergriffen werden [von,vor] {to thrill [at,with]}+ = tief ergriffen sein {to be deeply moved}+ -
9 künstlich
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {artificial} nhân tạo, giả - {factitious} - {false} sai, nhầm, không thật, dối trá, lừa dối, phản trắc, giả dối, dối, lừa - {forced} bắt ép, ép buộc, gượng gạo, rấm - {spurious} giả mạo - {synthetic} tổng hợp = jemanden künstlich beatmen {to apply artificial respiration to someone}+ = künstlich zu halten suchen {to bolster up}+ -
10 gekünstelt
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {elaborate} phức tạp, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu, trau chuốt, tinh vi - {factitious} - {forced} bắt ép, ép buộc, gượng gạo, rấm - {mannered} kiểu cách, cầu kỳ - {mincing} õng ẹo, uốn éo -
11 krank
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {bad (worse,worst) xấu, tồi, dở, ác, bất lương, có hại cho, nguy hiểm cho, nặng, trầm trọng, ươn, thiu, thối, hỏng, khó chịu - {diseased} mắc bệnh, đau ốm, không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư - {invalid} bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế, người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, không có hiệu lực, không có căn cứ, vô hiệu - {sick} ốm, đau, ốm yếu, khó ở, thấy kinh, buồn nôn, cần sửa lại, cần chữa lại - {unhealthy} yếu đuối ốm đau, hại sức khoẻ, nguy hiểm, trống = krank [an] {ill [of]}+ = sehr krank sein {to be in a bad way}+ = da ich krank bin {being sick}+ = er muß krank sein {he must be sick}+ = er soll krank sein {he is said to be ill}+ -
12 manieriert
- {affected} có ý, xúc động, bị mắc, bị nhiễm, giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên - {mannered} kiểu cách, cầu kỳ
См. также в других словарях:
Affected — Af*fect ed ([a^]f*f[e^]kt [e^]d), p. p. & a. 1. Regarded with affection; beloved. [Obs.] [1913 Webster] His affected Hercules. Chapman. [1913 Webster] 2. Inclined; disposed; attached. [1913 Webster] How stand you affected to his wish? Shak. [1913 … The Collaborative International Dictionary of English
affected — affected; un·affected; … English syllables
affected — [adj1] deeply moved or hurt emotionally afflicted, altered, changed, compassionate, concerned, damaged, distressed, excited, grieved, impaired, impressed, influenced, injured, overwhelmed, overwrought, sorry, stimulated, stirred, sympathetic,… … New thesaurus
affected — index bogus, formal, grandiose, histrionic, inclined, interested, orgulous, orotund, pretentious ( … Law dictionary
affected — (adj.) pp. adjective from AFFECT (Cf. affect) (v.2); 1530s in the now obsolete sense favorably disposed (preserved in DISAFFECTED (Cf. disaffected)); meaning artificially displayed is recorded from 1580s … Etymology dictionary
affected — ► ADJECTIVE ▪ artificial and designed to impress. DERIVATIVES affectedly adverb … English terms dictionary
affected — affected1 [ə fekt′id] adj. [pp. of AFFECT1] 1. attacked by disease; afflicted 2. influenced; acted upon 3. emotionally moved or touched affected2 [a fekt′id, əfekt′id] adj. [pp. of … English World dictionary
affected — affected1 /euh fek tid/, adj. 1. acted upon; influenced. 2. influenced in a harmful way; impaired, harmed, or attacked, as by climate or disease. 3. (of the mind or feelings) impressed; moved; touched: She was deeply affected by their generosity … Universalium
affected — I. /əˈfɛktəd / (say uh fektuhd) adjective 1. acted upon; influenced: the affected group. 2. influenced injuriously; impaired; attacked, as by climate, disease or pollution, etc.: *It only takes a small quantity of oil to create a mammoth… …
Affected — Affect Af*fect , v. t. [imp. & p. p. {Affected}; p. pr. & vb. n. {Affecting}.] [L. affectus, p. p. of afficere to affect by active agency; ad + facere to make: cf. F. affectere, L. affectare, freq. of afficere. See {Fact}.] 1. To act upon; to… … The Collaborative International Dictionary of English
affected — adjective Date: 1587 1. inclined, disposed < was well affected toward her > 2. a. given to or marked by affectation < spoke in an affected manner > b. assumed artificially or falsely ; pret … New Collegiate Dictionary