Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

advanced+en

  • 1 advanced

    /əd'vɑ:nst/ * tính từ - tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến =an advanced method of production+ phương pháp sản xuất tiên tiến =advanced ideas+ tư tưởng tiến bộ - cao, cấp cao =to be advanced in years+ đã cao tuổi =advanced mathematics+ toán cấp cao =advanced students+ học sinh đại học ở các lớp cao

    English-Vietnamese dictionary > advanced

  • 2 advanced

    v. Tau ntaus ntej

    English-Hmong dictionary > advanced

  • 3 modern

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {dressy} thích diện, diện sang, diện sang trọng - {elegant} thanh lịch, tao nhã, nhã, cùi lách hạng nhất, chiến, cừ - {fashionable} đúng mốt, hợp thời trang, lịch sự, sang trọng - {modern} hiện đại, cận đại - {neoteric} mới - {new} mới mẻ, mới lạ, khác hẳn, tân tiến, tân thời, mới nổi, mới trong từ ghép) - {recent} gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra - {stylish} bảnh bao, diện, kiểu cách - {to decay} suy tàn, suy sụp, sa sút, hư nát, đổ nát, mục nát, sự suy nhược, thối rữa, sâu, mục, rã, phân rã, làm sâu, làm mục nát - {to moulder} nát vụn ra, vỡ tan tành, mủn ra - {to rot} mục rữa, nói đùa, nói bỡn, chòng ghẹo, trêu tức, nói mỉa, chết mòn, kiệt quệ dần, làm cho mục nát, làm hỏng, làm đảo lộn, nói dối, lừa phỉnh = sehr modern {crack}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > modern

  • 4 fortgeschritten

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {progressive} tiến lên, tiến tới, luỹ tiến, tăng dần lên, tăng không ngừng, phát triển không ngừng, tiến hành

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fortgeschritten

  • 5 vorgerückt

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {late} muộn, chậm, trễ, mới rồi, gần đây

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vorgerückt

  • 6 das Oberseminar

    - {advanced seminar}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Oberseminar

  • 7 erweitert

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erweitert

  • 8 das Hauptseminar

    - {advanced seminar}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Hauptseminar

  • 9 die modernen Methoden

    - {advanced methods} = falsche Methoden anwenden {to go the wrong way to work}+ = er hat so seine eigenen Methoden {that's his usual practice}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die modernen Methoden

  • 10 der Fortgeschrittene

    - {advanced student}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fortgeschrittene

  • 11 hoch

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {dear} thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa, đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, đắt, yêu mến, thương mến, trời ơi!, than ôi! dear me) - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc..., khôn ngoan - láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều - {distinguished} đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý, ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, distingué - {elevated} cao cả, cao thượng, cao nhã, phấn khởi, phấn chấn, hân hoan, hoan hỉ, ngà ngà say, chếnh choáng hơi men - {eminent} nổi tiếng, cao độ - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, rất, cao quý, ca cả, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận - {high} cao giá, trọng, tối cao, cao cấp, thượng, trên, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi, hăng hái, dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi - hơi ôi, đúng giữa, đến lúc, ở mức độ cao, mạnh mẽ - {highly} lắm, tốt, với ý tôn trọng, với ý ca ngợi - {lofty} cao ngất, kiêu ngạo - {long (longer,longest) dài, xa, lâu, kéo dài, đáng kể, dài dòng, chán, quá, hơn, chậm, chậm trễ, trong một thời gian dài, suốt trong cả một khoảng thời gian dài, đã lâu, từ lâu - {noble} quý tộc, quý phái, huy hoàng, nguy nga, quý, đáng kính phục, đáng khâm phục - {old} già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, xưa, ngày xưa - {right} thẳng, vuông, đúng, phải, có lý, phái hữu, thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, chính, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, hoàn toàn - {tall} phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa, khoe khoang - {up} ở trên, lên trên, lên, dậy, đứng lên, đứng dậy, đến, tới là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc), hết, xong U.P.), cừ, thông thạo, to lên, mạnh lên, ngược lên, ngược, ở cuối = hoch (Ton) {highpitched; treble}+ = hoch (Preis) {expensive}+ = hoch (Strafe) {heavy}+ = hoch (Mathematik) {to the}+ = zu hoch (Musik) {sharp}+ = sehr hoch (Alter) {extreme}+ = fünf hoch n (Mathematik) {five to the n-th}+ = er lebe hoch! {three cheers for him!}+ = das ist mir zu hoch {it licks me; that beats me; that's beyond me; that's to deep for me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hoch

  • 12 fortschrittlich

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {forward} ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước, chín sớm, đến sớm, sớm biết, sớm khôn, trước, sốt sắng, ngạo mạn, xấc xược, về tương lai, về sau này, về phía trước, lên phía trước - ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu - {progressive} tiến tới, luỹ tiến, tăng dần lên, tăng không ngừng, phát triển không ngừng, tiến hành = fortschrittlich eingestellt {progressively minded}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fortschrittlich

  • 13 die Technik

    - {engineering} kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư, nghề kỹ sư, nghề công trình sư, kỹ thuật xấy dựng civil engineerings), ruốm khứ mánh khoé - {equipment} sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết, những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải) - {execution} sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt - {technic} kỹ thuật, số nhiều) các nghành kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật, thuật ngữ kỹ thuật - {technique} kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật - {technology} kỹ thuật học, công nghệ học, thuật ngữ chuyên môn = die moderne Technik {advanced machinery}+ = die biomedizinische Technik {biomedical engineering}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Technik

  • 14 das Alter

    - {age} tuổi, tuổi già, tuổi tác, thời đại, thời kỳ, tuổi trưởng thành, số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ, thế hệ - {oldishness} tính chất hơi già, tính chất hơi cũ = mein Alter {my old man}+ = im Alter von {aged}+ = das mündige Alter {years of discretion}+ = im besten Alter {in the prime of life}+ = ein hohes Alter {a great age}+ = das geringere Alter {junior}+ = das vorgeschriebene Alter {age}+ = Er ist im besten Alter. {He is in his prime.}+ = in heiratsfähigem Alter {of marriageable age}+ = in fortgeschrittenem Alter {advanced in years}+ = im arbeitsfähigen Alter sein {to be of working age}+ = man sieht ihr ihr Alter nicht an {she does not look her age}+ = man sieht dir dein Alter nicht an {you don't look your age}+ = man sieht ihm sein Alter nicht an {he does not look his age}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Alter

  • 15 vorgeschoben

    - {advance} - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vorgeschoben

  • 16 das Abitur

    - {abitur level; advanced level examination; school leaving examination (at secondary schools) = die Berufsausbildung mit Abitur {apprenticeship plus university entrance level; study-work system}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Abitur

  • 17 view

    /vju:/ * danh từ - sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt =to go out of view+ đi khuất không nhìn thấy được nữa =hidden from view+ bị che khuất =to come in view+ hiện ra trước mắt =to keep in view+ không rời mắt, theo sát; trông nom săn sóc đến, để ý luôn luôn đến - cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh =this room has a fine view+ ở phòng này nhìn ra phong cảnh đẹp =panoramic view of the town+ toàn cảnh của thành phố - dịp được xem, cơ hội được thấy =private view+ cuộc trưng bày (tranh...) dành riêng cho bạn bè và các nhà phê bình - quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn =to form a clear view of the facts+ có cách nhìn rõ ràng các sự việc =to hold advanced views+ có những quan điểm tiên tiến =to share someone's views+ cùng quan điểm với ai =to have opposite views+ có những ý kiến đối lập nhau =point of view+ quan điểm =political view+ chính kiến =in view of+ xét thấy, vì lý do, bởi, vì - dự kiến, ý định =to have something in view+ dự kiến một việc gì =to have other views for+ có những dự kiến khác đối với =with a view to; with the view of+ với ý định =with this in view+ với ý định này - (pháp lý) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ * ngoại động từ - thấy, nhìn, xem, quan sát - nhìn, xét, nghĩ về =to view a matter from one's standpoint+ nhìn vấn đề theo quan điểm của mình

    English-Vietnamese dictionary > view

  • 18 year

    /jə:/ * danh từ - năm =in the year 1945+ vào năm 1945 =in the year one+ vào năm đầu công lịch; (nghĩa bóng) ngày xửa ngày xưa =lunar year+ năm âm lịch =year after year+ nhiều năm ròng =year in year out+ suốt năm, cả năm =student in his second year+ học sinh đại học năm thứ hai - (số nhiều) tuổi =to be ten years old+ lên mười (tuổi) =the weight of years+ ảnh hưởng của tuổi tác, tuổi già sức yếu =well on in years+ đứng tuổi =advanced in years+ già, có tuổi =to die full of years+ chết già =old for one's years+ già trước tuổi !it heaps years on me - cái đó làm cho tôi chán lắm; cái đó làm phiền tôi

    English-Vietnamese dictionary > year

См. также в других словарях:

  • advanced — ad‧vanced [ədˈvɑːnst ǁ ədˈvænst] adjective using the most modern ideas, equipment, and methods: • The country increased foreign currency reserves by selling some of its advanced technology to foreign companies. * * * advanced UK US /ədˈvɑːnst/… …   Financial and business terms

  • Advanced — Ad*vanced , a. 1. In the van or front. [1913 Webster] 2. In the front or before others, as regards progress or ideas; as, advanced opinions, advanced thinkers. [1913 Webster] 3. Far on in life or time. [1913 Webster] A gentleman advanced in years …   The Collaborative International Dictionary of English

  • advanced — [ad vanst′, ədvanst′] adj. 1. in advance; moved forward; in front 2. far on in life; old 3. ahead or beyond others in progress, complexity, etc. [advanced studies] 4. higher than usual [advanced prices] SYN. LIBERAL …   English World dictionary

  • advanced — I (elderly) adjective aged, along in years, ancient, old, senior, venerable II (progressive) adjective contemporary, far ahead, forward looking, modern, present day, sophisticated, up to date, up to the minute III …   Law dictionary

  • advanced — (adj.) 1530s, far ahead in the course of actions or ideas, pp. adjective from ADVANCE (Cf. advance) (v.). Of studies, from 1790. Military use is from 1795. In late 19c. used especially in reference to views on women s equality …   Etymology dictionary

  • advanced — 1 forward, precocious, *premature, untimely Antonyms: backward Contrasted words: retrogressive, retrograde, regressive (see BACKWARD) 2 radical, *liberal, progressive Analogous words: daring, venturesome, *adventurous …   New Dictionary of Synonyms

  • advanced — [adj] ahead in position, time, manner avant garde, breakthrough, cutting edge*, excellent, exceptional, extreme, first, foremost, forward, higher, late, leading, leading edge*, liberal, precocious, progressive, radical, state of the art*,… …   New thesaurus

  • advanced — ► ADJECTIVE 1) far on in progress or life. 2) complex; not elementary. 3) very modern …   English terms dictionary

  • advanced — [[t]ædvɑ͟ːnst, væ̱nst[/t]] ♦♦♦ 1) ADJ GRADED: usu ADJ n An advanced system, method, or design is modern and has been developed from an earlier version of the same thing. Many are afraid that, without more training or advanced technical skills,… …   English dictionary

  • advanced — adjective 1. farther along in physical or mental development (Freq. 5) the child s skeletal age was classified as advanced children in the advanced classes in elementary school read far above grade average • Similar to: ↑precocious 2.… …   Useful english dictionary

  • advanced — ad|vanced [ əd vænst ] adjective *** 1. ) based on the most recent methods or ideas: advanced technology an advanced communications system a ) an advanced society uses the most recent technology or ideas: advanced nations 2. ) at a high academic… …   Usage of the words and phrases in modern English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»