-
1 der Mitarbeiter
- {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, vật phụ thuộc, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất - {assistant} người giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo, viên phụ thẩm, người bán hàng shop assistant) - {collaborator} người cộng tác, cộng tác viên - {colleague} bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự - {contributor} người đóng góp, người góp phần - {player} cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ, diễn viên, cầu thủ nhà nghề, người đánh bạc - {yokefellow} bạn nối khố, vợ chồng = der freie Mitarbeiter {freelance}+ = der feste freie Mitarbeiter {stringer}+ = der wissenschaftliche Mitarbeiter {assistant; researcher; scientific assistant}+ -
2 das Attribut
- {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, vật phụ thuộc, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất - {attribute} thuộc tính, vật tượng trưng, thuộc ngữ - {attributive} - {characteristic} đặc tính, đặc điểm = das Attribut (Philosophie) {mode}+ -
3 der Professor
- {professor} giáo sư, giáo đồ, tín đồ = als Professor lehren {to profess}+ = der zerstreute Professor {absentminded professor}+ = der ordentliche Professor {full professor}+ = der außerordentliche Professor {adjunct professor}+ = der Außerordentliche Professor {associate professor}+ -
4 die Ergänzung
- {addendum} phụ lục, vật thêm vào, phần thêm vào - {appendix} ruột thừa vermiform appendix) - {complement} phần bù, phần bổ sung, quân số đầy đủ, bổ ngữ, thể bù, bổ thể - {completion} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {integration} sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất, sự hoà hợp với môi trường, phép tích phân, sự tích phân, sự mở rộng cho mọi người - sự mở rộng cho mọi chủng tộc, sự dành quyền bình đẳng cho - {replenishment} sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung - {supplement} phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, góc phụ = die Ergänzung (Grammatik) {adjunct}+ = die stillschweigende Ergänzung {subaudition}+ -
5 die Beifügung
- {addendum} phụ lục, vật thêm vào, phần thêm vào - {addition} tính cộng, phép cộng, sự cộng lại, sự thêm, phần thêm - {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, vật phụ thuộc, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất - {annexation} sự phụ vào, sự thêm vào, sự sáp nhập, sự thôn tính - {apposition} sự đóng, sự áp, sự áp đặt vào, sự ghép vào, phần chêm - {enclosure} sự rào lại, hàng rào vây quanh, đất có rào vây quanh, tài liệu gửi kèm = die Beifügung (Grammatik) {attribute}+ -
6 die Beigabe
- {addition} tính cộng, phép cộng, sự cộng lại, sự thêm, phần thêm - {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, vật phụ thuộc, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất -
7 der Gehilfe
- {abettor} kẻ xúi giục, kẻ tiếp tay - {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, vật phụ thuộc, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất - {aid} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, thuế, công trái, số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ - {assistant} trợ giáo, viên phụ thẩm, người bán hàng shop assistant) - {caddie} người phục dịch những người đánh gôn, đứa bé vác gậy và nhặt bóng - {factotum} người quản gia, người làm mọi thứ việc - {help} sự giúp ích, phương cứu chữa, lối thoát, phần đưa mời, người làm, người giúp việc trong nhà - {helper} người giúp việc - {helpmate} đồng chí, đồng sự, người cộng tác, bạn đời - {journeyman} thợ đã thạo việc đi làm thuê, người làm thuê, người làm công nhật - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {minister} bộ trưởng -
8 verbunden
- {blindfold} bị bịt mắt, mù quáng - {confederate} liên minh, liên hiệp - {conjoint} nối, tiếp, chắp, ghép, hợp lại, liên kết, kết hợp - {conjunct} - {connected} mạch lạc, có quan hệ vơi, có họ hàng với, liên thông - {joint} chung = verbunden [mit] {adjunct [to]; incident [to]; related [to,with]}+ = eng verbunden {married}+ = fest verbunden [mit] {adherent [to]}+ = nicht verbunden (Wunde) {undressed}+ = (aufs engste) verbunden sein mit {to be bound with}+ = paarweise verbunden {geminate}+ = jemandem sehr verbunden sein {to be much obliged to someone}+ -
9 der Zusatz
- {accessory} đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, đồ thêm vào, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã - {addendum} phụ lục, vật thêm vào, phần thêm vào - {addition} tính cộng, phép cộng, sự cộng lại, sự thêm, phần thêm - {additive} vật để cộng vào, vật để thêm vào, chất cho thêm vào - {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất - {amendment} sự cải tà quy chánh, sự sửa đổi cho tốt hơn, sự cải thiện, sự bồi bổ cho tốt hơn, sự sửa đổi, sự bổ sung, sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ - {annex} phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái - {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần - sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu, đơn xin - {auxiliary} người giúp đỡ, người phụ tá, trợ động từ, quân đội nước ngoài sang giúp đỡ, quân đội đồng minh sang giúp đỡ, thiết bị phụ, máy phụ - {backing} sự giúp đỡ, sự ủng hộ, những người ủng hộ, sự bồi lại, sự đóng gáy, sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui, sự trở chiều - {corollary} hệ luận, kết quả tất yếu - {extra} cái phụ, cái thêm, món phải trả thêm, bài nhảy thêm, vai phụ, vai cho có mặt, đợt phát hành đặc biệt - {insertion} sự lồng vào, sự gài vào, sự cho vào, lần đăng bài..., bài quảng cáo, viền ren, chỗ dính, cách dính - {rider} người cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, người biểu diễn môn cưỡi ngựa, người dô kề, người đi xe, người đi xe đạp, nẹp, phần phụ lục, điều khoản thêm vào, bài toán ứng dụng - bộ phận hố, bộ phận bắc ngang, con mã - {supplement} phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, góc phụ - {tag} sắt bịt đầu, mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ, mảnh buộc lòng thòng, đầu đuôi, túm lông, lời nói bế mạc, câu nói lặp đi lặp lại, câu nói sáo, đoạn điệp, câu điệp, vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt = Zusatz- {additional}+ = der weitere Zusatz {superaddition}+ = der geschmackverbessernde Zusatz (Pharmazie) {vehicle}+
См. также в других словарях:
adjunct — ADJÚNCT, Ă, adjuncţi, te, adj. Care face parte din conducerea unei instituţii, a unei întreprinderi sau a unui serviciu din cuprinsul acestora, având funcţia imediat subordonată titularului. ♢ (Substantivat) Adjunctul directorului. – Din germ.… … Dicționar Român
Adjunct — Ad junct , a. [L. adjunctus, p. p. of adjungere. See {Adjoin}.] Conjoined; attending; consequent. [1913 Webster] Though that my death were adjunct to my act. Shak. [1913 Webster] {Adjunct notes} (Mus.), short notes between those essential to the… … The Collaborative International Dictionary of English
Adjunct — Ad junct , n. 1. Something joined or added to another thing, but not essentially a part of it. [1913 Webster] Learning is but an adjunct to our self. Shak. [1913 Webster] 2. A person joined to another in some duty or service; a colleague; an… … The Collaborative International Dictionary of English
adjunct — UK US /ˈædʒʌŋkt/ noun [C] FORMAL ► something that is added or connected to a larger or more important thing: an adjunct to sth »Green, socially conscious concepts are not an adjunct to its main business, but a philosophy that works its way into… … Financial and business terms
adjunct — I adjective accessory, addendum, additament, addition, appanage, appendage, augmentation, auxiliary, branch, complement, component, corollary, extension, subordinate part, supplement foreign phrases: Sublato principali, tollitur adjunctum. By the … Law dictionary
adjunct — [a′juŋkt΄] n. [< L adjunctus, pp. of adjungere, ADJOIN] 1. a thing added to something else, but secondary or not essential to it 2. a) a person connected with another as a helper or subordinate associate b) an adjunct teacher, professor, etc.… … English World dictionary
Adjunct — (v. lat.), 1) Gehülfe eines Beamten; 2) bes. den geistlichen Ephoren u. Inspectoren beigegebener Amtsgehülfe; daher Adjunctur, Stelle eines Adjuncten, u. Adjungiren, beigeben, zuordnen; bes. als Amtsgehülfen beigeben. Adjuncta, nicht zum Wesen… … Pierer's Universal-Lexikon
Adjunct — Adjunct, Amtsgehilfe … Herders Conversations-Lexikon
adjunct — n *appendage, appurtenance, accessory Analogous words: *addition, accretion: appanage (see RIGHT): attachment, affix, fixture (see corresponding verbs at FASTEN) … New Dictionary of Synonyms
adjunct — [n] addition; help accessory, addendum, appendage, appendix, appurtenance, associate, auxiliary, complement, detail, partner, subordinate, supplement; concepts 484,835 Ant. detriment, lessening, subtraction … New thesaurus
adjunct — ► NOUN 1) an additional and supplementary part. 2) Grammar a word or phrase in a sentence other than the verb or predicate. ► ADJECTIVE ▪ connected in an auxiliary way. DERIVATIVES adjunctive adjective. ORIGIN from Latin adjungere adjoin … English terms dictionary