-
1 also
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {consequently} vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì - {so} như thế, như vậy, cũng thế, cũng vậy, đến như thế, dường ấy, đến như vậy, thế, chừng, khoảng, vì thế, vì thế cho nên, vì lẽ đó, thế là, được!, được thôi!, cứ đứng yên! cứ yên! soh) - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, như thế thì, trong trường hợp ấy, vậy, thế thì, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó - {therefore} bởi vậy = nun also {now then}+ = na also! {there you are!}+ -
2 übereinstimmend
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {concordant} hợp với, phù hợp với, hoà âm - {congruous} phù hợp, thích hợp, khớp với - {consistent} đặc, chắc, kiên định, trước sau như một - {corresponding} tương ứng, đúng với, trao đổi thư từ, thông tin - {even} bằng phẳng, ngang bằng, ngang, cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn, đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, ngay cả, ngay, lại còn, còn, không hơn không kém = übereinstimmend [mit] {accordant [to,with]; coincident [with]; concurrent [with]; conformable [to]; congruent [with]; consonant [with]; correspondent [with]; in sympathy [with]}+ = nicht übereinstimmend {discordant}+ -
3 danach
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {after} sau, đằng sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi, phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, sau này, sau đây, tiếp sau, ở phía sau - {afterwards} về sau, sau đấy, rồi thì - {hereafter} trong tương lai, ở kiếp sau, ở đời sau - {subsequently} rồi sau đó - {thereafter} sau đó = gleich danach {immediately after}+ = er sieht ganz danach aus {he looks very much like it}+ -
4 folglich
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {consequently} vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì - {ergo}) do đó - {hence} sau đây, kể từ đây, vì thế, vì lý do đó, từ chỗ này, từ nơi đây from hence) - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, như thế thì, trong trường hợp ấy, vậy, thế thì, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó - {therefore} bởi vậy - {thus} như vậy, như thế, đến đó, đến như thế -
5 dementsprechend
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as -
6 zugehörig
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {appropriate} thích hợp, thích đáng - {appurtenant} appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào - {incident} vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với, tới, gắn liền với = zugehörig [zu] {appendant [to,on]}+ = nicht zugehörig [zu] {extrinsic [to]}+ -
7 demgemäß
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as -
8 demzufolge
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {consequently} vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì - {thereupon} bởi vậy, ngay sau đó -
9 entsprechend
- {accordant} + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với - {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {adequate} đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng, thích hợp, thích đáng, thoả đáng - {analogical} sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn, tương tự, giống nhau, theo phép loại suy, cùng chức - {analogous} - {appropriate} - {conformable} hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng, dễ bảo, ngoan ngoãn - {congenial} cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc - {correlative} tương quan, tương liên - {correspondent} xứng với, tương ứng với, - {corresponding} tương ứng, trao đổi thư từ, thông tin - {equal} ngang, bằng, ngang sức, đủ sức, đủ khả năng, đáp ứng được, bình đẳng - {parallel} song song, tương đương, giống với, ngang hàng - {pertinent} đúng chỗ, đi thẳng vào - {relative} có kiên quan, cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo, quan hệ, tương đối - {representative} miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng, đại diện, đại nghị, biểu diễn - {respective} riêng từng người, riêng từng cái - {suitable} hợp = entsprechend [einer Sache] {correspond [to a thing]}+ = genau entsprechend {duplicate}+
См. также в других словарях:
Accordingly — Ac*cord ing*ly, adv. 1. Agreeably; correspondingly; suitably; in a manner conformable. [1913 Webster] Behold, and so proceed accordingly. Shak. [1913 Webster] 2. In natural sequence; consequently; so. [1913 Webster] Syn: Consequently; therefore;… … The Collaborative International Dictionary of English
accordingly — I adverb a fortiori, a priori, agreeably, as a matter of course, as a result, because of this, by reason of that, compatibly, compliantly, conformably, consequently, consistently, correspondingly, hence, in due course, inevitably, it follows that … Law dictionary
accordingly — (adv.) mid 14c., in agreement with, from ACCORDING (Cf. according) + LY (Cf. ly) (2). From mid 15c. as properly; adequately; meaning in agreement with logic or expectation is recorded 1680s … Etymology dictionary
accordingly — so, consequently, *therefore, hence, then … New Dictionary of Synonyms
accordingly — [adv] in an appropriate, suitable way appropriately, as a consequence, as a result, consequently, correspondingly, duly, equally, ergo, fitly, hence, in consequence, in respect to, in that event, properly, proportionately, respectively,… … New thesaurus
accordingly — ► ADVERB 1) appropriately. 2) consequently … English terms dictionary
accordingly — [ə kôrd′iŋlē] adv. 1. in a way that is fitting and proper; correspondingly 2. therefore … English World dictionary
accordingly — [[t]əkɔ͟ː(r)dɪŋli[/t]] 1) ADV: usu ADV with cl, also ADV with v You use accordingly to introduce a fact or situation which is a result or consequence of something that you have just referred to. We have a different background, a different history … English dictionary
accordingly — ac|cord|ing|ly [əˈko:dıŋli US əˈko:r ] adv 1.) in a way that is suitable for a particular situation or that is based on what someone has done or said ▪ Katherine still considered him a child and treated him accordingly. 2.) [sentence adverb] as a … Dictionary of contemporary English
accordingly — ac|cord|ing|ly [ ə kɔrdıŋli ] adverb 1. ) as a result of something: CONSEQUENTLY: No formal complaint was made; accordingly, the police took no action. 2. ) in a way that is appropriate to the situation: They have broken the rules and will be… … Usage of the words and phrases in modern English
accordingly — adverb 1 in a way that is suitable for a particular situation or based on what someone has done or said: I told them what changes I wanted made and they acted accordingly. 2 (sentence adverb) as a result of something; therefore: The budget for… … Longman dictionary of contemporary English