-
1 programmgemäß
- {according to plan; according to schedule} -
2 hiernach
- {according to this; after this} -
3 tariflich
- {according to rate} -
4 weidgerecht
- {according to hunting rules; skilled in hunting} -
5 völkerrechtlich
- {according to international law; relating to international law} -
6 von Rechts wegen
- {according to law; by law; by right; in justice} = die Anstalt des öffentlichen Rechts {body corporate}+ = die Körperschaft des öffentlichen Rechts {corporation under public law; public corporation}+ -
7 nach unserem Familienbrauch
- {according to the use of our family}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nach unserem Familienbrauch
-
8 auftragsgemäß
- {according to instructions; as ordered} -
9 wie vorgesehen
- {according to schedule} -
10 nachdem
- {after} sau, đằng sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi, phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, sau này, sau đây, tiếp sau, ở phía sau - {when} khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ, khi, lúc, hồi, trong khi mà, một khi mà, khi mà, mà, khi đó, lúc đó, hồi đó = je nachdem {according to; that depends}+ = bald nachdem {shortly after}+ = je nachdem wie {according to as}+ -
11 also
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {consequently} vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì - {so} như thế, như vậy, cũng thế, cũng vậy, đến như thế, dường ấy, đến như vậy, thế, chừng, khoảng, vì thế, vì thế cho nên, vì lẽ đó, thế là, được!, được thôi!, cứ đứng yên! cứ yên! soh) - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, như thế thì, trong trường hợp ấy, vậy, thế thì, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó - {therefore} bởi vậy = nun also {now then}+ = na also! {there you are!}+ -
12 die Entwicklung
- {cultivation} sự cày cấy, sự trồng trọt, sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá, sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng - {development} sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh, sự phát triển, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt, sự tiến triển, việc rửa ảnh, sự hiện, sự triển khai, sự mở, sự khai triển - sự việc diễn biến - {disengagement} sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra, sự thả ra, sự thoát khỏi, sự ràng buộc, tác phong thoải mái tự nhiên, sự từ hôn, sự thoát ra, sự tách ra, sự gỡ đường kiếm - {elaboration} sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu, sự làm công phu, sự dựng lên, sự chế tạo, sự sản ra - {evolution} sự tiến hoá, sự mở ra, sự nở ra, sự phát ra, sự quay lượn, sự khai căn, sự thay đổi thế trận - {growth} sự lớn mạnh, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự sinh trưởng, vụ mùa màng, cái đang sinh trưởng, khối đã mọc, khối u, u - {movement} sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động, động tác, cử động, hoạt động, hành động, sự di chuyển, phong trào, cuộc vận động, bộ phận hoạt động, tình cảm, mối cảm kích - mối xúc động, phần, sự biến động, sự đi ngoài, sự ra ỉa - {process} quá trình, sự tiến hành, phương pháp, cách thức, việc tố tụng, trát đòi, lệnh gọi của toà án, u lồi, bướu, phép in ximili, phép in ảnh chấm = in der Entwicklung {in the making}+ = die abnorme Entwicklung {excrescence}+ = die Entwicklung geht dahin {the development tends to go in this direction}+ = die planmäßige Entwicklung {development according to plan}+ = Forschung und Entwicklung {research and development}+ = die unvollkommene Entwicklung (Biologie) {obsoleteness}+ = die architektonische Entwicklung {architectural development}+ = die zukunftsträchtige Entwicklung {seminal development}+ -
13 übereinstimmend
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {concordant} hợp với, phù hợp với, hoà âm - {congruous} phù hợp, thích hợp, khớp với - {consistent} đặc, chắc, kiên định, trước sau như một - {corresponding} tương ứng, đúng với, trao đổi thư từ, thông tin - {even} bằng phẳng, ngang bằng, ngang, cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn, đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, ngay cả, ngay, lại còn, còn, không hơn không kém = übereinstimmend [mit] {accordant [to,with]; coincident [with]; concurrent [with]; conformable [to]; congruent [with]; consonant [with]; correspondent [with]; in sympathy [with]}+ = nicht übereinstimmend {discordant}+ -
14 die Probe
- {approval} sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận, sự phê chuẩn - {assay} sự thử, sự thí nghiệm, sự xét nghiệm, sự phân tích, kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - {example} thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương - {experiment} cuộc thí nghiệm - {pattern} kiểu mẫu, mẫu hàng, mô hình, kiểu, mẫu vẽ, đường hướng dẫn hạ cánh, sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá - {probation} sự thử thách, sự tập sự, thời gian thử thách, thời gian tập sự, sự tạm tha có theo dõi, thời gian tạm tha có theo dõi - {probe} cái thông, cái que thăm, máy dò, cái dò, cực dò, sự thăm dò, sự điều tra - {proof} chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử súng, sự thử chất nổ, nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, sự xét sử, tính không xuyên qua được - tính chịu đựng - {rehearsal} sự kể lại, sự nhắc lại, sự diễn tập - {sample} - {shakedown} sự rung cây lấy quả, sự trải ra sàn, ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, sự tống tiền, để thử - {specimen} vật mẫu, mẫu để xét nghiệm, cuồm thứ người - {tentative} sự toan làm - {test} vỏ, mai, sự làm thử, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, cái để đánh gía - {trial} việc xét xử, sự xử án, điều thử thách, nỗi gian nan = die Probe (Theater) {rehearsal}+ = zur Probe {on trial}+ = auf Probe {on approval}+ = nach Probe {according to sample}+ = die Probe machen {to check the result}+ = die Probe bestehen {to stand the test; to wash}+ = eine Probe nehmen von {to sample}+ = auf die Probe stellen {to put to the proof; to put to the test; to put to the touch; to put to trial; to task; to try}+ -
15 in jemandes Geiste handeln
- {to act according to someone's intentions}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > in jemandes Geiste handeln
-
16 danach
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {after} sau, đằng sau, sau khi, ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau, theo sau, theo đuổi, phỏng theo, theo, với, do, vì, mặc dù, bất chấp, sau này, sau đây, tiếp sau, ở phía sau - {afterwards} về sau, sau đấy, rồi thì - {hereafter} trong tương lai, ở kiếp sau, ở đời sau - {subsequently} rồi sau đó - {thereafter} sau đó = gleich danach {immediately after}+ = er sieht ganz danach aus {he looks very much like it}+ -
17 folglich
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {consequently} vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì - {ergo}) do đó - {hence} sau đây, kể từ đây, vì thế, vì lý do đó, từ chỗ này, từ nơi đây from hence) - {then} lúc đó, hồi ấy, khi ấy, rồi, rồi thì, sau đó, như thế thì, trong trường hợp ấy, vậy, thế thì, ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó - {therefore} bởi vậy - {thus} như vậy, như thế, đến đó, đến như thế -
18 dementsprechend
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as -
19 zugehörig
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as - {appropriate} thích hợp, thích đáng - {appurtenant} appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào - {incident} vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với, tới, gắn liền với = zugehörig [zu] {appendant [to,on]}+ = nicht zugehörig [zu] {extrinsic [to]}+ -
20 demgemäß
- {accordingly} do đó, vì vậy, cho nên, cho phù hợp, according as
- 1
- 2
См. также в других словарях:
According — Ac*cord ing, p. a. Agreeing; in agreement or harmony; harmonious. This according voice of national wisdom. Burke. Mind and soul according well. Tennyson. [1913 Webster] According to him, every person was to be bought. Macaulay. [1913 Webster] Our … The Collaborative International Dictionary of English
According as — According Ac*cord ing, p. a. Agreeing; in agreement or harmony; harmonious. This according voice of national wisdom. Burke. Mind and soul according well. Tennyson. [1913 Webster] According to him, every person was to be bought. Macaulay. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
according — 1. according as. This is now well established as a subordinating conjunction meaning ‘depending on whether, to the extent to which’, despite Fowler s long warning (1926) against its use: e.g. • Llanaba Castle presents two quite different aspects … Modern English usage
according to — W1S2 prep 1.) as shown by something or stated by someone ▪ According to the police, his attackers beat him with a blunt instrument. ▪ There is now widespread support for these proposals, according to a recent public opinion poll. 2.) in a way… … Dictionary of contemporary English
according to — UK US preposition ► used for saying which person, group, piece of information, etc. provides a particular fact: »According to a company spokesman, the firm is expected to have sales of more than $3.5 billion this year. according to… … Financial and business terms
according — ► ADVERB 1) (according to) as stated by or in. 2) (according to) corresponding or in proportion to. 3) (according as) depending on whether … English terms dictionary
according — [ə kôr′diŋ] adj. agreeing; in harmony according as 1. to the degree that; in proportion as 2. depending on whether; if according to 1. in agreement with 2. in the order of [arranged according to size] … English World dictionary
according — c.1300, matching, similar, correponding, prp. adjective and adverb from ACCORD (Cf. accord) (v.). Meanings conforming (to), compliant, in agreement; consistent, harmonious; suitable, appropriate are from late 14c. According to referring to, lit.… … Etymology dictionary
According — Ac*cord ing, adv. Accordingly; correspondingly. [Obs.] Shak. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
according to — index pursuant to Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
according to — ♦ 1) PHR PREP If someone says that something is true according to a particular person, book, or other source of information, they are indicating where they got their information. Philip stayed at the hotel, according to Mr Hemming... He and his… … English dictionary