-
1 der Unfall
- {accident} sự rủi ro, tai nạn, tai biến, sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, cái phụ, cái không chủ yếu, sự gồ ghề, sự khấp khểnh, dấu thăng giáng bất thường - {casualty} tai hoạ, số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích, người chết, người bị thương, nạn nhân - {mischance} sự không may, sự bất hạnh - {misfortune} điều không may, điều hoạ - {mishap} việc rủi ro, việc không may = durch Unfall {accidental}+ = der tödliche Unfall {fatal accident}+ = einen Unfall haben {to meet with an accident}+ -
2 die Unfallversicherung
- {accident insurance; casualty insurance; damage waiver; workman's compensation} = die gesetzliche Unfallversicherung {public accident insurance}+ -
3 der Zufall
- {accident} sự rủi ro, tai nạn, tai biến, sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, cái phụ, cái không chủ yếu, sự gồ ghề, sự khấp khểnh, dấu thăng giáng bất thường - {chance} sự may rủi, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận - {coincidence} sự trùng khớp, sự trùng nhau, sự trùng khớp ngẫu nhiên - {contingency} việc bất ngờ, món chi tiêu bất ngờ - {fortuitousness} tính chất tình cờ, tính chất bất ngờ, tính chất ngẫu nhiên - {fortuity} tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên, sự bất ngờ, trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng - {fortune} vận may, sự may mắn, thần vận mệnh, thần tài, vận, vận mệnh, sự giàu có, sự thịnh vượng, của cải, cơ đồ - {haphazard} - {incident} việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình tiết, việc phụ, việc có liên quan, vụ ném bom thành ph - {luck} vận đỏ = durch Zufall {by accident}+ = der blinde Zufall {pure chance}+ = der glückliche Zufall {lucky chance; serendipity}+ = durch reinen Zufall {by mere chance}+ = nichts dem Zufall überlassen {to leave nothing to chance}+ = durch Zufall auf etwas geraten {to blunder upon something}+ = durch einen glücklichen Zufall {by a fluke}+ = durch einen unglücklichen Zufall {by mischance}+ -
4 das Unglück
- {accident} sự rủi ro, tai nạn, tai biến, sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, cái phụ, cái không chủ yếu, sự gồ ghề, sự khấp khểnh, dấu thăng giáng bất thường - {ambs-ace} hai con "một", sự không may, vận rủi, vận đen, sự vô giá trị - {bad} vận không may, vận xấu, cái xấu - {calamity} tai hoạ, tai ương, thiên tai - {casualty} số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích, người chết, người bị thương, nạn nhân - {curse} sự nguyền rủa, sự chửi rủa, vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa, lời thề độc, sự trục xuất ra khỏi giáo hội, cái của nợ the curse) - {deuce} hai, mặt nhị, quân bài "hai", tỷ số 40 đêu, điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức, ma quỷ, trời - {disaster} thảm hoạ, tai ách, điều bất hạnh - {evil} điều ác, tội lỗi, cái hại, bệnh tràng nhạc - {fatality} định mệnh, vận mệnh, số mệnh, điều không thể tránh được, sự bất hạnh, ảnh hưởng nguy hại, sự chết bất hạnh - {harm} hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại, ý muốn hại người, điều gây tai hại - {ill} điều xấu, việc ác, điều hại, những vụ rủi ro, những điều bất hạnh - {misadventure} tai nạn bất ngờ - {misery} cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, những nỗi khốn khổ - {misfortune} điều không may, điều hoạ - {mishap} việc rủi ro, việc không may - {tragedy} bi kịch, tấn bi kịch, tấn thảm kịch - {unhappiness} tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó = Unglück haben {to be unlucky}+ = Unglück haben [beim Kartenspiel] {to be unlucky [at cards]}+ = zu allem Unglück {to take the matters worse}+ = ins Unglück geraten {to get into mischief}+ = ins Unglück stürzen {to bring to ruin}+ = ein Unglück prophezeien {to croak}+ = vom Unglück verfolgt werden {to be dogged by misfortune}+ = Ein Unglück kommt selten allein. {It never rains but it pours.}+ -
5 die Unfallstation
- {accident ward; emergency room; emergency ward} -
6 die Unfallrente
- {accident benefit} -
7 unfallfrei
- {accident-free} -
8 die Unfallverhütung
- {accident prevention; prevention of accidents} -
9 der Unglücksfall
- {accident} sự rủi ro, tai nạn, tai biến, sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, cái phụ, cái không chủ yếu, sự gồ ghề, sự khấp khểnh, dấu thăng giáng bất thường - {misadventure} sự bất hạnh, tai nạn bất ngờ -
10 der Betriebsunfall
- {professional accident; shop accident} = einen Betriebsunfall haben {to have an accident at work}+ -
11 sie ist tödlich verunglückt
- {she died in an accident}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sie ist tödlich verunglückt
-
12 die Unfallstelle
- {scene of an accident} -
13 der Autounfall
- {car crash; motor accident} -
14 der Ausgang
- {egress} sự ra, quyền ra vào, con đường ra &), sự trồi ra trên mặt - {exit} sự đi vào, sự đi ra, sự đi khỏi, lối ra, cửa ra, sự chết, sự lìa trần - {issue} sự phát ra, sự phát hành, sự đưa ra, số báo, số lượng cho ra, vấn đề, vấn đề chín muồi, kết quả, hậu quả, sản phẩm, số lượng phát một lần, lần in, dòng dõi, con cái, sự chảy ra, sự bốc ra - sự thoát ra, lòi ra, lối thoát, cửa sông, cái chảy ra, cái thoát ra, sự chảy máu, sự chảy mủ, vết rạch cho chảy mủ, lợi tức, thu hoạch - {outcome} kết luận lôgic - {outlet} chỗ thoát ra, phương tiện thoả mãn..., dòng sông, dòng nước, thị trường, chỗ tiêu thụ, cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý, đài phát thanh phụ - {output} sự sản xuất, khả năng sản xuất, sảm lượng, hiệu suất - {result} đáp số - {termination} sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt, giới hạn, phần kết thúc, phần kết luận, phần đuôi từ, từ vĩ - {upshot} the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận = der Ausgang (Literatur) {denouement}+ = Ausgang haben (Militär) {to be on leave}+ = einen guten Ausgang nehmen {to turn out well}+ = der Unfall mit tödlichem Ausgang {fatal accident}+ -
15 das Versehen
- {aberration} sự lầm lạc, phút lầm lạc, sự kém trí khôn, sự loạn trí, sự khác thường, quang sai, tính sai - {accident} sự rủi ro, tai nạn, tai biến, sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, cái phụ, cái không chủ yếu, sự gồ ghề, sự khấp khểnh, dấu thăng giáng bất thường - {error} sự sai lầm, sự sai sót, lỗi, ý kiến sai lầm, tình trạng sai lầm, sai số, độ sai, sự vi phạm, sự mất thích ứng - {fault} sự thiếu sót, khuyết điểm, điểm lầm lỗi, tội lỗi, sự để mất hơi con mồi, phay, đứt đoạn, sự rò, sự lạc, sự hỏng, sự hư hỏng, sự giao bóng nhầm ô, quả bóng giao nhầm ô - {inadvertency} sự vô ý, sự không chú ý, sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả, sự không cố ý, sự không chủ tâm - {lapse} sự lầm lẫn, sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc, khoảng, quãng, lát, hồi, sự mất hiệu lực, sự mất quyền lợi, sự giảm độ nhiệt, sự giảm áp suất, dòng chảy nhẹ - {mistake} sai lầm, lỗi lầm - {oversight} sự quên sót, điều lầm lỗi, sự bỏ đi, sự giám sát, sự giám thị - {slip} sự trượt chân, sự lỡ, sự sơ suất, áo gối, áo choàng, váy trong, coocxê, tạp dề, dây xích chó, bến tàu, chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép - mầm ghép, cành giâm, nước áo, buồng sau sân khấu, quần xi líp, cá bơn con, bản in thử - {trip} cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt, sự vấp, sự hụt chân, sai sót, sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân - cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, sự nhả, thiết bị nhả = aus Versehen {accidentally; by an oversight; by mistake}+ -
16 der Arbeitsunfall
- {industrial accident} tai nạn lao động -
17 der Verkehrsunfall
- {road accident}
См. также в других словарях:
accident — [ aksidɑ̃ ] n. m. • 1175; lat. accidens, de accidere « survenir » 1 ♦ Événement fortuit, imprévisible. Vx Un accident heureux, malheureux. 2 ♦ Mod. Épisode non essentiel. « La poésie n était pas mon métier; c était un accident, une aventure… … Encyclopédie Universelle
accident — ACCIDÉNT (1 4, 6) accidente, s.n. (5) accidenţi, s.m. 1. Eveniment fortuit, imprevizibil, care întrerupe mersul normal al lucrurilor (provocând avarii, răniri, mutilări sau chiar moartea). ♦ Fapt întâmplător, banal, care aduce nenorocire. 2. (fil … Dicționar Român
accident — ac·ci·dent n: an unexpected usu. sudden event that occurs without intent or volition although sometimes through carelessness, unawareness, ignorance, or a combination of causes and that produces an unfortunate result (as an injury) for which the… … Law dictionary
Accident — • The obvious division of things into the stable and the unstable Catholic Encyclopedia. Kevin Knight. 2006. Accident Accident † … Catholic encyclopedia
accident — ACCIDENT. s. m. Cas fortuit, ce qui arrive par hazard. Il se prend presque tousjours en mauvaise part. Accident impréveu, inopiné. estrange, funeste accident. il luy est arrivé un grand accident. la vie humaine est sujette à tant d accidents.… … Dictionnaire de l'Académie française
accident — 1 *quality, character, attribute, property Analogous words: mark, *sign, note, badge, token, symptom: characteristic, peculiarity (see corresponding adjectives at CHARACTERISTIC) Antonyms: substance (in philosophy) 2 *chance, hazard, luck, fort … New Dictionary of Synonyms
Accident — Ac ci*dent, n. [F. accident, fr. L. accidens, dentis, p. pr. of accidere to happen; ad + cadere to fall. See {Cadence}, {Case}.] 1. Literally, a befalling; an event that takes place without one s foresight or expectation; an undesigned, sudden,… … The Collaborative International Dictionary of English
Accident N°7 — est un album du groupe de Punk Rock, Justin(e) sorti le 10 novembre 2008 Liste des titres accident n°7 1:27 festen 2:12 des ciseaux et une photocopieuse 2:05 plus de cerveaux , plus d estomac 1:30 hors sujet 1:27 vie de merde 2:47 infaillible… … Wikipédia en Français
Accident — Accident, MD U.S. town in Maryland Population (2000): 353 Housing Units (2000): 162 Land area (2000): 0.496408 sq. miles (1.285690 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 0.496408 sq. miles (1.285690 sq … StarDict's U.S. Gazetteer Places
Accident, MD — U.S. town in Maryland Population (2000): 353 Housing Units (2000): 162 Land area (2000): 0.496408 sq. miles (1.285690 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 0.496408 sq. miles (1.285690 sq. km) FIPS… … StarDict's U.S. Gazetteer Places
accident — Accident, m. acut. proprement prins est ce qui advient à la substance, et departir s en peut sans le deperissement d icelle, comme, blancheur, curvature, et semblables. On en use aussi pour cas desastreux, malencontres et infortunes. Selon ce on… … Thresor de la langue françoyse