Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

accessory

  • 1 das Zubehör

    - {accessory} đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, đồ thêm vào, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã - {appendage} phần phụ thuộc, vật thêm vào, phần thêm vào, phần phụ - {appendix} phụ lục, ruột thừa vermiform appendix) - {appurtenance} sự thuộc về - {belongings} của cải, đồ dùng, đồ đạc, hành lý, bà con họ hàng, những cái đó liên quan - {fitting} sự làm cho khớp, sự điều chỉnh, sự thử, sự lắp ráp, đồ đạc cố định, đồ trang trí, máy móc - {fixings} thiết bị, món bày đĩa, món hoa lá - {furniture} trang bị, cái chèn, lanhgô, yên cương - {garniture} đồ trang sức, hoa lá, sự trang trí, sự trang hoàng, bộ đồ, quần áo, cách ăn mặc - {paraphernalia} đồ tế nhuyễn của riêng tây, đồ dùng linh tinh của cá nhân, phụ tùng linh tinh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zubehör

  • 2 zusätzlich

    - {accessory} phụ, phụ vào, thêm vào, a tòng, đồng loã - {additional} tăng thêm - {additive} để cộng vào, để thêm vào - {auxiliary} bổ trợ - {extra} thêm, ngoại, thượng hạng, đặc biệt, hơn thường lệ - {other} khác, kia, cách khác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zusätzlich

  • 3 das Zubehörteil

    - {accessory} đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, đồ thêm vào, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Zubehörteil

  • 4 der Zusatz

    - {accessory} đồ phụ tùng, vật phụ thuộc, đồ thêm vào, kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã - {addendum} phụ lục, vật thêm vào, phần thêm vào - {addition} tính cộng, phép cộng, sự cộng lại, sự thêm, phần thêm - {additive} vật để cộng vào, vật để thêm vào, chất cho thêm vào - {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất - {amendment} sự cải tà quy chánh, sự sửa đổi cho tốt hơn, sự cải thiện, sự bồi bổ cho tốt hơn, sự sửa đổi, sự bổ sung, sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ - {annex} phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái - {application} sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào appliance), vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra, sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng, sự chuyên cần - sự chuyên tâm, lời xin, lời thỉnh cầu, đơn xin - {auxiliary} người giúp đỡ, người phụ tá, trợ động từ, quân đội nước ngoài sang giúp đỡ, quân đội đồng minh sang giúp đỡ, thiết bị phụ, máy phụ - {backing} sự giúp đỡ, sự ủng hộ, những người ủng hộ, sự bồi lại, sự đóng gáy, sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui, sự trở chiều - {corollary} hệ luận, kết quả tất yếu - {extra} cái phụ, cái thêm, món phải trả thêm, bài nhảy thêm, vai phụ, vai cho có mặt, đợt phát hành đặc biệt - {insertion} sự lồng vào, sự gài vào, sự cho vào, lần đăng bài..., bài quảng cáo, viền ren, chỗ dính, cách dính - {rider} người cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, người biểu diễn môn cưỡi ngựa, người dô kề, người đi xe, người đi xe đạp, nẹp, phần phụ lục, điều khoản thêm vào, bài toán ứng dụng - bộ phận hố, bộ phận bắc ngang, con mã - {supplement} phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục, góc phụ - {tag} sắt bịt đầu, mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ, mảnh buộc lòng thòng, đầu đuôi, túm lông, lời nói bế mạc, câu nói lặp đi lặp lại, câu nói sáo, đoạn điệp, câu điệp, vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt = Zusatz- {additional}+ = der weitere Zusatz {superaddition}+ = der geschmackverbessernde Zusatz (Pharmazie) {vehicle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zusatz

  • 5 die Vorsatzlinse

    (Photographie) - {accessory lens; attachment lens}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vorsatzlinse

  • 6 der Mitschuldige

    - {accomplice} kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã - {confederate} nước trong liên bang, người đồng mưu, người cấu kết = der Mitschuldige [an] {accessory [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Mitschuldige

См. также в других словарях:

  • accessory — ac·ces·so·ry also ac·ces·sa·ry /ik se sə rē, ak / n pl ries [Medieval Latin accessorius subordinate matter, accomplice to a crime, from Latin accedere to go to, agree, assent] 1: a person who is not actually or constructively present but with… …   Law dictionary

  • accessory — ac‧ces‧so‧ry [əkˈsesəri] noun accessories PLURALFORM 1. [countable] something that you add to a machine, tool, car etc so that it can do other things or in order to make it look attractive: • They sell software and computer accessories. • a… …   Financial and business terms

  • Accessory — may refer to:*Accessory (legal term), a person who assists a criminal but is not present at the crime *Accessory (band), with members Dirk Steyer and Ivo Lottig *Fashion accessory, i.e. an item used to complement a fashion or style *Video game… …   Wikipedia

  • accessory — [ak ses′ər ē, əkses′ər ē; ] also [ ə ses′ər ē] adj. [ML accessorius < L accessus, pp. of accedere, ACCEDE] 1. extra; additional; helping in a secondary or subordinate way 2. Geol. occurring in minor amounts in a specified rock; nonessential… …   English World dictionary

  • Accessory — Ac*ces so*ry (#; 277), a. [L. accessorius. See {Access}, and cf. {Accessary}.] Accompanying as a subordinate; aiding in a secondary way; additional; connected as an incident or subordinate to a principal; contributing or contributory; said of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • accessory — n 1 appurtenance, adjunct, *appendage Analogous words: concomitant, *accompaniment: *addition, accretion, increment 2 accomplice, abettor, *confederate, conspirator Antonyms: principal …   New Dictionary of Synonyms

  • accessory — [n1] ornament; accompanying item; supplementary part accent, addition, adjunct, adornment, appendage, appendix, appliance, appurtenance, attachment, component, decoration, extension, extra, frill, help, supplement, trim, trimming; concept 834 Ant …   New thesaurus

  • Accessory — Ac*ces so*ry, n.; pl. {Accessories}. 1. That which belongs to something else deemed the principal; something additional and subordinate. The aspect and accessories of a den of banditti. Carlyle. [1913 Webster] 2. (Law) Same as {Accessary}, n.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • accessory — (also accessary) ► NOUN (pl. accessories) 1) a thing which can be added to something else to make it more useful, versatile, or attractive. 2) a small article carried or worn to complement a garment. 3) Law a person who helps someone commit a… …   English terms dictionary

  • accessory — n. accomplice 1) an accessory to (an accessory to a crime) 2) (legal) an accessory before the fact; an accessory after the fact optional equipment 3) auto (AE); matching; skiing; smoking accessories * * * [ək sesərɪ] an accessory after the fact… …   Combinatory dictionary

  • accessory — accessary, accessory These two words come by different routes from the same Latin source of our word accede. In AmE, accessory is dominant both as a noun and as an adjective, and it has fast become so now in BrE, although accessary is still used… …   Modern English usage

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»