-
1 vorantreiben
(trieb voran,vorangetrieben) - {to accelerate} làm nhanh thêm, làm chóng đến, thúc mau, giục gấp, rảo, tăng nhanh hơn, mau hơn, bước mau hơn, rảo bước, gia tốc - {to push} xô, đẩy, húc, thúc đẩy, thúc giục, xô lấn, chen lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, + on) theo đuổi, đeo đuổi, nhất định đưa ra, thúc ép, thúc bách, quảng cáo, tung ra, cố gắng vượt người khác - cố gắng thành công, dám làm, thọc đẩy, húc sừng = vorantreiben (trieb vorasn,vorangetrieben) {to set on}+ -
2 beschleunigen
- {to accelerate} làm nhanh thêm, làm chóng đến, thúc mau, giục gấp, rảo, tăng nhanh hơn, mau hơn, bước mau hơn, rảo bước, gia tốc - {to advance} đưa lên, đưa ra phía trước, đề xuất, đưa ra, đề bạt, thăng chức, làm cho tiến bộ, làm tiến mau, thúc đẩy, tăng, tăng lên, trả trước, đặt trước, cho vay, tiến lên, tiến tới, tiến bộ - {to expedite} xúc tiến, thanh toán, giải quyết - {to forward} đẩy mạnh, gửi, gửi chuyển tiếp - {to hasten} thúc làm gấp, giục mau lên, đẩy nhanh, vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp, đi gấp, đến gấp - {to hurry} thúc giục, giục làm gấp, bắt làm gấp, làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh, + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội, hành động vội vàng - hành động hấp tấp, đi vội vàng - {to quicken} làm tăng nhanh, làm sống lại, làm tươi lại, làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên, kích thích, gợi lên, nhen lên, khêu, tăng tốc độ nhanh hơn, sống lại, tươi lại, hoạt động - nhộn lên, sôi nổi lên, bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng - {to speed (sped,sped) làm cho đi mau, tăng tốc độ, điều chỉnh tốc độ, làm cho đi theo một tốc độ nhất định, bắn mạnh, giúp thành công, đi nhanh, chạy nhanh, đi quá tốc độ quy định - thành công, phát đạt -
3 schneller werden
- {to accelerate} làm nhanh thêm, làm chóng đến, thúc mau, giục gấp, rảo, tăng nhanh hơn, mau hơn, bước mau hơn, rảo bước, gia tốc - {to quicken} làm tăng nhanh, đẩy mạnh, làm sống lại, làm tươi lại, làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên, kích thích, gợi lên, nhen lên, khêu, tăng tốc độ nhanh hơn, sống lại, tươi lại - hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên, bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng = schneller wachsen {to outgrow (outgrew,outgrown)+
См. также в других словарях:
Accelerate — Album par R.E.M. Sortie États Unis : 1er avril 2008 … Wikipédia en Français
Accelerate — Álbum de R. E. M. Publicación 31 de marzo de 2008 … Wikipedia Español
Accelerate — Studioalbum von R.E.M. Veröffentlichung 2008 Label Warner Brothers Format … Deutsch Wikipedia
accelerate — ac‧cel‧e‧rate [əkˈseləreɪt] verb 1. [intransitive, transitive] to happen more quickly, or make something happen more quickly: • Economic growth should accelerate as the year goes on. • There are fears that higher oil prices would accelerate… … Financial and business terms
accelerate — ac·cel·er·ate vb at·ed, at·ing vt: to bring about at an earlier time: as a: to advance (the maturity date of a security agreement) so that payment of the debt in full is due immediately see also acceleration clause b: to cause (a future interest… … Law dictionary
Accelerate — Ac*cel er*ate, v. t. [imp. & p. p. {Accelerated}; p. pr. & vb. n. {Accelerating}.] [L. acceleratus, p. p. of accelerare; ad + celerare to hasten; celer quick. See {Celerity}.] 1. To cause to move faster; to quicken the motion of; to add to the… … The Collaborative International Dictionary of English
accelerate — (v.) 1520s, from L. acceleratus, pp. of accelerare to hasten, to quicken, from ad to (see AD (Cf. ad )) + celerare hasten, from celer swift (see CELERITY (Cf. celerity)). Related: Accelerated; … Etymology dictionary
accelerate — *speed, quicken, hurry, hasten, precipitate Analogous words: forward, further, *advance, promote: drive, impel (see MOVE) Antonyms: decelerate: retard Contrasted words: *delay, slow, slacken: impede, obstruct, block, *hinder: * … New Dictionary of Synonyms
accelerate — [v] increase speed, timing advance, drive, dust*, expedite, fire up*, forward, further, gun*, hammer on*, hasten, hurry, impel, lay a patch*, lay rubber*, make tracks*, nail it*, open up*, peel rubber*, precipitate, put on afterburners*, put… … New thesaurus
accelerate — ► VERB 1) begin or cause to move more quickly. 2) increase in rate, amount, or extent. DERIVATIVES acceleration noun. ORIGIN Latin accelerare hasten , from celer swift … English terms dictionary
accelerate — [ak sel′ər āt΄, ak sel′ə rāt΄; əksel′ər āt΄] vt. accelerated, accelerating [< L acceleratus, pp. of accelerare < ad , to + celerare, to hasten < celer, swift < IE base * kel , to drive > OE haldan, HOLD1] 1. to increase the speed… … English World dictionary