-
1 abbrechen
(brach ab,abgebrochen) - {to abandon} bộm từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ - {to abort} sẩy thai, đẻ non &), không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai - {to break (broke,broken) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ, cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá, xua tan, làm tan tác, phạm, phạm vi, xâm phạm, truyền đạt, báo, làm suy sụp, làm nhụt, làm mất hết - ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi, làm cho thuần thục, tập luyện, đập tan, đàn áp, trấn áp, sửa chữa, mở, mở tung ra, cạy tung ra, gãy, đứt, vỡ, chạy tán loạn, tan tác, ló ra, hé ra, hiện ra, thoát khỏi - sổ ra,) buông ra, suy nhược, yếu đi, suy sụp, sa sút, phá sản, thay đổi, vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào, đột nhiên làm, phá lên, cắt đứt quan hệ, tuyệt giao, phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà - phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà - {to cancel} bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ, đóng dấu xoá bỏ, thanh toán, trả hết, khử - {to chip} đẽo, bào, làm sứt, làm mẻ, đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang, mổ vỡ, đục, khắc, xắt, thái thành lát mỏng, chế giễu, chế nhạo, sứt, mẻ, mổ vỡ vỏ trứng, chip + off tróc, tróc từng mảng, chip + in nói xen vào - góp tiền đánh bạc), góp vốn, khoèo, ngáng chân - {to demolish} phá huỷ, đánh đổ - {to disband} giải tán, tán loạn - {to discontinue} ngừng đình chỉ, gián đoạn, thôi không mua, thôi - {to jack} + up) kích lên, săn bằng đuốc, săn bằng đèn, câu bằng đuốc, câu bằng đèn - {to pluck} nhổ, bức hái, nhổ lông, vặt lông, gẩy, búng, lừa đảo, lừa gạt, bóc lột của cải "vặt lông", kéo, giật, + at) kéo - {to rupture} đoạn tuyệt, cắt đứt, làm nứt, làm rách, làm thủng, làm thoát vị, bị cắt đứt, bị gián đoạn, nứt, rách, thủng, thoát vị - {to stop} ngừng, nghỉ, chặn, ngăn chặn, cúp, treo giò, bịt lại, nút lại, hàn, chấm câu, bấm, buộc cho chặt, ngừng lại, đứng lại, lưu lại, ở lại = abbrechen (brach ab, abgebrochen) (Sitzung) {to break up}+ = abbrechen (brach ab,abgebrochen) (Verbindung) {to cut (cut,cut)+ -
2 die Fehlgeburt
- {abortion} sự sẩy thai, sự phá thai, sự nạo thai, người lùn tịt, đứa bé đẻ non, vật đẻ non, vật dị dạng, quái thai, sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại, tình trạng phát triển không đầy đủ = die Fehlgeburt (Medizin) {abort; miscarriage}+ -
3 fehlschlagen
- {to backfire} đốt lửa chặn, nổ sớm, đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi - {to fail} không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, không đủ, thất hẹn với - không đáp ứng được yêu cầu của, đánh trượt = fehlschlagen (schlug fehl,fehlgeschlagen) {to abort; to fail; to flat out}+ -
4 verkümmern
- {to atrophy} làm teo, làm hao mòn, teo đi, hao mòn = verkümmern (Biologie) {to abort}+ = verkümmern lassen {to dwarf; to stunt}+ -
5 scheitern
- {to abort} sẩy thai, đẻ non &), không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai - {to fail} không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, không đủ, thất hẹn với - không đáp ứng được yêu cầu của, đánh trượt - {to founder} sập xuống, sụt lở, bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm, bị quỵ, bị què, bị sa lầy, làm chìm, làm đắm, làm quỵ - {to miscarry} sai lầm, thất lạc - {to perish} diệt vong, chết, bỏ mạng, bỏ mình, tàn lụi, héo rụi, hỏng đi, dạng bị động làm chết, làm bỏ mạng, làm tàn lụi, làm héo rụi, làm hỏng - {to shipwreck} - {to wreck} phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ, làm thất bại &), lầm trật đường ray, làm đổ, phá huỷ, bị sụp đổ, bị tan vỡ, đắm, chìm, bị đánh đắm, bị làm trật đường ray, bị đổ = scheitern [an] {to split (split,split) [on]}+ = scheitern (Plan) {to blow up}+ = scheitern lassen {to shipwreck}+ -
6 abtreiben
(trieb ab,abgetrieben) - {to abort} sẩy thai, đẻ non &), không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai - {to drift} trôi giạt, bị cuốn đi, chất đống lê, buông trôi, để mặc cho trôi đi, có thái độ thụ động, phó mặc cho số phận, trôi đi, trôi qua, theo chiều hướng, hướng theo, làm trôi giạt - cuốn đi, thổi thành đông, phủ đầy những đống cát, phủ đầy những đống tuyết, đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ = abtreiben (trieb ab,abgetrieben) (Marine) {to sag}+ -
7 fehlgebären
- {to abort} sẩy thai, đẻ non &), không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai - {to miscarry} sai, sai lầm, thất bại, thất lạc - {to slink (slunk,slunk) đẻ non, đẻ thiếu tháng, + away, by, in, off...) đi lén, lẩn
См. также в других словарях:
Abort — (Abtritt, Privet, Retirade, Klosett), eine Bedürfnisanstalt, die entweder an einer geeignet gelegenen Stelle des Gebäudes selbst (am besten an der Nord oder Ostseite) oder in einem Anbau, seltener in einem selbständigen Bau im Hofraum… … Lexikon der gesamten Technik
abort — UK US /əˈbɔːt/ verb ► [T] to stop an activity before it begins or before it is complete: abort a test/trial/plan »We were forced to abort the test as a result of technical problems. abort a launch/merger/deal »Money has been wasted on aborted… … Financial and business terms
Abort — can mean: *Abortion, a premature termination of pregnancy ending in the death of the embryo or fetus. *Early termination of some process, e.g.: **The early termination of a spaceflight, particularly a mode resulting in the return of the… … Wikipedia
Abort — [a bɔʁt] (von lateinisch aboriri, abortus = entschwinden, entschwunden) steht für: Fehlgeburt Schwangerschaftsabbruch Toilette Abort (Informatik), Abbruch einer Transaktion Abort [ˈapˌʔɔʁt] (vermutlich aus dem Niederdeutschen af ort = abgelegener … Deutsch Wikipedia
abort — abort·in; abort·er; abort; abort·ive; abort·ive·ly; … English syllables
Abort — 1 Sm Klosett erw. reg. (16. Jh., Standard 18. Jh.) Stammwort. Hüllwort für älteres Abtritt, aus ab und Ort als abgelegener Ort ; schon mndd. afort in dieser Bedeutung. Der Abtritt war ursprünglich ein Ort im Freien; er wurde dann überdacht und… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache
abort — /ə bȯrt/ vt: to induce the expulsion of (a human fetus) Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. abort … Law dictionary
Abort — A*bort ([.a]*b[^o]rt ), v. t. to cause (an action or process) to stop at an early stage, or before normal completion; as, to abort a rocket flight. [PJC] … The Collaborative International Dictionary of English
Abort — ¹Abort Latrine, Pissoir, sanitäre Anlagen, Toilette, WC; (ugs.): 00, Klo, Lokus, Null Null, Nummer null, Orkus; (salopp): Pinkelbude; (fam.): Häuschen, Klöchen; (derb): Pissbude, Scheißhaus; (verhüll.): Gelegenheit, Lokalität; (ugs. verhüll.): To … Das Wörterbuch der Synonyme
abort — [v1] stop or cancel something arrest, break off, call it quits*, call off, check, cut off, drop, end, fail, halt, interrupt, knock it off*, lay off*, nullify, scrap, scratch, scrub*, terminate; concept 121 Ant. continue, keep abort [v2] terminate … New thesaurus
Abort — A*bort ([.a]*b[^o]rt ), v. i. [L. abortare, fr. abortus, p. p. of aboriri; ab + oriri to rise, to be born. See {Orient}.] [1913 Webster] 1. To miscarry; to bring forth young prematurely. [1913 Webster] 2. (Biol.) To become checked in normal… … The Collaborative International Dictionary of English