-
1 die Entlassungspapiere
- {walking papers; walking ticket} -
2 gehend
- {walking} đi bộ, đi dạo -
3 der Wanderstiefel
- {walking boot} -
4 der Stadtbummel
- {walking tour of a city} -
5 die Wanderschuhe
- {walking shoes} -
6 das Spazierengehen
- {walking} sự đi, sự đi bộ, sự đi dạo -
7 die Fußreise
- {walking tour} -
8 der Wanderstab
- {walking stick} -
9 der Fuß
- {base} cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, đường đáy, mặt đáy, cơ số, gốc từ, Bazơ - {foot} chân, bàn chân, bước chân, cách đi, bộ binh, bệ phía dưới, cuối, phút, âm tiết), gốc cánh, cặn bã foot), đường thô foots), footlights - {footing} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ, vị trí trong quan hệ, sự được kết nạp, chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất - sự khâu bàn chân cho bít tất, vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng, tổng số - {root} rễ, cây con cả rễ, số nhiều) các cây có củ, chăn, gốc, căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất, căn, nghiệm, nốt cơ bản, con cháu - {trotter} ngựa chạy nước kiệu, chân giò, cẳng = der Fuß (0,305m) {foot}+ = zu Fuß {afoot; on foot; pedestrian}+ = zu Fuß gehen {to boot; to foot it; to hoof it; to pad; to stump it; to tramp; to walk}+ = zwei Fuß lang {two feet in length}+ = auf großem Fuß {in a great way}+ = auf freiem Fuß {at large}+ = gut zu Fuß sein {to be a good walker}+ = von Kopf bis Fuß {from top to toe}+ = auf gleichem Fuß [mit] {upon the same footing [as]}+ = festen Fuß fassen {to gain a firm footing; to gain a footing; to get a firm footing}+ = ohne Hand und Fuß {without rhyme or reason}+ = mit dem Fuß wippen {to jig one's foot}+ = mit dem Fuß stoßen {to kick}+ = die Bezahlung nach Fuß {footage}+ = zu Fuß zu erreichen {within walking distance}+ = auf freiem Fuß sein {to be at large}+ = auf großem Fuß leben {to live like a lord}+ = auf gutem Fuß stehen {to be on good terms}+ = mit dem Fuß umknicken {to sprain one's ankle}+ = ich mußte zu Fuß gehen {I had to tramp it}+ = sich den Fuß verrenken {to twist one's foot}+ = mit dem Fuß einknicken {to turn one's ankle}+ = sich den Fuß vertreten {to sprain one's ankle; to twist one's ankle}+ = mit dem Fuß aufstampfen {to stamp; to stamp one's foot}+ = ich gehe zu Fuß dorthin {I'll get there on Shank's pony}+ = wieder festen Fuß fassen {to regain one's feet}+ = mit dem Fuß stoßen gegen {to stump}+ = sich den Fuß verknacksen {to sprain one's ankle}+ = man kann zu Fuß hingehen {it's within walking distance}+ = Er hat den Fuß verstaucht. {He sprained his ankle.}+ = die Höhe unter fünfhundert Fuß (Luftfahrt) {zero}+ = ich würde gern zu Fuß gehen {I should like to walk}+ = mit auswärts gestelltem Fuß {splayfooted}+ = Überall kann es Fuß fassen. {Anywhere it can get some kind of a grip.}+ = mit dem verkehrten Fuß aufstehen {to get out of bed on the wrong side}+ -
10 die Statistin
(Theater) - {walking lady} -
11 der Rücken
- {back} lưng, ván lưng, ván ngựa, đằng sau, mặt sau, mặt trái, sống, gáy, mu, chỗ trong cùng, hậu vệ - {ridge} chóp, chỏm, ngọn, đỉnh, nóc, dây, lằn gợn, luống, tiền - {spine} xương sống, gai, ngạnh, lông gai, cạnh sắc = der Rücken (Berg,Welle) {crest}+ = Rücken- {dorsal}+ = Rücken an Rücken {back to back}+ = mit bloßem Rücken {barebacked}+ = nach dem Rücken zu {backward}+ = mein Rücken tut weh {my back aches}+ = im Rücken liegen von {to back}+ = im Rücken befindlich {backward}+ = auf dem Rücken tragen {to hump}+ = den Rücken bilden von {to back}+ = auf dem Rücken liegend {supine}+ = hinter jemandes Rücken {behind someone's back}+ = mit einem Rücken versehen {to back}+ = jemandem den Rücken kehren {to turn one's back upon something}+ = jemandem den Rücken decken {to back}+ = jemandem den Rücken zukehren {to turn one's back to someone}+ = jemandem in den Rücken fallen {to stab someone in the back}+ = mir lief es kalt den Rücken hinunter {I felt as though someone was walking over my grave}+ -
12 die Füße
- {feet} chân, bàn chân, bước chân, cách đi, bộ binh, bệ phía dưới, cuối, phút, âm tiết), gốc cánh, cặn bã foot), đường thô foots), footlights = ohne Füße {footless}+ = die tönernen Füße {feet of clay}+ = meine Füße tun weh {My dogs are barking}+ = mir tun die Füße weh {my feet are hurting}+ = sich die Füße abtreten {to wipe one's feet}+ = sich die Füße wundgelaufen haben {to be footsore from walking}+ -
13 wandernd
- {ambulant} di chuyển bệnh, đi lại được không phải nằm, đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ - {errant} lang thang, giang hồ, sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn - {erratic} thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, chạy, di chuyển - {migratory} di trú, nay đây mai đó, di động - {nomadic} du cư - {travelling} sự đi đường, sự du lịch, sự du hành, đi rong, lưu động - {vagrant} sống lang thang, vẩn vơ, vô định - {walking} đi bộ, đi dạo - {wandering} quanh co, uốn khúc, không định cư, lan man, lơ đễnh, lạc lõng, không mạch lạc, mê sảng, nói mê - {wayfaring} đi bộ đi du lịch -
14 die Gegend
- {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã - {district} khu vực, quận, huyện, khu, vùng, khu vực bầu cử, giáo khu nhỏ - {neighbourhood} hàng xóm, láng giềng, tình hàng xóm, tình trạng ở gần, vùng lân cận - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, phía, bè, tài năng - {province} tỉnh, địa phận, giáo khu, lãnh thổ dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã, cả nước trừ thủ đô, phạm vi, ngành - {quarter} một phần tư, mười lăm phút, quý, học kỳ ba tháng, 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân", góc phần xác bị phanh thây, hông, phương, hướng, nguồn, khu phố, xóm, phường, nhà ở, nơi đóng quân - doanh trại, vị trí chiến đấu trên tàu, sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng, trăng phần tư, sự tha giết, sự tha chết, hông tàu, góc ta bằng 12, 70 kg), góc bồ, không chạy một phần tư dặm - {region} tầng lớp, khoảng - {scenery} đồ dùng trang trí, cảnh phông, phong cảnh, cảnh vật - {situation} vị trí, địa thế, tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái, chỗ làm, việc làm, điểm nút - {sky} trời, bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết = die schöne Gegend {beauty}+ = in dieser Gegend {hereabout}+ = die anrüchige Gegend {back alley}+ = die ländliche Gegend {sticks}+ = in der Gegend von {in the neighbourhood of}+ = die abgelegene Gegend {outbacks}+ = sich eine Gegend erwandern {to get to known a region by walking}+ -
15 das Lexikon
- {dictionary} từ điển, có tính chất từ điển, có tính chất sách vở - {encyclopaedia} bộ sách bách khoa, sách giáo khoa về kiến thức chung - {lexicon} thuật ngữ, từ vựng = das wandelnde Lexikon {walking encyclopaedia}+ = das geographische Lexikon {gazetteer}+
См. также в других словарях:
Walking — (also called ambulation) is the main form of animal locomotion on land, distinguished from running and crawling. [http://www.runningplanet.com/training/running versus walking.html Walking v. running] [http://www.bartleby.com/28/15.html Walking by … Wikipedia
Walking in My Shoes — «Walking in My Shoes» Sencillo de Depeche Mode del álbum Songs of Faith and Devotion Lado B My Joy Formato Disco de vinilo de 7 y 12 , CD Grabación 1992 Géner … Wikipedia Español
Walking in My Shoes — Single par Depeche Mode extrait de l’album Songs of Faith and Devotion Face A Walking in My Shoes Face B My Joy Sortie 26 avril 1993 … Wikipédia en Français
Walking on Air — «Walking on Air» Сингл Kerli из альбома Love … Википедия
Walking stick — may also refer to a stick insect, of the Order Phasmatodea, which uses camouflage to resemble a stick or twig. A walking stick is a tool used by many people to assist walking. Walking sticks come in many shapes and sizes, even leading some people … Wikipedia
Walking with Dinosaurs — Título Walking with Dinosaurs Género Documental Creado por Andrew Wilks Narrado por Kenneth Branagh País de origen … Wikipedia Español
Walking — Walk ing, a. & n. from {Walk}, v. [1913 Webster] {Walking beam}. See {Beam}, 10. {Walking crane}, a kind of traveling crane. See under {Crane}. {Walking fern}. (Bot.) See {Walking leaf}, below. {Walking fish} (Zo[ o]l.), any one of numerous… … The Collaborative International Dictionary of English
Walking beam — Walking Walk ing, a. & n. from {Walk}, v. [1913 Webster] {Walking beam}. See {Beam}, 10. {Walking crane}, a kind of traveling crane. See under {Crane}. {Walking fern}. (Bot.) See {Walking leaf}, below. {Walking fish} (Zo[ o]l.), any one of… … The Collaborative International Dictionary of English
Walking crane — Walking Walk ing, a. & n. from {Walk}, v. [1913 Webster] {Walking beam}. See {Beam}, 10. {Walking crane}, a kind of traveling crane. See under {Crane}. {Walking fern}. (Bot.) See {Walking leaf}, below. {Walking fish} (Zo[ o]l.), any one of… … The Collaborative International Dictionary of English
Walking fern — Walking Walk ing, a. & n. from {Walk}, v. [1913 Webster] {Walking beam}. See {Beam}, 10. {Walking crane}, a kind of traveling crane. See under {Crane}. {Walking fern}. (Bot.) See {Walking leaf}, below. {Walking fish} (Zo[ o]l.), any one of… … The Collaborative International Dictionary of English
Walking fish — Walking Walk ing, a. & n. from {Walk}, v. [1913 Webster] {Walking beam}. See {Beam}, 10. {Walking crane}, a kind of traveling crane. See under {Crane}. {Walking fern}. (Bot.) See {Walking leaf}, below. {Walking fish} (Zo[ o]l.), any one of… … The Collaborative International Dictionary of English