Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

a+squire+of+the+pad

  • 1 pad

    /pæd/ * danh từ - (từ lóng) đường cái =gentleman (knight, squire) of the pad+ kẻ cướp đường - ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag) * động từ - đi chân, cuốc bộ =to pad it; to pad the hoof+ (từ lóng) cuốc bộ * danh từ - cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm - tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ) - lõi hộp mực đóng dấu - cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...) - gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...) * ngoại động từ - đệm, lót, độn (áo...) - ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...) =to pad a sentence out+ nhồi nhét những thứ thừa đầy câu !padded cell - buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên) * danh từ - giỏ (dùng làm đơn vị đo lường) * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút

    English-Vietnamese dictionary > pad

См. также в других словарях:

  • squire of the pad — highway robber …   English contemporary dictionary

  • List of The Elenium and The Tamuli characters — Faran redirects here. For the desert, see Desert of Paran. Below is a list of fictional characters appearing in The Elenium and The Tamuli, fantasy series written by David Eddings. For the various races, also read Major Races of Eosia and Tamul… …   Wikipedia

  • Ford Torino — Infobox Automobile name=Ford Torino 1970 Ford Torino Cobra SportsRoof manufacturer=Ford Motor Company production=1968 ndash;1976 class=Intermediate layout= FR layout assembly=Atlanta, Georgia Lorain, Ohio Chicago, Illinois predecessor=Ford… …   Wikipedia

  • Ford Contour — Manufacturer Ford Motor Company Also called Mercury Mystique Production 1995–2000 A …   Wikipedia

  • Ford Mustang — 2010 Ford Mustang Manufacturer Ford Motor Company Production 1964–present Class …   Wikipedia

  • Royal and noble ranks — Emperor Empress King Queen Viceroy Vicereine …   Wikipedia

  • Visual memory — Close up of the human eye, where vision begins. Visual memory describes the relationship between perceptual processing and the encoding, storage and retrieval of the resulting neural representations. Visual memory occurs over a broad time range… …   Wikipedia

  • France — /frans, frahns/; Fr. /frddahonns/, n. 1. Anatole /ann nann tawl /, (Jacques Anatole Thibault), 1844 1924, French novelist and essayist: Nobel prize 1921. 2. a republic in W Europe. 58,470,421; 212,736 sq. mi. (550,985 sq. km). Cap.: Paris. 3.… …   Universalium

  • address — Synonyms and related words: Parthian shot, abiding place, ability, abode, accost, action, actions, activity, acts, address, adduce, adeptness, adroitness, advance, affability, affectation, affirmation, after dinner speech, aim, air, airmanship,… …   Moby Thesaurus

  • Michael Gambon — Sir Michael Gambon Born Michael John Gambon 19 October 1940 (1940 10 19) (age 71) Cabra, Dublin, Ireland Nationality Irish Occupation Actor …   Wikipedia

  • Blackpool — For other uses, see Blackpool (disambiguation). Borough of Blackpool   Town, Borough Unitary authority   …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»