Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

a+specific

  • 1 die Wichte

    - {specific gravity; unit weight}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wichte

  • 2 spezifisch wirkend

    - {specific} dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng, riêng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > spezifisch wirkend

  • 3 die Dichte

    - {denseness} sự dày đặc, sự đông đúc, sự rậm rạp, tính đần độn, tính ngu đần - {density} tính dày đặc, sự trù mật, độ dày, mật độ, độ chặt, tỷ trọng - {thickness} bề dày, tình trạng đục, trạng thái không trong, trạng thái đặc, trạng thái sền sệt, tính rậm rạp, tính không rõ, tính lè nhè, lớp, tấm, tình trạng u ám = die Dichte (Physik) {specific density; specific gravity}+ = die doppelte Dichte {double density}+ = die Aufzeichnung mit doppelter Dichte {double density recording}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dichte

  • 4 bestimmt

    - {assertive} xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán - {authoritative} có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được, có thẩm quyền, hống hách, hách dịch, mệnh lệnh, có uy quyền, có quyền lực - {certain} chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít - {confirmed} ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên - {decided} đã được giải quyết, đã được phân xử, đã được quyết định, kiên quyết, không do dự, dứt khoát, rõ rệt, không cãi được - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {determinate} xác định, đã quyết định - {determined} đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết - {explicit} nói thẳng, hiện - {express} nói rõ, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành - {fixed} đứng yên, bất động, cố định, được bố trí trước - {given} đề ngày, nếu, đã quy định, đã cho, có xu hướng, quen thói - {particular} đặc biệt, đặc thù, cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ - {peremptory} cưỡng bách, tối cần, thiết yếu, giáo điều, độc đoán, độc tài, võ đoán - {positive} xác thực, tích cực, tuyệt đối, hoàn toàn, hết sức,, dương, chứng, ở cấp nguyên, đặt ra, do người đặt ra - {precise} đúng, chính xác, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {pronounced} - {settled} ổn định, chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi, đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi, đã định cư, đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống, bị chiếm làm thuộc địa - đã lắng, bị lắng - {special} - {specific} rành mạch, loài, đặc trưng, theo trọng lượng, theo số lượng, riêng - {sure} có thể tin cậy được, cẩn thận, thật, xác thật, tôi thừa nhận - {surely} không ngờ gì nữa, nhất định rồi - {to bound} giáp giới với, là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, hạn chế, tiết chế, nảy bật lên, nhảy lên = bestimmt [für] {made [for]}+ = bestimmt [zu tun] {bound [to do]}+ = ganz bestimmt {absolutely; for a certainty; for sure; without fail}+ = ganz bestimmt! {definitely!; most decidedly!}+ = bestimmt sein für {to be intended for; to be meant for}+ = ich tue es bestimmt {I am bound to do it}+ = bestimmt werden von {to be determined by}+ = etwas bestimmt wissen {to be positive about something}+ = sie will es bestimmt gehört haben {she insists on having heard it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bestimmt

  • 5 gerätespezifisch

    - {device-specific}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gerätespezifisch

  • 6 eigentümlich

    - {idiosyncratic} đặc tính, tư chất, khí chất, do đặc tính, do tư chất, do khí chất, phong cách riêng, do phong cách riêng, đặc ưng, do đặc ứng - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {peculiar} riêng, riêng biệt, đặc biệt, kỳ dị, khác thường - {proper} đúng, thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ - chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {singular} ở số ít, một mình, cá nhân, phi thường, lập di, duy nhất, độc nhất - {specific} dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, loài, đặc trưng, theo trọng lượng, theo số lượng - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, kỳ lạ, mới, chưa quen

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eigentümlich

  • 7 das Eigengewicht

    - {own weight} = das Eigengewicht (Physik) {specific gravity}+ = das Eigengewicht (Technik) {dead weight}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Eigengewicht

  • 8 das Heilmittel

    - {curative} thuốc - {cure} cách chữa bệnh, cách điều trị, việc chữa bệnh, việc điều trị, đợt chữa bệnh, phương thuốc, sự lưu hoá, thánh chức - {elixir} thuốc luyện đan, thuốc tiên, cồn ngọt - {healer} người chữa bệnh - {healing} - {medicine} y học, y khoa, khoa nội, bùa ngải, phép ma, yêu thuật - {remedy} cách chữa cháy, phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa, sự đền bù, sự bồi thường, sai suất = das spezifische Heilmittel (Medizin) {specific}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Heilmittel

  • 9 benutzerzpezifisch

    - {user-specific}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > benutzerzpezifisch

  • 10 der Zweck

    - {aim} sự nhắm, đích, mục đích, mục tiêu, ý định - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, dự định, dự kiến, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo, tài nghĩ ra - sự sáng tạo - {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết - {goal} khung thành gồm, bàn thắng, điểm - {intention} tình ý, cách liền sẹo, khái niệm - {object} đồ vật, vật thể, đối tượng, khách thể, người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng, bổ ngữ - {purpose} chủ định, chủ tâm, ý nhất định, tính quả quyết - {turn} sự quay, vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần - lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn, chầu, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố = zu diesem Zweck {to this end}+ = das hat keinen Zweck {this serves no purpose}+ = den Zweck erfüllen {to serve the purpose}+ = den Zweck erreichen {to do the trick}+ = es hat keinen Zweck {it is no good}+ = ein Mittel zum Zweck {a means to an end}+ = dem Zweck entsprechen {to answer the purpose}+ = Es hätte keinen Zweck. {It would be no good.}+ = einem Zweck entsprechen {to answer}+ = als Mittel zum Zweck dienen {to serve as means to an end}+ = einem bestimmten Zweck dienen {to answer a specific purpose}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zweck

  • 11 kundenspezifisch

    - {user-specific}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kundenspezifisch

  • 12 ausdrücklich

    - {assertive} xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán - {explicit} rõ ràng, dứt khoát, nói thẳng, hiện - {express} nói rõ, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành - {expressly} riêng để, chỉ để, cốt để, chính xác rõ ràng, tuyệt đối - {particularly} đặc biệt, cá biệt, riêng biệt, tỉ mỉ, chi tiết - {specific} rành mạch, loài, đặc trưng, theo trọng lượng, theo số lượng, riêng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausdrücklich

  • 13 das Gewicht

    - {importance} sự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế, thế lực - {ponderosity} tính nặng, tính có trọng lượng, tính chậm chạp, tính cần cù, tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, ứng suất - {weight} trọng lượng, sức nặng, cái chặn, qu cân, qu lắc, cân, hạng, tạ, sự nặng, sự đầy, ti trọng, trọng lực, trọng lượng riêng, sức thuyết phục, tác dụng, nh hưởng - {weightiness} tính chất trọng yếu = das Gewicht (Uhrpendel) {bob}+ = das tote Gewicht {dead weight; deadweight}+ = Gewicht legen [auf] {to insist [on]; to lay stress [on]}+ = dem Gewicht nach {by the ounce}+ = Gewicht legen auf {to put emphasis on}+ = ins Gewicht fallen {to carry weight; to count}+ = das spezifische Gewicht {specific gravity; unit weight; volume weight}+ = an Gewicht verlieren {to lose weight}+ = nach Gewicht verkaufen {to sell by weight}+ = von großem Gewicht sein {to have great weight}+ = Gewicht auf etwas legen {to set store by something}+ = das fällt nicht ins Gewicht {that doesn't count; that is of no importance}+ = im Gewicht heruntergehen (Sport) {to waste oneself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gewicht

  • 14 anwendungstechnisch

    - {technically in relation to a specific device}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anwendungstechnisch

  • 15 präzise

    - {concise} ngắn gọn, súc tích - {specific} dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng, riêng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > präzise

  • 16 besonderer

    - {particular} đặc biệt, đặc thù, cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ - {peculiar} riêng, kỳ dị, khác thường - {proper} đúng, thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ - chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {special} - {specific} dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, loài, đặc trưng, theo trọng lượng, theo số lượng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > besonderer

См. также в других словарях:

  • Specific impulse — (usually abbreviated I sp) is a way to describe the efficiency of rocket and jet engines. It represents the impulse (change in momentum) per unit of propellant. The higher the specific impulse, the less propellant is needed to gain a given amount …   Wikipedia

  • Specific heat capacity — Specific heat capacity, also known simply as specific heat, is the measure of the heat energy required to increase the temperature of a unit quantity of a substance by a certain temperature interval. The term originated primarily through the work …   Wikipedia

  • Specific performance — is an order of a court which requires a party to perform a specific act, usually what is stated in a contract. It is an alternative to award/ for awarding damages, and is classed as an equitable remedy commonly used in the form of injunctive… …   Wikipedia

  • Specific storage — (Ss), storativity (S), specific yield (Sy) and specific capacity are material physical properties that characterize the capacity of an aquifer to release groundwater from storage in response to a decline in hydraulic head. For that reason they… …   Wikipedia

  • Specific thrust — is a term used in Gas Turbine Engineering to show the relative bulk of a jet engine (e.g. turbojet, turbofan, etc) and is defined as the ratio: net thrust/total intake airflow. Low specific thrust enginesA modern civil turbofan has a low specific …   Wikipedia

  • specific — spe*cif ic (sp[ e]*s[i^]f [i^]k), a. [F. sp[ e]cifique, or NL. spesificus; L. species a particular sort or kind + facere to make. Cf. {specify}.] 1. Of or pertaining to a species; characterizing or constituting a species; possessing the peculiar… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Specific character — specific spe*cif ic (sp[ e]*s[i^]f [i^]k), a. [F. sp[ e]cifique, or NL. spesificus; L. species a particular sort or kind + facere to make. Cf. {specify}.] 1. Of or pertaining to a species; characterizing or constituting a species; possessing the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Specific disease — specific spe*cif ic (sp[ e]*s[i^]f [i^]k), a. [F. sp[ e]cifique, or NL. spesificus; L. species a particular sort or kind + facere to make. Cf. {specify}.] 1. Of or pertaining to a species; characterizing or constituting a species; possessing the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Specific duty — specific spe*cif ic (sp[ e]*s[i^]f [i^]k), a. [F. sp[ e]cifique, or NL. spesificus; L. species a particular sort or kind + facere to make. Cf. {specify}.] 1. Of or pertaining to a species; characterizing or constituting a species; possessing the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Specific gravity — specific spe*cif ic (sp[ e]*s[i^]f [i^]k), a. [F. sp[ e]cifique, or NL. spesificus; L. species a particular sort or kind + facere to make. Cf. {specify}.] 1. Of or pertaining to a species; characterizing or constituting a species; possessing the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Specific heat — specific spe*cif ic (sp[ e]*s[i^]f [i^]k), a. [F. sp[ e]cifique, or NL. spesificus; L. species a particular sort or kind + facere to make. Cf. {specify}.] 1. Of or pertaining to a species; characterizing or constituting a species; possessing the… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»