-
1 spear
v. Txawb; nkaugn. Tus hmuv -
2 spear
/spiə/ * danh từ - cái giáo, cái mác, cái thương - cái xiên (đâm cá) - (thơ ca) (như) spearman * ngoại động từ - đâm (bằng giáo) - xiên (cá) * nội động từ - đâm phập vào (như một ngọn giáo) - mọc thẳng vút lên -
3 spear side
/'sipə'said/ * danh từ - bên (họ) nội -
4 eel-spear
/i:lspiə/ * danh từ - cái xiên lươn -
5 otter-spear
/'ɔtəspiə/ * danh từ - cái lao đâm rái cá -
6 die Speerspitze
- {spear head} -
7 der Speer
- {javelin} cái lao - {lance} giáo, thương, trường thương - {shaft} cán, tay cầm, càng xe, mũi tên, tia sáng, đường chớp, thân cọng, cuống, trục, hầm, lò, ống thông, đường thông - {spear} cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên, spearman -
8 die Lanze
- {lance} giáo, thương, trường thương - {spear} cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên, spearman = mit gefällter Lanze (Militär) {atilt}+ = mit einer Lanze angreifen {to lance}+ = für jemanden eine Lanze brechen {to bat for someone}+ -
9 spießen
- {to spear} đâm, xiên, đâm phập vào, mọc thẳng vút lên -
10 durchbohren
- {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy - {to enter} đi vào, ra, tuyên bố tham dự, đâm, gia nhập, bắt đầu luyện, ghi, kết nạp, lấy vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to perforate} khoan, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim, xuyên vào, xuyên qua - {to pierce} chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, chọc vào - {to pink} đâm nhẹ, trang trí bằng những lỗ nhỏ, trang trí bằng những đường tua gợn sóng to pink out), trang trí, trang hoàng, nổ lốp đốp - {to punch} đấm, thoi, thụi, giùi lỗ, bấm, thúc bằng giấy đầu nhọn, thúc bằng gậy - {to puncture} đam thủng, châm thủng, chích thủng, làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng, bị chích - {to spear} xiên, đâm phập vào, mọc thẳng vút lên - {to stab} đâm bằng dao găm, làm cho đau đớn, chọc rỗ trước khi trát vữa, nhằm đánh vào, đau nhói như dao đâm - {to stick (stuck,stuck) thọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại - bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to transfix} giùi qua, làm cho sững sờ, làm cho chết đứng -
11 sprießen
(sproß,gesprossen) - {to burgeon} đâm chồi - {to shoot (shot,shot) vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, đổ, bắn, săn bắn, sút, đá, đau nhói, đau nhức nhối, là là mặt đất crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng ánh - lời mệnh lệnh nói đi! - {to sprout} mọc, để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi = sprießen (sproß,gesprossen) (Pflanzen) {to spear; to spring (sprang,sprung)+ -
12 beamy
/'bi:mi/ * tính từ - to, rộng (tàu thuỷ) - (thơ ca) to lớn; nặng nề =a beamy spear+ ngọn giáo nặng nề - (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sáng ngời, rạng rỡ -
13 dart
/dɑ:t/ * danh từ - mũi tên phóng, phi tiêu; cái lao, ngọn mác - (số nhiều) trò chơi ném phi tiêu (của trẻ con) - (động vật học) ngòi nọc - sự lao tới, sự phóng tới =to make a dart at+ lao tới, xông tới * động từ - ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới =to dart a spear at the tiger+ phóng ngọn lao vào con hổ =to dart across the road+ lao qua đường =eyes dart flashes of anger+ mắc quắc lên giận dữ !to dart down (downwards) - lao xuống, đâm bổ xuống (máy bay...) -
14 hurl
/hə:l/ * danh từ - sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh - sự lật nhào, sự lật đổ - (Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe * ngoại động từ - ném mạnh, phóng lao =to hurl a spear at a wild animal+ phóng lao vào một con dã thú =to hurl oneself at (upon) someone+ lao vào ai, sấn vào ai - (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ =to hurl a king from his throne+ lật đổ một ông vua - (Ê-cốt) chuyên chở bằng xe
См. также в других словарях:
Spear-Spiele — war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S, später Spear Spiel oder Spear… … Deutsch Wikipedia
Spear's Games — Spear Spiele war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S , später Spear… … Deutsch Wikipedia
Spear & Söhne — Spear Spiele war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S , später Spear… … Deutsch Wikipedia
Spear Spiele — war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S , später Spear Spiel oder Spear… … Deutsch Wikipedia
spear-thrower — /spear throh euhr/, n. Anthropol. 1. a flexible device for launching a spear, usually a short cord wound around the spear so that when thrown the weapon will rotate in the air. 2. Also called atlatl. a rigid device for increasing the speed and… … Universalium
Spear — Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp head or… … The Collaborative International Dictionary of English
Spear foot — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… … The Collaborative International Dictionary of English
Spear grass — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… … The Collaborative International Dictionary of English
Spear hand — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… … The Collaborative International Dictionary of English
Spear side — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… … The Collaborative International Dictionary of English
Spear thistle — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… … The Collaborative International Dictionary of English