Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

a+root

  • 21 aufwühlen

    - {to agitate} lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm xúc động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung, thảo luận, agitate for, against xúi giục - {to poach} bỏ vô chần nước sôi, chần nước sôi, thọc, đâm, giẫm nát, giẫm lầy, săn trộm, câu trộm, xâm phạm, đánh lấn phần sân đồng đội, dở ngón ăn gian để đạt, bị giẫm lầy, đánh bóng lấn phần sân đồng đội - dở ngón ăn gian - {to root} làm bén rễ, làm bắt rễ, làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào, nhổ bật rễ, trừ tận gốc, làm tiệt nọc, bén rễ, ăn sâu vào &), rootle, tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ - {to upturn} = aufwühlen (Erdboden) {to nuzzle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufwühlen

  • 22 die Quadratwurzel

    - {square root}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Quadratwurzel

  • 23 einimpfen

    - {to implant} đóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc, in sâu, gây, làm nhiễm, trồng, cấy dưới da - {to plant} gieo, cắm, đóng chặt xuống, động từ phân thân to plant oneself đứng, thả, di đến ở... đưa đến ở..., thiết lập, thành lập, đặt, gài lại làm tay trong, gài, bắn, giáng, ném, đâm... - bỏ rơi, chôn, giấu, oa trữ, bỏ vào mỏ, tính = einimpfen [in] {to root [in]}+ = einimpfen [jemandem] {to inoculate [on,into]}+ = jemandem einimpfen {to graft upon someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einimpfen

  • 24 hinaustreiben

    (trieb hinaus,hinausgetrieben) - {to rout} đánh cho tan tác, root = hinaustreiben (trieb hinaus,hinausgetrieben) [aus] {to expel [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hinaustreiben

  • 25 wühlen

    - {to burrow} đào, bới, tìm tòi, tra cứu, điều tra, đi mất hút - {to grub} xới đất, bới đất, xới bới, nhổ, lục tím, vất vả, khó nhọc, cho ăn cho uống, cho chén, ăn uống, nhậu nhẹt - {to rummage} lục lọi, lục soát, tìm kiếm, lục ra được, tìm ra được, moi ra được, lục lung tung, lục bừa bãi - {to slave} làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa = wühlen [in] {to roll [in]}+ = wühlen [nach] {to root [for]}+ = wühlen (Politik) {to agitate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wühlen

  • 26 die Ursache

    - {account} sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi - lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị - {agent} người đại lý, số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ, tác nhân - {causality} quan hệ nhân quả, thuyết nhân quả - {cause} nguyên do, căn nguyên, lẽ, cớ, động cơ, việc kiện, việc tố tụng, mục tiêu, mục đích, sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa - {ground} mặt đất, đất, bâi đất, khu đất, ruộng đất, đất đai vườn tược, vị trí, khoảng cách, đáy, nền, cặn bã, số nhiều) lý lẽ, căn cứ, sự tiếp đất - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, công việc, công chuyện - {principle} gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản, nguyên lý, nguyên tắc, nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế, nguyên tắc cấu tạo, yếu tố cấu tạo đặc trưng - {reason} lý trí, lý tính, lẽ phải, lý, sự vừa phải - {root} rễ, cây con cả rễ, số nhiều) các cây có củ, chăn, gốc rễ, căn bản, thực chất, căn, nghiệm, gốc từ, nốt cơ bản, con cháu - {why} lý do tại sao = keine Ursache! {not at all!}+ = Keine Ursache! {don't mention it!; you are welcome!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ursache

  • 27 verwurzeln [in]

    - {to root [in]} làm bén rễ, làm bắt rễ, làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào, nhổ bật rễ, trừ tận gốc, làm tiệt nọc, bén rễ, ăn sâu vào &), rootle, tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verwurzeln [in]

  • 28 der Stiel

    - {footstalk} cuống, chân bám - {handle} cán, tay cầm, móc quai, điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu - {helve} - {pedicel} cuống nhỏ - {pedicle} - {shaft} càng xe, mũi tên, tia sáng, đường chớp, thân cọng, trục, hầm, lò, ống thông, đường thông - {shank} chân, cẳng, xương ống chân, chân chim, ống chân tất dài, thân cột, cuống hoa, chuôi dao, tay chèo - {stem} thân, cọng, ống, thân từ, dòng họ, tấm sống mũi, mũi, bộ phận lên dây - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, chuôi, nguyên vật liệu, dòng dõi, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm = der Stiel (Botanik) {scape; stalk}+ = ohne Stiel {stalkless}+ = ohne Stiel (Botanik) {sessile}+ = das Eis am Stiel {ice lolly; popsicle}+ = mit Stumpf und Stiel {root and branch}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stiel

  • 29 der Ursprung

    - {beginning} phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do - {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {element} yếu tố, nguyên tố, pin, yếu tố phân tử, hiện tượng khí tượng, cơ sở, nguyên lý cơ bản, sức mạnh thiên nhiên, đơn vị không quân, môi trường - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun, máy nước, bình dầu, ống mực, nguồn - {origin} gốc, nguồn gốc, khởi nguyên - {origination} sự bắt nguồn, sự khởi thuỷ, sự phát minh, sự tạo thành - {parent} cha, mẹ, cha mẹ, ông cha, tổ tiên - {provenance} lai lịch, nơi phát hành - {radix} cơ số - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, sự gây ra - {root} rễ, cây con cả rễ, số nhiều) các cây có củ, chăn, gốc rễ, căn bản, thực chất, căn, nghiệm, gốc từ, nốt cơ bản, con cháu - {seed} hạt, hạt giống, tinh dịch, hậu thế, mầm mống, nguyên nhân, đấu thủ hạt giống - {source} nguồi suối - {spring} sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, suối, sự co dãn, tính đàn hồi, sự bật lại, lò xo, nhíp, chỗ nhún, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt, sự rò, sự bị nước rỉ vào, dây buộc thuyền vào bến - con nước, bài hát vui, điệu múa vui - {springhead} ngọn nguồn - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, cán, chuôi, nguyên vật liệu, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm - {well} điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện, giếng, lồng cầu thang, lọ, khoang cá, buồng máy bm, chỗ ngồi của các luật sư, chỗ phi công ngồi, nguồn nước, hầm, lò = seinen Ursprung haben [in] {to originate [from]}+ = auf seinen Ursprung untersuchen {to etymologize}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ursprung

  • 30 durchwühlen

    - {to ransack} lục soát, lục lọi, cướp phá - {to rifle} cướp, lấy, vơ vét, lục lọi và cuỗm hết, xẻ rânh xoắn ở nòng, bắn vào, bắn - {to tumble} ngã, sụp đổ, đổ nhào, xô, trở mình, trăn trở, chạy lộn xộn, chạy vội vã, nhào lộn, vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy, làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn, xô ngã, làm đổ, làm té nhào - lật đổ, bắn rơi, bắn ngã = durchwühlen (Erde) {to root up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > durchwühlen

См. также в других словарях:

  • Root — Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion, or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root and branch — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root barnacle — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root hair — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root leaf — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root louse — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root of a nail — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root of a tooth — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root of an equation — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root-and-branch men — Root Root, n. [Icel. r[=o]t (for vr[=o]t); akin to E. wort, and perhaps to root to turn up the earth. See {Wort}.] 1. (Bot.) (a) The underground portion of a plant, whether a true root or a tuber, a bulb or rootstock, as in the potato, the onion …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Root cause analysis — (RCA) is a class of problem solving methods aimed at identifying the root causes of problems or events. Root Cause Analysis is any structured approach to identifying the factors that resulted in the nature, the magnitude, the location, and the… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»