-
1 button
/'bʌtn/ * danh từ - cái khuy, cái cúc (áo) - cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...) - nụ hoa; búp mầm (chưa nở) - (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons) !not to care a [brass] button - (thông tục) cóc cần * động từ - cái khuy, cái cúc; cài =to button up one's coat+ cài khuy áo lại =this dress buttons down the back+ cái áo này cài ở phía sau - đơm khuy, đôm cúc (áo) - ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người) !buttoned up - (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy !to button up one's mouth - (thông tục) im thin thít !to button up one's purse - (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn -
2 button
v. Khawm tsho; khawmn. Lub khawm; lub khawm tsho -
3 pearl-button
/'pə:l'bʌtn/ * danh từ - khuy trai -
4 press-button warfare
/'pres,bʌnt'wɔ:feə/ * danh từ - chiến tranh bấm nút (tên lửa...) -
5 push-button
/'puʃ,bʌtn/ * danh từ - nút bấm (điện...) -
6 push-button war
/'puʃ,bʌtn'wɔ:/ * danh từ - chiến tranh bấm nút -
7 press
/pres/ * danh từ - sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn =a press of the hand+ cái bóp tay =to give something a slight press+ bóp nhẹ cái gì, ấn nhẹ cái gì - sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn =to be lost in the press+ bị lạc trong đám đông chen chúc - sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật =there is a great press of business+ công việc hết sức hối hả tất bật - cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau) - cái ép; máy ép; máy nén bàn là =hydraulic press+ máy ép dùng sức nước - máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in =in the press+ đang in (sách...) =to send (go, come) to [the] press+ đưa in, đem in =to correct the press+ chữa những lỗi in =to sign for press+ ký cho in - báo chí =freedom of the press+ quyền tự do báo chí =to be favourably noticed by the press; to have a good press+ được báo chí ca ngợi - tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...) - (hàng hải) sự căng hết =press of salt (canvas)+ sự căng hết buồm * ngoại động từ - ép, nép, bóp, ấn =to press grapes+ ép nho =to press juice from (out of) orange+ ép (vắt) cam lấy nước =to press the trigger of a gun+ bóp cò súng =to press the button+ ấn nút, bấm nút (cho máy chạy, bấm chuông điện...); (nghĩa bóng) khởi đầu, quyết định - là =to press clothes+ là quần áo - ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt =to press someone's hand+ siết chặt tay ai =to press someone to one's heart+ ôm chặt ai vào lòng - thúc ép, thúc bách, dồn ép =to press an attack+ dồn dập tấn công =to press the enemy hard+ dồn ép kẻ địch =to be hard pressed+ bị thúc ép; bị lâm vào cảnh khó khăn o ép =to be pressed with questions+ bị hỏi dồn - thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì) =to press someone for something+ nài ép ai lấy cái gì =to press someone to do something+ thúc giục ai làm cái gì =to press a gilf upon someone+ nài ép ai phải nhận món quà tặng =to press an opinion upon someone+ ép ai phải theo ý kiến - nhấn mạnh =to press the question+ nhấn mạnh vào vấn đề - đè nặng =to press the mind+ đè nặng lên tâm trí * nội động từ - ép, bóp, ấn =to press on a button+ ấn nút (điện...) - xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy =to press round someone+ xúm xít quanh ai, quây chặt lấy ai - thúc giục, thúc ép, thúc bách =time presses+ thì giờ thúc bách =nothing remains that presses+ không còn có gì thúc bách, không còn lại việc gì phải làm gấp - hối hả, vội vã, tất bật =to press through a crowd+ hối hả chen lấn qua đám đông - (+ on, upon) đè nặng =to press upon one's mind+ đè nặng lên tâm trí !to press down - ấn xuống, ép xuống, đè xuống !to press for - thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách =to be pressed for money+ túng quẫn =to be pressed for time+ thiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp !to press fowrad - hối hả, vội vã !to press on !to press foward - thúc giục, giục giã, thúc gấp !to press out - ép ra, vắt ra !to press up - xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại * danh từ - (sử học) sự bắt lính * ngoại động từ - (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt =to press something into the service of...+ tước đoạt cái gì để dùng cho... - trưng dụng (ngựa...) -
8 care
/keə/ * danh từ - sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng =to be in (under) somebody's care+ được ai chăm nom =to take care of one's health+ giữ gìn sức khoẻ =I leave this in your care+ tôi phó thác việc này cho anh trông nom - sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng =to give care to one's work+ chú ý đến công việc =to take care not to...+ cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để... =to do something with... care+ làm việc gì cẩn thận =to take care; to have a care+ cẩn thận coi chừng - sự lo âu, sự lo lắng =full of cares+ đầy lo âu =free from care+ không phải lo lắng !care of Mr. X - ((viết tắt) c oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì) !care killed the cat - (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc * nội động từ - trông nom, chăm sóc, nuôi nấng =to care for a patient+ chăm sóc người ốm =to be well cared for+ được chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận - chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến =that's all he cares for+ đó là tất cả những điều mà nó lo lắng =I don't care+ tôi không cần =he doesn't care what they say+ anh ta không để ý đến những điều họ nói - thích, muốn =would you care for a walk?+ anh có thích đi tản bộ không? !for all I care - (thông tục) tớ cần đếch gì !I don't care a pin (a damn, a whit, a tinker's cuss, a button, a cent, a chip, a feather, a fig, a straw, a whoop, a brass farthing) - (thông tục) tớ cóc cần !not to care if - (thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn =I don't care if I do+ (thông tục) tôi không phản đối gì việc phải làm cái đó, tôi sẵn sàng làm cái đó -
9 depressed
/di'prest/ * tính từ - chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn =to look depressed+ trông có vẻ chán nản thất vọng - trì trệ, đình trệ =trade is depressed+ việc buôn bán bị đình trệ - suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút - bị ấn xuống, bị nén xuống =depressed button+ nút bị ấn xuống !depressed classes - (Ân) tiện dân ((xem) untouchable) -
10 gaiter
/geitə/ * danh từ, (thường) số nhiều - ghệt !ready to the gaiter button - chuẩn bị đầy đ -
11 sew
/sou/ * động từ sewed /soud/, sewn /soun/ - may khâu =to sew piece together+ khâu những mảnh vào với nhau =to sew (on) a button+ đinh khuy =to sew in a patch+ khâu miếng vá - đóng (trang sách) !to sew up - khâu lại - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền !to be sewed up - (từ lóng) mệt lử, mệt nhoài - say !to sew someone up - (từ lóng) làm cho ai mệt lử -
12 sewn
/sou/ * động từ sewed /soud/, sewn /soun/ - may khâu =to sew piece together+ khâu những mảnh vào với nhau =to sew (on) a button+ đinh khuy =to sew in a patch+ khâu miếng vá - đóng (trang sách) !to sew up - khâu lại - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền !to be sewed up - (từ lóng) mệt lử, mệt nhoài - say !to sew someone up - (từ lóng) làm cho ai mệt lử -
13 switch
/switʃ/ * danh từ - cành cây mềm; gậy mềm - mớ tóc độn, lọc tóc độn - (ngành đường sắt) cái ghi - (kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi =push-button switch+ nút ngắt điện =antenna switch+ cái chuyển mạch anten =wave-length switch+ cái đổi bước sóng * ngoại động từ - đánh bằng gậy, quật bằng gậy - ve vẩy =cow switches her tail+ con bò ve vẩy cái đuôi - xoay nhanh, quay =to switch one's head round+ quay ngoắt đầu lại - (ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác - chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...) - cho (ngựa) dự thi với một tên khác * nội động từ - (đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác !to switch off - cắt =to switch somebody off+ cắt ai đang nói dây nói - tắt (đèn, rađiô) =to switch off the light+ tắt đèn !to switch on - cắm =to switch somebody on to another+ cắm cho ai nói dây nói với một người khác - bật =to switch on the light+ bật đèn
См. также в других словарях:
Button Moon — Promotional poster Genre Children s television series Created by Ian Allen Na … Wikipedia
Button cell — Button, coin, or watch cells A watch battery or button cell is a small single cell battery shaped as a squat cylinder typically 5 to 12 mm in diameter and 1 to 6 mm high like a button on a garment, hence the name. Button cells are used… … Wikipedia
Button, Button, Who's Got the Button? — Button, Button, Who s Got the Button is a traditional children s game that is normally played indoors on rainy days and can be played by a large number of children .Basic conceptThe children all stand (or sit) in a circle with their hands out,… … Wikipedia
Button football — is a football (soccer) simulation game played on a table top utilizing concave disks or buttons as players. Board dimensions, markings, and rules of play are modeled to simulate standard football. It is popular throughout all of Brazil, and… … Wikipedia
Button — (engl. für Knopf) ist ein Bedienelement in grafischen Benutzeroberflächen; siehe Schaltfläche die englische Bezeichnung für Taste/Knopf, siehe auch Button mashing (bei Computerspielen) eine Form von Anstecknadeln, die in den 1980er Jahren populär … Deutsch Wikipedia
button — but‧ton [ˈbʌtn] noun [countable] 1. something that you press to make a machine or piece of electrical equipment do something : • She got in the elevator and pressed the button for the top floor. • What happens if I push this button? 2. COMPUTING… … Financial and business terms
Button, Button — may refer to:Short stories:* Button, Button (Asimov short story) (1953), by Isaac Asimov * Button, Button (1970), by Richard MathesonTV series episodes:* Button, Button ( The Twilight Zone ) (1986), based on Matheson s short story * Button,… … Wikipedia
Button (game) — Button is an early 1970s text based computer game for BASIC designed by People s Computer Company based on the popular children s game Button, Button, Who s Got the Button?. The game appeared on page 13 of the book What to Do After You Hit Return … Wikipedia
Button Gwinnett — Button Gwinnett, baptisé le 10 avril 1735 et mort le 19 mai 1777, fut le second signataire de la Déclaration d indépendance des États Unis d Amérique en tant que représentant de la Géorgie. Il a aussi été brièvement gouverneur … Wikipédia en Français
Button — But ton, n. [OE. boton, botoun, F. bouton button, bud, prop. something pushing out, fr. bouter to push. See {Butt} an end.] 1. A knob; a small ball; a small, roundish mass. [1913 Webster] 2. A catch, of various forms and materials, used to fasten … The Collaborative International Dictionary of English
Button hook — Button But ton, n. [OE. boton, botoun, F. bouton button, bud, prop. something pushing out, fr. bouter to push. See {Butt} an end.] 1. A knob; a small ball; a small, roundish mass. [1913 Webster] 2. A catch, of various forms and materials, used to … The Collaborative International Dictionary of English