Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

VOC

  • 1 VOC

    1. летучее органическое соединение в лакокрасочном материале

     

    летучее органическое соединение в лакокрасочном материале
    ЛОС в лакокрасочном материале
    Любая органическая жидкость или любое твердое органическое вещество, присутствующее в лакокрасочном материале, самопроизвольно испаряющееся при определенных значениях температуры и давления атмосферы.
    [ ГОСТ 28246-2006]

    Тематики

    Синонимы

    EN

    DE

    FR

    Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > VOC

  • 2 VOC

    < chem> ■ volatile organic compound (VOC)

    German-english technical dictionary > VOC

  • 3 VOC

    Универсальный немецко-русский словарь > VOC

  • 4 VOC-Datei

    f <av.edv> ■ VOC file format; VOC file; Creative voice file format

    German-english technical dictionary > VOC-Datei

  • 5 VOC-Dateiformat

    n <av.edv> ■ VOC file format; VOC file; Creative voice file format

    German-english technical dictionary > VOC-Dateiformat

  • 6 VOC-Format

    n <av.edv> ■ VOC file format; VOC file; Creative voice file format

    German-english technical dictionary > VOC-Format

  • 7 flüchtige organische Verbindung

    volatile organic compound (VOC)

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > flüchtige organische Verbindung

  • 8 der Körperbau

    - {build} sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc - {constitution} hiến pháp, thể tạng, thể chất, tính tình, tính khí, sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {mould} đất tơi xốp, đất, mốc, meo, khuôn, đường gờ, đường chỉ, hình dáng - {physique} cơ thể vóc người, dạng người

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Körperbau

  • 9 die Größe

    - {bulkiness} sự to lớn, sự đồ sộ, sự kềnh càng, tầm vóc to lớn - {extend} - {extent} khoảng rộng, quy mô, phạm vi, chừng mực, sự đánh giá, sự tịch thu, văn bản tịch thu - {grandeur} vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng, sự cao quý, sự cao thượng, sự vĩ đại, sự lớn lao, điệu bộ oai vệ, lối sống vương giả, uy quyền, quyền thế - {greatness} sự cao cả, tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {largeness} sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn, tính rộng râi, tính rộng lượng, tính hào phóng - {magnitude} tầm lớn, độ lớn, lượng, tầm quan trọng, tính chất trọng đại - {mightiness} sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh, sự hùng vĩ - {muchness} to be much of a muchness như nhau, chẳng khác gì nhau, cũng thế thôi - {quantity} số lượng, khối lượng, số lớn, vô số, rất nhiều - {size} kích thước, cỡ, khổ, số, dụng cụ đo ngọc, suất ăn, khẩu phần sizing), chuẩn mực cân đo, hồ - {stature} vóc người, sự tiến triển, mức phát triển - {tallness} bề cao, chiều cao, tầm vóc cao - {transcendence} tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm - {width} tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, tính chất rộng r i = die Größe (Mathematik) {equality; quantity}+ = die Größe (Persönlichkeit) {bigwig}+ = die gegebene Größe {datum}+ = die negative Größe {minus}+ = die einzelne Größe (Mathematik) {unit}+ = in voller Größe {full length}+ = die ungeheure Größe {hugeness; immensity}+ = die unbekannte Größe (Mathematik) {unknown quantity}+ = die irrationale Größe (Mathematik) {surd}+ = von gleicher Größe {isometric}+ = die Ökonomie der Größe {economy of scale}+ = die veränderliche Größe {variable}+ = nach der Größe ordnen {to size}+ = in der Größe anpassen {to resize}+ = die gleichvielfache Größe {equimultiple}+ = die erste unbekannte Größe (Mathematik) {x}+ = die unendlich kleine Größe (Mathematik) {infinitesimal}+ = die dritte unbekannte Größe (Mathematik) {z}+ = die zweite unbekannte Größe (Mathematik) {y}+ = nach der Größe sortieren {to size}+ = unter der normalen Größe {undersized}+ = das Fortschaffen einer Größe (Mathematik) {elimination}+ = die Sortierung nach der Größe {sizing}+ = das Modell in natürlicher Größe (Technik) {mockup}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Größe

  • 10 Creative Voice File Format

    n <av.edv> ■ VOC file format; VOC file; Creative voice file format

    German-english technical dictionary > Creative Voice File Format

  • 11 flüchtige organische Verbindung

    f (VOC) < chem> ■ volatile organic compound (VOC)

    German-english technical dictionary > flüchtige organische Verbindung

  • 12 der Schnitt

    - {build} sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc - {crop} vụ, mùa, thu hoạch của một vụ, cây trồng, cụm, nhom, loạt, tập, diều, tay cầm, sự cắt tóc ngắn, bộ da thuộc, đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu, thịt bả vai - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái, nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng, đoạn cắt đi, kiểu cắt, kiểu may, sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa - kênh đào, bản khắc gỗ wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, khe hở để kéo phông - {edge} lưỡi, cạnh sắc, tính sắc, bờ, gờ, cạnh, rìa, lề, đỉnh, sống, knife-edge, tình trạng nguy khốn, lúc gay go, lúc lao đao - {fashion} kiểu cách, hình dáng, mốt, thời trang, tập tục phong lưu đài các - {incision} sự rạch, vết rạch, đường rạch, sự khắc, sự chạm, vết khắc, vết chạm, tính sắc bén, tính nhạy bén - {make} cấu tạo, kiểu, tầm vóc, dáng, tư thế, sự chế nhạo, công tắc, cái ngắt điện - {scission} sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá - {section} chỗ cắt, phần cắt ra, đoạn cắt ra, khu vực, tiết đoạn, mặt cắt, tiết diện, phân chi, tiểu đội, lát cắt, tầng lớp nhân dân - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá fish-slice), slice-bar, thanh phết mực, cú đánh xoáy sang tay thuận - {snip} sự cắt bằng kéo, vết cắt bằng kéo, miếng cắt ra, kéo cắt tôn, thợ may, sự chắc thắng, sự ăn chắc, người tầm thường, nhãi ranh = der Schnitt (Film) {continuity}+ = der Schnitt (Kleid,Anzug) {costume design}+ = Schnitt- {blanking; section}+ = der Schnitt auf {cut on}+ = der tiefe Schnitt {gash}+ = der schräge Schnitt {bias}+ = im Schnitt darstellen {to profile}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schnitt

  • 13 die Figur

    - {build} sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {figure} hình dáng, hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ - giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {piece} mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc..., bộ phận, mảnh rời, đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn, thùng, bức, bài, bản, vở, khẩu súng, khẩu pháo, nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., đồng tiền, nhạc khí, con bé - thị mẹt = die Figur (Theater) {personage}+ = die Figur (Technik) {picture}+ = in ganzer Figur {at full length}+ = die halbkreisförmige Figur {lune}+ = eine gute Figur abgeben {to cut a good figure}+ = eine gute Figur behalten {to keep one's figure}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Figur

  • 14 der Bau

    - {build} sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc - {building} kiến trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, toà nhà, binđinh - {burrow} hang - {configuration} hình thể, hình dạng - {conformation} hình dáng, thể cấu tạo, sự thích ứng, sự thích nghi, sự theo đúng, sự làm đúng theo - {constitution} hiến pháp, thể tạng, thể chất, tính tình, tính khí, sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức - {construction} vật được xây dựng, cách đặt câu, cấu trúc câu, sự giải thích, sự vẽ hình, sự dựng hình, xây dựng - {den} sào huyệt, căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu, phòng nhỏ riêng để làm việc - {economy} sự quản lý kinh tế, nền kinh tế, tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm, phương pháp tiết kiệm, cơ cấu tổ chức - {edifice} công trình xây dựng lớn,) - {erection} sự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên, công trình xây dựng &), sự cương, trạng thái cương, sự ghép, sự lắp ráp, sự dựng - {fabric} giàn khung, kết cấu, cơ cấu &), vải texile fabric), mặt, thớ - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {framework} khung ảnh, khung tranh, cốt truyện, lớp đá lát thành giếng, sườn đê, khuôn khổ - {hole} lỗ, lỗ thủng, lỗ trống, lỗ khoan, lỗ đáo, lỗ đặt bóng, chỗ sâu, chỗ trũng, hố, túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột, điểm thắng, rỗ kim, rỗ tổ ong, khuyết điểm, thiếu sót, lỗ hổng, tình thế khó xử - hoàn cảnh lúng túng - {make} cấu tạo, kiểu, dáng, tư thế, sự chế nhạo, công tắc, cái ngắt điện - {organization} sự cấu tạo, tổ chức, cơ quan - {structure} - {texture} sự dệt, lối dệt, vải, cách cấu tạo, cách sắp đặt = der Bau (Tier) {lodge}+ = der Bau (Zoologie) {earth}+ = im Bau {under construction}+ = in den Bau gehen {to hole}+ = der Fuchs ist im Bau {the fox is in the lair}+ = in den Bau kriechen (Fuchs) {to earth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bau

  • 15 die Gestalt

    - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {conformation} hình thể, hình dáng, thể cấu tạo, sự thích ứng, sự thích nghi, sự theo đúng, sự làm đúng theo - {fashion} kiểu cách, mốt, thời trang, tập tục phong lưu đài các - {figure} hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ, giả thiết - hình nhịp điệu, hình múa - {form} hình dạng, hình thức, hình thái, dạng, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu có chỗ trống, tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, khuôn, hang thỏ, ắc quy, sự ghép, sự thiết lập - {frame} cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung, sườn, thân hình, tầm vóc, ảnh, lồng kính, khung rửa quặng - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {make} cấu tạo, kiểu, dáng, tư thế, sự chế nhạo, công tắc, cái ngắt điện - {mould} đất tơi xốp, đất, mốc, meo, đường gờ, đường chỉ, tính tình - {resemblance} sự giống nhau - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, kế hoạch, âm mưu, mưu đồ, ý đồ, lược đồ, giản đồ - {shape} hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các đôn - {stature} vóc người, sự tiến triển, mức phát triển = in Gestalt von {in the shape of}+ = die äußere Gestalt {similitude}+ = Gestalt annehmen {to take shape}+ = klein von Gestalt {short}+ = neue Gestalt annehmen {to reshape}+ = von schlanker Gestalt {of slender build}+ = feste Gestalt annehmen {to materialize}+ = von menschenähnlicher Gestalt {anthropomorphous}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gestalt

  • 16 der Wuchs

    - {build} sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc - {growing} sự lớn lên, sự nuôi, sự trồng - {growth} sự lớn mạnh, sự phát triển, sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương, sự sinh trưởng, sự trồng trọt, vụ mùa màng, cái đang sinh trưởng, khối đã mọc, khối u, u - {stature} vóc người, sự tiến triển, mức phát triển = der üppige Wuchs {wanton growth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wuchs

  • 17 die Schnittwaren

    - {dry goods} hàng khô, hàng vải len dạ, hàng phụ tùng may quần áo - {mercery} tơ lụa vải vóc, nghề buôn bán tơ lụa vải vóc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schnittwaren

  • 18 die Schlankheit

    - {gracility} vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh - {slenderness} vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ, sự thon nhỏ, sự ít ỏi, sự nghèo nàn, sự mỏng manh, sự yếu ớt, sự không âm vang - {slightness} tính mỏng mảnh, tầm vóc mảnh khảnh, sự qua loa, sự sơ sài, sự không đáng kể - {slimness} dáng dong dỏng cao, dáng thon nhỏ, tính xảo quyệt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schlankheit

  • 19 fluchtige organisch Verbindung

    1. летучее органическое соединение в лакокрасочном материале

     

    летучее органическое соединение в лакокрасочном материале
    ЛОС в лакокрасочном материале
    Любая органическая жидкость или любое твердое органическое вещество, присутствующее в лакокрасочном материале, самопроизвольно испаряющееся при определенных значениях температуры и давления атмосферы.
    [ ГОСТ 28246-2006]

    Тематики

    Синонимы

    EN

    DE

    FR

    Немецко-русский словарь нормативно-технической терминологии > fluchtige organisch Verbindung

  • 20 nennen

    nennen, nominare (einen Gegenstand dei seinem eigenen Namen nennen, -angeben, auch ihm einen eigenen Namen geben). – appellare (beim Titel anreden, ihn titulieren, dann auch übh. einen Gegenstand mit Hinzufügung eines Namens anführen). – vocare. dicere (rufen, heißen, und zwar voc. eig. jmd. beim Namen anrufen; dann, wie dicere, einen Gegenstand nennen nach dem, was er ist, wobei zu bemerken, daß vocare gew. mit einem Prädikatssubstantiv, dicere mit einem Prädikatsadjektiv gesetzt wird). – nomen alci dare od. indere od. imponere (jmdm. einen Namen geben). – memorare od. (bei Cicero) commemorare (erwähnen). – mentionem facere alcis od. alcis rei u. de alqo od. de alqa re (Erwähnung tun). – niemand n., neminem nominare; nominibus abstinere: jede Sache bei ihrem Namen n., suo quamque rem nomine appellare: jmd. ehrenhalber n., alqm honoris causā nominare: sich nennen (d. i. seinen Namen nicht verschweigen), nomen [1782] suum edere: sich nicht n., nomen suum dissimulare: ohne den Gewährsmann zu nennen, sublato od. dempto auctore: ohne sich zu nennen, sine nomine (vgl. »anonym«). – jmd. od. etwas so und so nennen, alqm od. alqd vocare, appellare mit Akk. des Prädikats; alqd dicere mit Akk. des Prädikats: nach etwas od. jmd. eine Sache od. jmd. n., ex alqa re od. ex alqo nominare alqd od. alqm: ich nenne etwas mein, alqd meum vindico. – man nennt mich od. ich nenne mich (d. i. ich habe den Namen), mihi est nomen mit folg. Nominat. od. Dativ od. (seltener) Genet. des Namens (s. »Name« die Beispp.). – nenne mir einen, der etc., durch eine Frage mit quis? (z.B. nenne mir einen, der berühmter in Griechenland ist als Themistokles, quis clarior in Graecia Themistocle?). genannt, nomine (mit Namen so u. so [v. Pers.], s. »Name« über die Konstruktion u. die Beispp.); od. alci est nomen (jmd. hat den u. den Namen [v. Pers.], s. vorher die Konstrukt.; sowohl nomine als alci nomen est, wenn der wirkliche Name jmds. folgt). – qui, quae, quod dicitur od. vocatur mit folg. Nomin. des Prädikats, quem vocant mit Akk. des Prädikats (von Pers. u. Dingen, wenn ein bloßes Prädikat derselben folgt, »sogenannt«). – quem, quam, quod diximus od. commemoravimus (der erwähnte [vgl. »obangeführt«], wofür im Zshg. auch bl. ille, illa, illud stehen kann). – Nennen, das, mentio (die Erwähnung, z.B. tui). nennenswert, memoratu dignus; vgl. »denkwürdig«. – nicht gerade n., haud satis dignus dictu. Nennung, die, s. Nennen, das.

    deutsch-lateinisches > nennen

См. также в других словарях:

  • VOC — may refer to:*Creative Voice file, a proprietary audio file format developed by Creative Labs for use by their Soundblaster sound cards *Open circuit voltage (VOC), the voltage between two terminals when there is no external load connected *V. O …   Wikipedia

  • VOC — VOC: Сокращение от англ. Volatile organic compounds Летучие органические вещества Сокращение от нидерл. Verenigde Oostindische Compagnie Голландская Ост Индская компания .voc формат аудио файлов …   Википедия

  • VOC — [Abk. für engl. volatile organic carbon (auch chemicals oder compounds) = flüchtige org. Chemikalien bzw. Verb. (oder = Kohlenstoff in flüchtigen Verb.)]: in der Analytik Bez. für den Anteil des in flüchtigen Verb. gebundenen Kohlenstoffs am… …   Universal-Lexikon

  • voc — abbrev. 1. vocalist 2. vocational 3. vocative * * * …   Universalium

  • voc. — voc. abbr. 1. vocativo 2. 1vocale 3. vocabolo …   Dizionario italiano

  • voc — VÓC elem. voci . Trimis de raduborza, 15.09.2007. Sursa: MDN …   Dicționar Român

  • voc — abbrev. 1. vocalist 2. vocational 3. vocative …   English World dictionary

  • voc — ad·voc·a·to·ry; eq·ui·voc·i·ty; in·voc·a·to·ry; pro·voc·a·to·ry; uni·voc·i·ty; voc; vol·voc·i·dae; VOC; pro·voc·a·tive; voc·a·tive; pro·voc·a·tive·ly; pro·voc·a·tive·ness; voc·a·tive·ly; …   English syllables

  • VOC — Die Abkürzung VOC steht für: Value of Children, eine Variable in der Kulturvergleichenden Psychologie Vereenigde Oostindische Compagnie, eine historische Handelsgesellschaft, siehe Niederländische Ostindien Kompanie Victory over Communism… …   Deutsch Wikipedia

  • VOC — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom.   Sigles d’une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres   Sigles de quatre lettres …   Wikipédia en Français

  • VOC — vaso occlusive crisis; volatile organic compound * * * VOC .vē (.)ō sē n any of various organic chemical compounds (as formaldehyde or gasoline) that evaporate quickly esp. from solvents, adhesives, fuels, or industrial wastes and that contribute …   Medical dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»