Перевод: с английского на все языки

Sam Ngao

  • 1 Ngao

    Англо-русский географический словарь > Ngao

  • 2 facade

    ------------------------------------------------------------
    [English Word] facade
    [English Plural] facades
    [Swahili Word] gao
    [Swahili Plural] magao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 5/6
    [Swahili Definition] upande wa mbele au wa nyuma wa nyumba
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] facade
    [English Plural] facades
    [Swahili Word] ngao
    [Swahili Plural] ngao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] facade
    [English Plural] facades
    [Swahili Word] uso
    [Swahili Plural] nyuso
    [Part of Speech] noun
    [Class] 11/10
    ------------------------------------------------------------

    English-Swahili dictionary > facade

  • 3 housefront

    ------------------------------------------------------------
    [English Word] housefront
    [English Plural] housefronts
    [Swahili Word] gao
    [Swahili Plural] magao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 5/6
    [Swahili Definition] upande wa mbele au wa nyuma wa nyumba
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] housefront
    [Swahili Word] ngao
    [Swahili Plural] ngao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] housefront
    [Swahili Word] ngao
    [Swahili Plural] ngao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    ------------------------------------------------------------

    English-Swahili dictionary > housefront

  • 4 screen

    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] chanja
    [Swahili Plural] vichanja
    [Part of Speech] noun
    [Class] 7/8
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] ficho
    [Swahili Plural] maficho
    [Part of Speech] noun
    [Class] 5/6
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] kifuniko
    [Swahili Plural] vifuniko
    [Part of Speech] noun
    [Class] 7/8
    [Derived Language] Swahili
    [Derived Word] -funika
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] kigao
    [Swahili Plural] vigao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 7/8
    [Derived Language] Swahili
    [Derived Word] ngao
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] kinga
    [Swahili Plural] kinga
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    [English Example] perhaps the tear was an aid
    [Swahili Example] chozi labda lingalikuwa < strong>kinga</strong> [Moh]
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] kingio
    [Swahili Plural] kingio
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    [Derived Language] Swahili
    [Derived Word] -kinga
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] kisetiri
    [Swahili Plural] visetiri
    [Part of Speech] noun
    [Class] 7/8
    [Derived Language] Arabic
    [Related Words] -stiri
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] kiwambo
    [Swahili Plural] viwambo
    [Part of Speech] noun
    [Class] 7/8
    [Derived Language] Swahili
    [Derived Word] wamba
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] pazia
    [Swahili Plural] mapazia
    [Part of Speech] noun
    [Class] 5/6
    [Derived Language] Farsi
    [English Example] eyes have no screens (they see all that is within view) (proverb)
    [Swahili Example] macho hayana pazia (methali)
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [English Plural] screens
    [Swahili Word] ukingo
    [Swahili Plural] kingo
    [Part of Speech] noun
    [Class] 11/10
    [Derived Language] Swahili
    [Derived Word] -kinga
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] screen
    [Swahili Word] -chunga
    [Part of Speech] verb
    ------------------------------------------------------------

    English-Swahili dictionary > screen

  • 5 shield

    ------------------------------------------------------------
    [English Word] shield
    [English Plural] shields
    [Swahili Word] kingio
    [Swahili Plural] kingio
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    [Derived Language] Swahili
    [Derived Word] -kinga
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] shield
    [Swahili Word] ngao
    [Swahili Plural] ngao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] shield
    [Swahili Word] ngao
    [Swahili Plural] ngao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 9/10
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] shield
    [Swahili Word] -kinga
    [Part of Speech] verb
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] shield (large)
    [English Plural] shields (large)
    [Swahili Word] gao
    [Swahili Plural] magao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 5/6
    [Swahili Definition] kitu bapa chenye mshikio kati kilichotengenezwa kwa ngozi au mti au kitu cha madini na kinachotumiwa kujikinga na mkuki au mshale katika mapigano
    ------------------------------------------------------------
    [English Word] small shield
    [English Plural] small shields
    [Swahili Word] kigao
    [Swahili Plural] vigao
    [Part of Speech] noun
    [Class] 7/8
    [Derived Language] Swahili
    [Derived Word] ngao
    ------------------------------------------------------------

    English-Swahili dictionary > shield

  • 6 arrogance

    /'ærəgəns/ * danh từ - tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn

    English-Vietnamese dictionary > arrogance

  • 7 arrogant

    /'ærəgənt/ * tính từ - kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn

    English-Vietnamese dictionary > arrogant

  • 8 assuming

    /ə'sju:niɳ/ * tính từ - kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây

    English-Vietnamese dictionary > assuming

  • 9 assumption

    /ə'sʌmpʃn/ * danh từ - sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...) - sự làm ra vẻ, sự giả bộ - sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận - sự nắm lấy, sự chiếm lấy - sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình - tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn - (tôn giáo) lễ thăng thiên của Đức mẹ đồng trinh

    English-Vietnamese dictionary > assumption

  • 10 assumptive

    /ə'sʌmptiv/ * tính từ - được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận - kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn

    English-Vietnamese dictionary > assumptive

  • 11 bloated

    /'bloutid/ * tính từ - húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên =bloated face+ mặt béo húp híp =bloated with pride+ (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo =bloated armament+ vũ khí đầy ngập lên

    English-Vietnamese dictionary > bloated

  • 12 blow

    /blou/ * danh từ - cú đánh đòn =to deal a blow+ giáng cho một đòn =at a blow+ chỉ một cú, chỉ một đập =to come to blows+ đánh nhau; dở đấm, dở đá ra - tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người =his wife's death was a great blow to him+ vợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy !to strike a blow against - chống lại !to strike a blow for - giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...) * danh từ - sự nở hoa =in full blow+ đang mùa rộ hoa - ngọn gió =to go for a blow+ đi hóng mát - hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi) - trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly) * (bất qui tắc) động từ blew /blu:/, blown /bloun/ - (nội động từ) nở hoa - thổi (gió) =it is blowing hard+ gió thổi mạnh - thổi =to blow [on] the trumper+ thổi kèn trumpet =the train whistle blows+ còi xe lửa thổi =to blow the bellows+ thổi bễ =to blow the fire+ thổi lửa =to blow glass+ thổi thuỷ tinh =to blow bubbles+ thổi bong bóng - hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng) =to blow one's fingers+ hà hơi vào ngón tay =to blow one's nose+ hỉ mũi =to blow an eggs+ hút trứng - phun nước (cá voi) - cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi =the blown out to sea+ con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi - thở dốc; làm mệt, đứt hơi =to blow hard and perspire profusely+ thở dốc và ra mồ hôi đầm đìa =to blow one's horse+ làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra =to be thoroughly blown+ mệt đứt hơi - nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...) =to blow on (upon) somebody's character+ bôi nhọ danh dự của ai - đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối - (thông tục) khoe khoang, khoác lác - (từ lóng) nguyền rủa - (điện học) nổ (cầu chì) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền) !to blow about (abroad) - lan truyền; tung ra (tin tức...) !to blow down - thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió) !to blow in - thổi vào (gió...) - (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình !to blow off - thổi bay đi, cuôn đi - (kỹ thuật) thông, làm xì ra =to blow off steam+ làm xì hơi ra, xả hơi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...) =to blow out+ thổi tắt; tắt (vì bị gió thổi vào...) =to blow out a canlde+ thổi tắt ngọn nến =the candle blows out+ ngọn nến tắt - nổ (cầu chì...); làm nổ =to blow out one's brain+ tự bắn vỡ óc !to blow over - qua đi =the storm will soon blow over+ cơn bão sẽ chóng qua đi - (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi !to blow up - nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...) =to blow up a tyre+ làm nổ lốp xe =to be blown up with pride+ (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo - mắng mỏ, quở trách - phóng (ảnh) - nổi nóng !to blow upon - làm mất tươi, làm thiu - làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh - làm mất hứng thú - mách lẻo, kháo chuyện về (ai) !to blow hot and cold - (xem) hot !to blow one's own trumpet (born) - khoe khoang !to blow the gaff - (xem) gaff

    English-Vietnamese dictionary > blow

  • 13 blown

    /blou/ * danh từ - cú đánh đòn =to deal a blow+ giáng cho một đòn =at a blow+ chỉ một cú, chỉ một đập =to come to blows+ đánh nhau; dở đấm, dở đá ra - tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người =his wife's death was a great blow to him+ vợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy !to strike a blow against - chống lại !to strike a blow for - giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...) * danh từ - sự nở hoa =in full blow+ đang mùa rộ hoa - ngọn gió =to go for a blow+ đi hóng mát - hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi) - trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly) * (bất qui tắc) động từ blew /blu:/, blown /bloun/ - (nội động từ) nở hoa - thổi (gió) =it is blowing hard+ gió thổi mạnh - thổi =to blow [on] the trumper+ thổi kèn trumpet =the train whistle blows+ còi xe lửa thổi =to blow the bellows+ thổi bễ =to blow the fire+ thổi lửa =to blow glass+ thổi thuỷ tinh =to blow bubbles+ thổi bong bóng - hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng) =to blow one's fingers+ hà hơi vào ngón tay =to blow one's nose+ hỉ mũi =to blow an eggs+ hút trứng - phun nước (cá voi) - cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi =the blown out to sea+ con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi - thở dốc; làm mệt, đứt hơi =to blow hard and perspire profusely+ thở dốc và ra mồ hôi đầm đìa =to blow one's horse+ làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra =to be thoroughly blown+ mệt đứt hơi - nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...) =to blow on (upon) somebody's character+ bôi nhọ danh dự của ai - đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối - (thông tục) khoe khoang, khoác lác - (từ lóng) nguyền rủa - (điện học) nổ (cầu chì) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền) !to blow about (abroad) - lan truyền; tung ra (tin tức...) !to blow down - thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió) !to blow in - thổi vào (gió...) - (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình !to blow off - thổi bay đi, cuôn đi - (kỹ thuật) thông, làm xì ra =to blow off steam+ làm xì hơi ra, xả hơi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...) =to blow out+ thổi tắt; tắt (vì bị gió thổi vào...) =to blow out a canlde+ thổi tắt ngọn nến =the candle blows out+ ngọn nến tắt - nổ (cầu chì...); làm nổ =to blow out one's brain+ tự bắn vỡ óc !to blow over - qua đi =the storm will soon blow over+ cơn bão sẽ chóng qua đi - (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi !to blow up - nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...) =to blow up a tyre+ làm nổ lốp xe =to be blown up with pride+ (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo - mắng mỏ, quở trách - phóng (ảnh) - nổi nóng !to blow upon - làm mất tươi, làm thiu - làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh - làm mất hứng thú - mách lẻo, kháo chuyện về (ai) !to blow hot and cold - (xem) hot !to blow one's own trumpet (born) - khoe khoang !to blow the gaff - (xem) gaff

    English-Vietnamese dictionary > blown

  • 14 break

    /breik/ * danh từ ((cũng) brake) - xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe) - xe ngựa không mui * danh từ - sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt - chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn - sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn =without a break+ không ngừng -(ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao - sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao =to make a break with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai - sự lỡ lời; sự lầm lỗi - sự vỡ nợ, sự bị phá sản - sự thay đổi (thòi tiết) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình - (thông tục) dịp may, cơ hội =to get the breaks+ gặp cơ hội thuận lợi, gặp may - (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực - mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình) !break in the clouds - tia hy vọng !break of day - bình minh, rạng đông * (bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (từ cổ,nghĩa cổ) broke - làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ =to break one's arm+ bị gãy tay =to break a cup+ đập vỡ cái tách =to break clods+ đập nhỏ những cục đất =to break ground+ vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây - cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá =to break a journey+ ngừng cuộc hành trình =to the silence+ phá tan sự yên lặng =to break the spell+ giải mê, giải bùa =to break a sleep+ làm mất giấc ngủ =to break the telephone communications+ làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại =to break a records+ phá kỷ lục - xua tan, làm tan tác =to break the ranks+ phá bỏ hàng ngũ =to break the clouds+ xua tan những đám mây =to bulk+ bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ) - phạm, phạm vi, xâm phạm =to break the law+ phạm luật =to break one's promise (word); to break faith with someone+ bội ước, không giữ lời hứa với ai =to the peace+ làm rối trật tự chung - truyền đạt, báo (tin) =to break one's mind to...+ truyền đạt ý kiến của mình cho... =to break news+ báo tin - làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết =to break someone's health+ làm ai mất sức, làm ai suy nhược =to break someone's courage+ làm ai mất hết can đảm =to break someone's will+ làm nhụt ý chí của ai =to break someone's heart+ làm ai đau lòng =to break bank+ ăn hết tiền của nhà cái =to break an officer+ (quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan - ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi =to break a current+ ngăn dòng nước =to break [the force of] a blow+ đỡ một miếng đòn =to break a fall+ đỡ cho khỏi bị ngã - làm cho thuần thục; tập luyện =to break a hoser+ tập ngựa - đập tan; đàn áp, trấn áp =to break a rebellion+ đàn ạp một cuộc nổi loạn - sửa chữa =to break someone of a hanit+ sửa chữa cho ai một thói quen - mở, mở tung ra, cạy tung ra =to a letter open+ xé lá thư =to break a way+ mở đường =to break gaol+ vượt ngục * nội động từ - gãy, đứt, vỡ =the branch broke+ cành cây gãy =the abscerss breaks+ nhọt vỡ - chạy tán loạn, tan tác =enemy troops break+ quân địch bỏ chạy tán loạn - ló ra, hé ra, hiện ra =day broke+ trời bắt đầu hé sáng - thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh) =to break from someone's bonds+ thoát khỏi sự ràng buộc của ai =to break free (loose)+ trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng - suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản =his health is breaking+ sức khoẻ của anh ta sút đi =his heart breaks+ anh ta đau lòng đứt ruột =a merchant breaks+ một nhà buôn bị phá sản - thay đổi =the weather begins to break+ thời tiết bắt đầu thay đổi - vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói) =his voice breaks+ hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào (vì xúc động) - đột nhiên làm; phá lên =to break into tears+ khóc oà lên =to break into a gallop+ đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa) - cắt đứt quan hệ, tuyệt giao =to break with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai - phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà =to break out of prison+ phá ngục mà ra; vượt ngục =to through obstacles+ vượt qua mọi trở ngại =to break through the enemy's line+ chọc thủng phòng tuyến của địch !to break away - trốn thoát, thoát khỏi - bẻ gãy, rời ra !to break down - đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành =to break down a wall+ đạp đổ bức tường =to break down the enemy's resistance+ đập tan sự kháng cự của quân địch - suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...) - vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận - bị pan, bị hỏng (xe cộ) - phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích !to break forth - vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra !to break in - xông vào, phá mà vào (nhà...) - ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện) - can thiệp vào - tập luyện (ngựa...); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con...) !to break off - rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra - ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi - cắt đứt quan hệ, tuyệt giao =to break off with someone+ cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai !to break out - bẻ ra, bẻ tung ra - nổ bùng, nổ ra =to war broke out+ chiến tranh bùng nổ - nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt) - trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục...) - kêu to, phá lên (cười...) =to break out laughing+ cười phá lên - (hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng...) - kéo lên và mở tung ra (cờ) !to break up - chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...) - chia lìa, chia ly, lìa nhau - nghỉ hè (trường học) - sụt lở; làm sụt lở (đường sá) - thay đổi (thời tiết) - suy yếu đi (người) - đập vụn, đập nát !to break bread with - ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn !to break even - (xem) even !to break the ice - (xem) ice !to break a lance with someone - (xem) lance !to break the neck of - (xem) beck !to break Priscian's head - nói (viết) sai ngữ pháp !to break on the wheel - (xem) wheel

    English-Vietnamese dictionary > break

  • 15 cavalier

    /,kævə'liə/ * danh từ - kỵ sĩ - người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm * tính từ - kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng - ung dung - không trịnh trọng, phóng túng

    English-Vietnamese dictionary > cavalier

  • 16 cellophane

    /'seləfein/ * danh từ - giấy bóng kính xenlôfan !wrapped in cellophane - kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo

    English-Vietnamese dictionary > cellophane

  • 17 chimera

    /kai'miərə/ * danh từ - (thần thoại Hy-lạp) quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử - ngáo ộp - điều hão huyền, điều ảo tưởng

    English-Vietnamese dictionary > chimera

  • 18 choke-pear

    /'tʃoukpeə/ * danh từ - lời trách làm cho nghẹn ngào; sự việc làm cho nghẹn ngào

    English-Vietnamese dictionary > choke-pear

  • 19 choky

    /'tʃouki/ * danh từ - sở cảnh sát - phòng thuế - (từ lóng) nhà giam * tính từ - bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào =choky atmosphere+ không khí ngột ngạt =choky voice+ tiếng nói nghẹn ngào

    English-Vietnamese dictionary > choky

  • 20 chuck

    /tʃʌk/ * danh từ - tiếng cục cục (gà mái gọi con) - tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người) * nội động từ - cục cục (gà mái) - tặc lưỡi, chặc lưỡi (người) * danh từ - (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm * ngoại động từ - (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp - đặt vào ngàm * danh từ - (từ lóng) đồ ăn, thức ăn =hard chuck+ (hàng hải) thức ăn khô, lương khô, bánh quy * danh từ - sự day day, sự lắc nhẹ (cằm) - sự ném, sự liệng, sự quăng - (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi =to give someone the chuck+ đuổi ai, thải ai; bỏ rơi ai - (số nhiều) trò chơi đáo lỗ =to play at chucks+ chơi đáo lỗ * ngoại động từ - day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm) =to chuck someone under the chin+ day day nhẹ cằm người nào - ném, liệng, quăng, vứt =chuck me that box of matches+ ném cho tôi xin bao diêm kia !to chuck away - bỏ phí, lãng phí =to chuck one's money away+ phung phí tiền bạc, xài phí tiền của !to chuck out - tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát) !to chuck up - bỏ, thôi =to chuck up one's job+ bỏ việc =to chuck up the sponge+ bỏ cuộc đấu, bỏ việc đang cố làm !chuck it! - (từ lóng) thôi đi!, thế là đủ! !to chuck one's hand in - (xem) hand !to chuck one's weight about - vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng

    English-Vietnamese dictionary > chuck

См. также в других словарях:

  • Sam Ngao — สามเงา Provinz: Tak Fläche: 2.771,927 km² Einwohner: 32.483 (2005) Bev.dichte: 12 E./km² PLZ: 63130 …   Deutsch Wikipedia

  • Sam Ngao — Original name in latin Sam Ngao Name in other language Amphoe Sam Ngao, Sam Ngao, samngea State code TH Continent/City Asia/Bangkok longitude 17.24331 latitude 99.02256 altitude 145 Population 0 Date 2012 01 16 …   Cities with a population over 1000 database

  • Amphoe Sam Ngao — Sam Ngao สามเงา Provinz: Tak Fläche: 2.771,927 km² Einwohner: 32.483 (2005) Bev.dichte: 12 E./km² PLZ: 63130 …   Deutsch Wikipedia

  • Amphoe Sam Ngao — Infobox Amphoe name=Sam Ngao thai=สามเงา province=Tak coordinates=coord|17|14|36|N|99|1|21|E|type:adm2nd region:TH capital=Sam Ngao area= 2,771.927 population=32,483 population as of=2007 density=11.7 postal code=63130 geocode=6303Sam Ngao ( th.… …   Wikipedia

  • Amphoe Sam Ngao — Admin ASC 2 Code Orig. name Amphoe Sam Ngao Country and Admin Code TH.08.1150785 TH …   World countries Adminstrative division ASC I-II

  • Mae Ramat — แม่ระมาด Provinz: Tak Fläche: 1.475,5 km² Einwohner: 44.798 (2000) Bev.dichte: 30 E./km² PLZ: 63140 …   Deutsch Wikipedia

  • Ban Tak — บ้านตาก Provinz: Tak Fläche: 992,495 km² Einwohner: 46.492 (2005) Bev.dichte: 47 E./km² PLZ: 63120 Geocode …   Deutsch Wikipedia

  • TH-63 — Tak ตาก Statistik Hauptstadt: Tak Tel.vorwahl: 055 Fläche …   Deutsch Wikipedia

  • List of districts of Thailand — The is a list of districts ( amphoe ) of Thailand, sorted by province =Amnat Charoen= Mueang Amnat Charoen Chanuman Pathum Ratchawongsa Phana Senangkhanikhom Hua Taphan Lue Amnat =Ang Thong= Mueang Ang Thong Chaiyo Pa Mok Pho Thong Sawaeng Ha… …   Wikipedia

  • Liste des amphoe — Ceci est la liste des districts (amphoe) de Thaïlande, triés par province. Sommaire 1 Amnat Charoen 2 Ang Thong 3 Bangkok 4 Buriram …   Wikipédia en Français

  • Mae Phrik — แม่พริก Provinz: Lampang Fläche: 538,9 km² Einwohner: 17.153 (2005) Bev.dichte: 31,8 E./km² PLZ: 52180 …   Deutsch Wikipedia


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»

Мы используем куки для наилучшего представления нашего сайта. Продолжая использовать данный сайт, вы соглашаетесь с этим.