Перевод: с немецкого на все языки

Recension

  • 1 Durchsicht

    Durchsicht f 1. GEN revision; 2. MGT review
    * * *
    f 1. < Geschäft> revision; 2. < Mgmnt> review
    * * *
    Durchsicht
    going through, auditing, examination, (Text) revision, recension;
    bei nochmaliger Durchsicht on second inspection;
    bei Durchsicht unserer Akten on looking over our books, upon consulting (in reviewing) our records;
    bei Durchsicht der Sendung on checking the consignment;
    zur gefälligen Durchsicht for your kind inspection (perusal);
    nochmalige Durchsicht re-examination;
    redaktionelle Durchsicht editorial revision;
    repräsentative Durchsicht cross section;
    sorgfältige Durchsicht perusal.

    Business german-english dictionary > Durchsicht

  • 2 revidierter Text

    m.
    recension n.

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > revidierter Text

  • 3 Besprechung

    Besprechung f diskussion, förhandling, överläggning; recension, anmälan; intalning

    Deutsch-Schwedisch Wörterbuch > Besprechung

  • 4 Buchbesprechung

    Buchbesprechung f bokanmälan, recension

    Deutsch-Schwedisch Wörterbuch > Buchbesprechung

  • 5 Rezension

    Rezension f recension

    Deutsch-Schwedisch Wörterbuch > Rezension

  • 6 revidierter Text

    m
    recension

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > revidierter Text

  • 7 Rezension

    f
    1. recension [lit.]
    2. review
    3. write-up

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Rezension

  • 8 die Prüfung

    - {assay} sự thử, sự thí nghiệm, sự xét nghiệm, sự phân tích, kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - {exam} của examination - {examination} sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu, sự thi cử, kỳ thi - {inspection} sự kiểm tra, sự thanh tra, sự duyệt - {ordeal} sự thử thách, cách thử tội - {probation} sự tập sự, thời gian thử thách, thời gian tập sự, sự tạm tha có theo dõi, thời gian tạm tha có theo dõi - {proof} chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử súng, sự thử chất nổ, nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, sự xét sử, tính không xuyên qua được - tính chịu đựng - {scrutiny} sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận, sự kiểm tra lại phiếu - {survey} sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình - {test} vỏ, mai, sự làm thử, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, cái để đánh gía - {trial} việc xét xử, sự xử án, điều thử thách, nỗi gian nan - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Prüfung (für Sänger) {audition}+ = zur Prüfung {perusal}+ = die harte Prüfung {acid test; racket}+ = die kritische Prüfung {recension}+ = die mündliche Prüfung {oral examination; oral test; quiz; viva voce}+ = die bestandene Prüfung {pass}+ = eine Prüfung ablegen {to sit for an exam; to take a test}+ = die schriftliche Prüfung {written examination}+ = eine Prüfung bestehen {to get through an examination; to pass a test; to pass an examination}+ = das Bestehen einer Prüfung {pass}+ = eine Prüfung absolvieren {to pass an examination}+ = die zerstörungsfreie Prüfung {non-destructive testing}+ = die mündliche Prüfung ablegen {to viva}+ = einer Prüfung unterwerfen (Rekruten) {to screen}+ = eine Prüfung nicht bestehen {to fail in an examination}+ = in einer Prüfung durchfallen {to fail an examination}+ = sich einer Prüfung unterziehen {to expose oneself to examination; to go in for an examination}+ = sich auf eine Prüfung vorbereiten {to read for an examination}+ = gerade noch durch die Prüfung kommen {to scrape through an examination}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Prüfung

  • 9 der Text

    - {caption} đầu đề, đoạn thuyết minh, lời chú thích, sự bắt bớ, sự giam giữ, bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ - {context} văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn, khung cảnh, phạm vi - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, lối đi, hành lang, quyền đi qua, sự chuyển qua, chuyến đi, đoạn, sự thông qua, quan hệ giữa hai người, sự chuyện trò trao đổi giữa hai người, chuyện trò tri kỷ giữa hai người - nét lướt, sự đi ỉa - {text} nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, chủ đề, đoạn trích, textbook, text-hand = der Text (Lied) {lyrics}+ = der Text (Oper) {libretto}+ = im Text {textual}+ = die Fehler im Text {textual errors}+ = den Text lesen [wegen] {to lecture [for]}+ = der revidierte Text {recension}+ = der erläuternde Text {legend}+ = Text zusammenstreichen {to cut down a script}+ = das Schild, auf dem der Text steht {idiot card}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Text

См. также в других словарях:

  • Recensión — Saltar a navegación, búsqueda Se denomina recensión, o recensio , en Crítica Textual, a la fase inicial para la realización de una edición crítica. La recensión consiste en recopilar todos los materiales existentes de la tradición diplomática… …   Wikipedia Español

  • recension — [ r(ə)sɑ̃sjɔ̃ ] n. f. • 1808; « examen critique de cartes géographiques » 1753; lat. recensio ♦ Littér. 1 ♦ Comparaison d une édition d un auteur ancien avec les manuscrits. ⇒ collationnement. 2 ♦ Compte rendu d un ouvrage littéraire. Fig. Examen …   Encyclopédie Universelle

  • Recension — Re*cen sion (r[ e]*s[e^]n sh[u^]n), n. [L. recensio: cf. F. recension.] 1. The act of reviewing or revising; review; examination; enumeration. Barrow. [1913 Webster] 2. Specifically, the review of a text (as of an ancient author) by an editor;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • recensión — sustantivo femenino 1. Uso/registro: elevado. Comentario no muy extenso, oral o escrito, de una obra literaria o científica: Debo hacer en clase una recensión de La Celestina . Este alumno escribe recensiones de libros en la revista del colegio …   Diccionario Salamanca de la Lengua Española

  • Recension — refers to the practice of significantly altering a text after its initial form. When referring to Manuscripts this may be a revision by another author. However, in other cases it may refer to a process closer to copy editing. It is derived from… …   Wikipedia

  • Recension — (v. lat.), 1) Beurtheilung, daher Recensent, ein Beurtheiler; bes. 2) die Beurtheilung von Gegenständen der Literatur u. Kunst. Recensirende Institute od. Recensionsanstalten, wie kritische Blätter u. Literaturzeitungen, sollen ihrer Bestimmung… …   Pierer's Universal-Lexikon

  • recension — (n.) 1630s, from L. recensionem, noun of action from pp. stem of recensere, from re (see RE (Cf. re )) + censere to tax, rate, assess, estimate (see CENSOR (Cf. censor) (n.)) …   Etymology dictionary

  • recensión — (Del lat. recensĭo, ōnis). 1. f. Noticia o reseña de una obra literaria o científica. 2. Ecd. Estudio y jerarquización de los testimonios de una tradición textual …   Diccionario de la lengua española

  • recension — [ri sen′shən] n. [L recensio < recensere, to revise < re , again + censere, to value: see CENSURE] 1. a revising of a text on the basis of a critical examination of sources 2. a revised text so produced …   English World dictionary

  • recensión — ► sustantivo femenino PERIODISMO Comentario crítico hecho de una obra literaria o científica, publicado en alguna revista o periódico: ■ en la revista aparece una recensión de su última novela. SINÓNIMO crítica reseña * * * recensión (del lat.… …   Enciclopedia Universal

  • recension — (re san sion) s. f. 1°   Comparaison d une édition d un auteur ancien avec les manuscrits. 2°   Texte revu et édité par un critique. La recension d Homère par Aristarque. •   Quant aux sections communes à deux Évangiles seulement, elles s… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

Книги