Перевод: с немецкого на все языки

Doxy

  • 1 Dirne

    f; -, -n prostitute
    * * *
    die Dirne
    doxy; trollop; harlot; strumpet; wench; lass; prostitute
    * * *
    Dịr|ne ['dɪrnə]
    f -, -n)
    1) (= Prostituierte) prostitute, hooker (esp US inf)
    2) (obs = Mädchen) lass (old, dial)
    * * *
    Dir·ne
    <-, -n>
    [ˈdɪrnə]
    f (geh) prostitute, call girl
    * * *
    Dirne f; -, -n prostitute
    * * *
    -n f.
    harlot n.
    prostitute n.
    strumpet n.

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Dirne

  • 2 Dirne

    f
    1. doxy Am. obs.
    2. harlot
    3. prostitute
    4. strumpet
    5. wanton archaic
    f
    [veraltet, noch in Dialekten: junges Mädchen]
    lass

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Dirne

  • 3 Geliebte

    f
    1. beloved
    2. doxy Am. obs.
    3. fancy woman obs.
    4. gallant
    5. inamorata obs.
    6. inamorato obs.
    7. lady-love
    8. ladylove obs.
    9. lady obs.
    10. leman obs.
    11. mistress coll.
    m, f
    1. lover
    2. paramour
    3. true love

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Geliebte

  • 4 Mätresse

    f
    1. doxy Am. obs.
    2. paramour obs.

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Mätresse

  • 5 die Meinung

    - {belief} lòng tin, đức tin, sự tin tưởng, tin tưởng - {deliverance} sự cứu nguy, sự giải thoát, lời tuyên bố nhấn mạnh, lời tuyên bố long trọng, lời phán quyết, lời tuyên án - {doxy} giáo lý, mụ đĩ thoã, nhân tình, người yêu - {estimation} sự đánh giá, sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng - {feeling} sự sờ mó, sự bắt mạch, sự cảm thấy, cảm giác, cảm tưởng, sự cảm động, sự xúc động, sự thông cảm, cảm tình, cảm nghĩ, ý kiến, cảm xúc, sức truyền cảm, sự nhạy cảm, lòng tự ái - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí - đối tượng trực tiếp của nhận thức - {judgement} sự xét xử, quyết định của toà, phán quyết, án, sự trừng phạt, sự trừng trị, điều bất hạnh, sự phê bình, sự chỉ trích, cách nhìn, óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét, lương tri - {judgment} - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý - {opinion} quan điểm, dư luận, sự đánh giá cao - {slant} đường xiên, đường nghiêng, cách nhìn vấn đề, thái độ, cái liếc, sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp - {submission} sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, ý kiến trình toà - {thinking} sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, nhận xét, dự kiến, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ - {voice} tiếng, tiếng nói, giọng nói &), lời, lời nói, sự bày tỏ, sự phát biểu, âm kêu, dạng = die Meinung [über] {verdict [on]}+ = der Meinung sein {to be of opinion}+ = anderer Meinung {of a different mind; of a different opinion}+ = die allgemeine Meinung {the common notion}+ = die vorgefaßte Meinung {prejudice}+ = meiner Meinung nach {in my opinion; in my own conceit; in my view; to my mind}+ = eine Meinung äußern {to deliver oneself of an opinion}+ = seiner Meinung nach {as he takes it; to his mind; to his thinking}+ = ohne eigene Meinung {viewless}+ = seine Meinung sagen {to have one's say; to speak one's mind}+ = die öffentliche Meinung {Mrs. Grundy; public opinion}+ = seine Meinung ändern {to change one's mind; to veer}+ = anderer Meinung sein {to differ}+ = nach unserer Meinung {in our opinion}+ = anderer Meinung sein [als] {to dissent [from]}+ = er ist anderer Meinung {he is of another opinion}+ = sich eine Meinung bilden {to form an opinion}+ = sich eine Meinung bilden [über] {to form a view [on]}+ = meine persönliche Meinung {my private opinion}+ = seine Meinung durchsetzen {to carry one's point}+ = bei einer Meinung bleiben {to adhere to an opinion}+ = jemandem die Meinung sagen {to give someone a piece of one's mind}+ = wir sind derselben Meinung {we are the same mind}+ = eine falsche Meinung haben {to misconceive}+ = verschiedener Meinung sein {to disagree; to diverge}+ = eine hohe Meinung haben von {to think highly of}+ = auf seiner Meinung beharren {to stick to one's opinion}+ = eine Meinung von sich geben {to emit an opinion}+ = auf seiner Meinung bestehen {to stick to one's opinion}+ = ich bin leider anderer Meinung {I beg to differ}+ = seine Meinung vollständig ändern {to tergiversate}+ = jemandem gehörig die Meinung sagen {to give someone a bit of one's mind; to wipe the floor with someone}+ = jemandem gründlich die Meinung sagen {to give someone the rough side of one's tongue}+ = wir sind nicht immer derselben Meinung {we don't always agree}+ = mit jemandem einer Meinung sein über etwas {to see eye to eye with someone on something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Meinung

См. также в других словарях:

  • Doxy — bezeichnet: eine Komposition von Sonny Rollins, siehe Doxy (Jazzstandard) Wesen, die im Buch „Harry Potter und der Orden des Phönix“ vorkommen, siehe Doxys einen Slangausdruck, der übersetzt so viel wie „Schlampe“ bedeutet. Handelsnamen des… …   Deutsch Wikipedia

  • Doxy — Dox y, n.; pl. {Doxies}. [See {Duck} a pet.] A loose wench; a disreputable sweetheart. Shak. [1913 Webster] || …   The Collaborative International Dictionary of English

  • doxy — index dogma Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • doxy — (n.) rogue s girlfriend, 1520s, slang, of unknown origin (Cf. DELL (Cf. dell) (2)). Liberman says it is probably from Low German dokke doll, with the deterioration of meaning from sweetheart and wench to whore …   Etymology dictionary

  • doxy — [däk′sē] n. pl. doxies [< ? obs. docke, rump, or archaic Du docke, doll] [Old Slang] a woman of low morals; specif., a prostitute …   English World dictionary

  • doxy — caco·doxy; het·er·o·doxy; io·doxy·benzene; or·tho·doxy; par·a·doxy; pseu·do·doxy; doxy; …   English syllables

  • Doxy — Créatures fantastiques dans l’univers de Harry Potter Dans l univers de Harry Potter créé par J. K. Rowling, de nombreuses créatures fantastiques font leur apparition. Sommaire 1 Acromantula 2 Abraxans 3 Basilic 4 …   Wikipédia en Français

  • Doxy — Dox comes from the Greek, doxa, and means thought or teaching. Hence orthodoxy, which means right teaching. It may also refer to Doxy (song), a jazz standard by Sonny Rollins Doxy, a magical creature in the fictional Harry Potter universe… …   Wikipedia

  • doxy — [“daksi] n. a gangster’s woman. (Underworld. Old.) D Lefty’s doxy dropped off this package. It’s ticking. □ Does Frank have a doxy? …   Dictionary of American slang and colloquial expressions

  • doxy — noun /ˈdɒksi/ a) A prostitute or a mistress. Do you think the writer of Antony and Cleopatra, a passionate pilgrim, had his eyes in the back of his head that he chose the ugliest doxy in all Warwickshire to lie withal? b) A defined opinion. So… …   Wiktionary

  • doxy — also doxie noun (plural doxies) Etymology: perhaps modification of obsolete Dutch docke doll, from Middle Dutch Date: 1515 1. floozy, prostitute 2. mistress 4a …   New Collegiate Dictionary


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»