Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

DAP

  • 1 DAP

    Deutsch-Englisch Wörterbuch der Elektrotechnik und Elektronik > DAP

  • 2 DAP

    сокр.
    1) общ. Deutsches Akkreditierungssystem Prüfwesen (àíãë.: German Accreditation System for Testing)

    Универсальный немецко-русский словарь > DAP

  • 3 dap

    сокр.
    1) общ. Deutsches Akkreditierungssystem Prüfwesen (àíãë.: German Accreditation System for Testing)

    Универсальный немецко-русский словарь > dap

  • 4 DAP

    сокр. от Deutsches Ausschließungspatent

    Deutsch-Russische Wörterbuch polytechnischen > DAP

  • 5 daP

    сокр. от Dekapoise
    дапз, декапуаз

    Deutsch-Russische Wörterbuch polytechnischen > daP

  • 6 DAP

    Neue Deutsch-Russische Wörterbuch > DAP

  • 7 DAP-Transistor

    Универсальный немецко-русский словарь > DAP-Transistor

  • 8 DAP-Transistor

    Neue Deutsch-Russische Wörterbuch > DAP-Transistor

  • 9 l.dap

    сущ.
    геол. linke Dorsalapikalplatte (Per.)

    Универсальный немецко-русский словарь > l.dap

  • 10 r.dap

    сущ.
    геол. rechte Dorsalapikalplatte (Per.)

    Универсальный немецко-русский словарь > r.dap

  • 11 Deutsche Arbeiterpartei

    German Workers' Party

    Deutsch-Englisches Wörterbuch > Deutsche Arbeiterpartei

  • 12 der Schluck

    - {drain} ống dẫn, cống, rãnh, mương, máng, ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, hớp nhỏ - {draught} sự kéo, sự kéo lưới, mẻ lưới, sự uống một hơi, hơi, hớp, ngụm, cơn, chầu, sự lấy ở thùng ra, lượng lấy ở thùng ra, liều thuốc nước, lượng nước rẽ, lượng xả nước, tầm nước, gió lò, gió lùa - sự thông gió, cờ đam, phân đội biệt phái, phân đội tăng cường draft), bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo draft), hối phiếu - {drink} đồ uống, thức uống, rượu mạnh strong drink), cốc, ly, thói rượu chè, thói nghiện rượu, biển - {lap} vạt áo, vạt váy, lòng, dái tai, thung, vật phủ, vòng dây, vòng chỉ, vòng chạy, vòng đua, tấm nối half lap), đá mài, cái liềm, cái tớp, thức ăn lỏng, tiếng vỗ bập bềnh - {quencher} cái để dập tắt, người dập tắt, cái để uống, cái để giải khát a modest quencher) - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), địa vị, chỗ làm ăn - chức vụ, vị trí trong danh sách - {swallow} chim nhạn, sự nuốt, miếng, cổ họng - {wet} tình trạng ẩm ướt, mưa, trời mưa, ngụm nước nhấp giọng, cốc rượu, người phn đối sự cấm rượu - {wetting} sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước - {whet} sự mài, miếng khai vị = der Schluck [aus] {pull [at]}+ = der kleine Schluck {sip}+ = der kräftige Schluck {swig}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schluck

  • 13 Budapest

    Bu|da|pest ['buːdapɛst]
    nt -s
    Budapest
    * * *
    Bu·da·pest
    <-s>
    [ˈbu:dapɛst]
    nt Budapest

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Budapest

  • 14 Deutsches Akkreditierungssystem Prüfwesen

    сущ.
    общ. Немецкая система аккредитации испытаний (www.dap.de), DAP (àíãë.: German Accreditation System for Testing)

    Универсальный немецко-русский словарь > Deutsches Akkreditierungssystem Prüfwesen

  • 15 Nut

    Nut f 1. HB groove, plough groove, rabbet, gain, (AE) mortise, dap; keyway (Keilnut); 2. flute, slot (Einkerbung, Schlitz); 3. joggle (Ziegelstein); 4. quirk (am Gesims) eine Nut hobeln HB rout eine Nut schneiden HB gain, dap

    Deutsch-Englisch Fachwörterbuch Architektur und Bauwesen > Nut

  • 16 die Flut

    - {deluge} trận lụt lớn, đại hồng thuỷ, sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập - {flood} lũ, lụt, nạn lụt, dòng cuồn cuộn, sự tuôn ra, sự chảy tràn ra &), nước triều lên flood-tide), sông, suối biển,, flood-light - {flow} sự chảy, lượng chảy, lưu lượng, luồng nước, nước triều lên, sự đổ hàng hoá vào một nước, sự bay dập dờn, dòng, luồng - {high tide} lúc thuỷ triều lên cao, tột đỉnh, điểm cao nhất - {sea} biển, sóng biển, nhiều - {torrent} dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ - {volley} loạt, tràng, chuỗi, quả vôlê = Ebbe und Flut {tide}+ = Ebbe und Flut unterworfen {tidal}+ = Fluß, in den die Flut eindringt {tidal river}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Flut

  • 17 springen

    (sprang,gesprungen) - {to bob} cắt ngắn quá vai, câu lươn bằng mồi giun tơ, nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng, đớp, khẽ nhún đầu gối cúi chào, đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ - {to bounce} nảy lên, nhảy vụt ra, huênh hoang khoác lác, khoe khoang, vênh váo, nhún lên nhún xuống, bị trả về cho người ký vì không có tài khoản, dồn ép, đánh lừa làm gì, đuổi ra - tống cổ ra, thải hồi - {to bound} giáp giới với, là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, hạn chế, tiết chế, nảy bật lên, nhảy lên - {to flirt} búng mạnh, rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh, nội động từ, rung rung, giật giật, tán tỉnh, ve vãn, vờ tán tỉnh, vờ ve vãn, đùa, đùa bỡn, đùa cợt - {to frisk} nhảy cỡn, nô đùa, vẫy, lần để đi tìm khí giới, lần để xoáy - {to gambol} - {to hop} ướp hublông, hái hublông, nhảy lò cò, nhảy cẫng, nhảy bốn vó, chết, chết bất thình lình, làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay, nhảy qua - {to jump} nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột, at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy, chấp nhận vội vàng, vội đi tới, nhảy bổ vào tấn công dữ dội, bỏ sót, bỏ qua - bỏ cách quãng mất, trật, làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua, làm giật mình, làm giật nảy người lên, đào lật, nhảy vào, nhảy bổ vào chộp lấy, lấn, không đứng vào, nẫng tay trên, phỗng tay trên - chiếm đoạt, xâm chiếm, làm cho bay lên, làm chạy tán loạn, khoan đá bằng choòng, tiếp ở trang khác, chặt, ăn, tấn công bất thình lình, bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn - {to leap (leapt,leapt) vượt qua, lao vào - {to pop} nổ bốp, nổ súng vào, bắn, thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt..., làm nổ bốp, nổ, thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra..., hỏi thình lình - hỏi chộp, cấm cố, rang nở - {to skip} bỏ, quên - {to spring (sprang,sprung) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện, xuất phát, xuất thân, nứt rạn, cong, làm rạn, làm nứt, làm nẻ, làm nổ - làm bật lên, đề ra, đưa ra, bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra, lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc, đảm bảo cho được tha tù = springen (sprang,gesprungen) [auf] {to pounce [at]}+ = springen (sprang,gesprungen) (Bock) {to tup}+ = springen (sprang,gesprungen) [auf,über] {to vault [on to,over]}+ = springen lassen {to dap}+ = graziös springen {to bound}+ = auf und ab springen {to dap}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > springen

  • 18 die Stoßentladung

    - {avalanche} tuyết lở, loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa", thác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Stoßentladung

  • 19 die Lawine

    - {avalanche} tuyết lở, loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa", thác

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Lawine

  • 20 bestürmen

    - {to assail} tấn công, xông vào đánh, dồn dập vào, túi bụi, lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm - {to attack} công kích, bắt đầu, bắt tay vào, ăn mòn, nhiễm vào, bắt đầu chiến sự - {to besiege} bao vây, vây hãm, xúm quanh, quây lấy, nhâu nhâu vào - {to bombard} bắn phá, ném bom, oanh tạc, tấn công tới tấp, đưa dồn dập - {to pelt} ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào, bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào, trút xuống, đập mạnh, vắt chân lên cổ mà chạy, chạy hết tốc lực, vội vã hối hả - {to press} ép, nép, bóp, ấn, là, ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt, thúc ép, thúc bách, dồn ép, thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép, nhấn mạnh, đè nặng, xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy - hối hả, vội vã, tất bật, bắt, lấy, tước đoạt, trưng dụng - {to urge} thúc, giục gi, cố nài, cố gắng thuyết phục, nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng, dẫn chứng, viện chứng = bestürmen [mit] {to beset (beset,beset) [with]}+ = bestürmen [wegen,mit] {to tease [for,with]}+ = jemanden bestürmen {to crowd in upon someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bestürmen

См. также в других словарях:

  • dap — dap; dap·pen; dap·per·ling; di·dap·per; gid·dap; scin·dap·sus; dap·sone; dap·per; dap·ple; dap·per·ly; dap·per·ness; …   English syllables

  • DAP — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • DAP — Saltar a navegación, búsqueda El término DAP puede aludir a: Informática Directory Access Protocol Digital Audio Player Reproductor de música portátil Botánica Diámetro a la altura del pecho Pornografía Acronimo de Double Anal Penetration. (Veasé …   Wikipedia Español

  • dap — /dap/, v., dapped, dapping, n. v.i. 1. to fish by letting the bait fall lightly on the water. 2. to dip lightly or suddenly into water: The bird dapped for the fish. 3. to bounce or skip, as on the surface of a body of water: The stone dapped… …   Universalium

  • dap — fist bump greeting, with various theories as to origin and name meaning. In U.S. popular black culture by 1972 and controversial during the Vietnam War when used by U.S. soldiers, as it often was regarded by whites as a ritual act of black… …   Etymology dictionary

  • Dap — (d[a^]p), v. i. [Cf. {Dip}.] (Angling) To drop the bait gently on the surface of the water. [1913 Webster] To catch a club by dapping with a grasshoper. Walton. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • dap — [dap] vi. dapped, dapping [var. of DAB1, ? infl. by DIP] 1. to fish by dropping the bait gently on the water 2. to dip lightly into water, as a bird 3. to bounce or skip …   English World dictionary

  • DAP — steht für: 2,6 Diaminopimelinsäure Data Access Protocol, ein Netzprotokoll auf der Anwendungsebene von DECnet Data Authentication Pattern, ein Mechanismus, nach welchem die Security Domain einer Chipkarte sicherstellen kann, dass die Daten einer… …   Deutsch Wikipedia

  • DAP — (англ. Directory Access Protocol) протокол доступа к каталогу, контролирует процесс взаимодействия между системным и пользовательским агентами каталога. Из за сложности протокола было предложено несколько его модификаций, обеспечивающих… …   Википедия

  • DAP — DAP: DIN Kurzzeichen für Diallylphthalat …   Universal-Lexikon

  • DAP — sigla 1. Disturbi da Attacco di Panico, in psicologia 2. Dipartimento Amministrazione Penitenziaria …   Dizionario italiano

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»