Перевод: с немецкого на все языки

Chai Nat

  • 1 Chaise

    [‘∫ε:zә] f; -, -n; umg. banger, Am. beater
    * * *
    Chai|se ['ʃɛːzə]
    f -, -n
    1) (old) (= Kutsche) (post) chaise (old); (= Stuhl) chair
    2) (inf) jalopy (inf), banger (Brit inf)
    * * *
    Chaise [ˈʃɛːzə] f; -, -n; umg banger, US beater

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Chaise

  • 2 Chaiselongue

    [∫εzә’lɔŋ] f; -, -n oder -s; altm. chaise longue, divan
    * * *
    Chai|se|longue [ʃɛzə'lɔŋ]
    f -, -s
    chaise longue
    * * *
    Chaiselongue [ʃɛzəˈlɔŋ] f; -, -n oder -s; obs chaise longue, divan

    Deutsch-Englisch Wörterbuch > Chaiselongue

  • 3 Keller

    , - (m.)
    cave (f.), chai (m.)

    Glossar Deutsch-Französisch Wein > Keller

  • 4 Lagerkeller

    , - (m.)
    cave (f.), chai (m.), syn.: Keller, Weinkeller

    Glossar Deutsch-Französisch Wein > Lagerkeller

  • 5 Weinkeller

    , - (m.)
    chai (m.), cave (f.)

    Glossar Deutsch-Französisch Wein > Weinkeller

  • 6 schick

    - {chic} bảnh, diện sang trọng, lịch sự - {fashionable} đúng mốt, hợp thời trang, sang trọng - {flossy} như sồi, mịn, mượt, loè loẹt - {knowing} hiểu biết, thạo, tính khôn, ranh mãnh, láu, diện, sang - {peachy} mơn mởn đào tơ - {posh} chiến, cừ - {saucy} hỗn xược, láo xược, hoạt bát, lanh lợi, bốp - {smart} mạnh, ác liệt, mau lẹ, nhanh, khéo léo, khôn khéo, nhanh trí, tinh ranh, đẹp sang, thanh nhã, bảnh bao, duyên dáng - {spicy} có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm, tục, hào nhoáng - {spruce} chải chuốt, diêm dúa - {swish} mốt - {tony} đẹp, nhã

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schick

  • 7 die Mitteilung

    - {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {conveyance} sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển, sự truyền, sự chuyển nhượng, sự sang tên, giấy chuyển nhượng, giấy sang tên, xe cộ - {disclosure} sự mở ra, sự vạch trần ra, sự để lộ ra, cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra - {gen} của general information, bản tin - {information} sự cung cấp tin tức, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {message} thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo = die kurze Mitteilung {memorandum}+ = die vertrauliche Mitteilung {confidence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mitteilung

  • 8 die Härte

    - {bitterness} vị đắng, sự cay đắng, sự chua xót, sự đau đớn, sự đau khổ, sự chua cay, sự gay gắt, tính ác liệt, sự rét buốt - {cruelty} sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt, hành động tàn ác - {hardness} sự cứng rắn, tính cứng rắn, độ cứng, độ rắn, tính khắc nghiệt - {hardship} sự gian khổ, sự thử thách gay go - {harshness} tính thô ráp, tính xù xì, sự chói, tính khàn khàn, vị chát, tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn, tính gay gắt, tính khe khắt, tính cay nghiệt, tính nhẫn tâm - tính tàn nhẫn - {rigour} tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt, tính khắc khổ, tính chính xác, những biện pháp khắt khe, sự khó khăn gian khổ, cảnh đói kém hoạn nạn - {roughness} sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự dữ dội, sự mạnh mẽ, sự động, sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn, sự thô bạo, sự tàn tệ, sự hỗn độn, sự làm chói tai - {severity} tính nghiêm nghị, sự ngặt nghèo, tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính mộc mạc, tính giản dị, giọng châm biếm, giọng mỉa mai, sự đối đãi khắc nghiệt, sự trừng phạt khắc nghiệt - {stoniness} vẻ chằm chằm, tính lạnh lùng, tính vô tình, tính chai đá - {straitness} tính chật hẹp, tính khắt khe, tính câu nệ - {temper} tính tình, tình khí, tâm tính, tính, tâm trạng, sự tức giận, sự cáu kỉnh, cơn giận, cơn thịnh nộ, sự bình tĩnh, tính cứng, sự nhào trộn - {toughness} tính dai, tính bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính cố chấp, tính ngoan cố, tính chất khó, tính chất hắc búa, tính chất gay go - {unfeelingness} = die Härte [gegen] {severity [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Härte

  • 9 die Haarbürste

    - {hairbrush} bàn chải tóc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Haarbürste

  • 10 anmutig

    - {airy} ở trên cao, thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió, vô hình, hư không, mỏng nhẹ, nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển, vui, vui nhộn, thảnh thơi, thoải mái, ung dung, hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc - {charming} đẹp, yêu kiều, có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn - {comely} dễ thương, lịch sự, nhã nhặn, đúng đắn, đoan trang - {dainty} ngon, chọn lọc, thanh nhã, xinh xắn, khó tính, khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ, thích sang trọng, thích hoa mỹ - {graceful} có duyên, phong nhã - {gracious} thanh thanh, có lòng tốt, tử tế, từ bi, nhân từ, độ lượng, khoan dung, dễ chịu, gracious me!, good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi! - {svelte} mảnh khảnh, mảnh dẻ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anmutig

  • 11 das Scheuern

    - {scour} sự lau chùi, sự cọ, sự xối nước sục sạch bùn, thuốc tẩy vải, bệnh ỉa chảy - {scrub} bụi cây, bụi rậm, nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi, người tầm thường, vật vô giá trị, đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức - đội gồm toàn đấu thủ loại kém, đội gồm toàn đấu thủ tạp nham

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Scheuern

  • 12 belästigen

    - {to annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình, chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, quấy nhiễu, quấy rối - {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy - {to bother} làm buồn bực, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền - {to harass} gây ưu phiền, gây lo lắng, phiền nhiễu - {to heckle} chải bằng bàn chải thép, kết tơ lông cổ gà trống vào, truy, chất vấn, hỏi vặn - {to importune} nhũng nhiễu, đòi dai, nài nỉ, gạ gẫm, thúc bách, giục giã - {to incommode} ngăn trở, cản tr - {to inconvenience} - {to molest} - {to persecute} khủng bố, ngược đãi, hành hạ, làm khổ - {to pester} - {to plague} gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho - {to trouble} làm đục, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, băn khoăn, bận tâm - {to weary} làm cho mỏi mệt, làm cho chán ngắt, trở nên mệt, mệt = belästigen [mit] {to dun [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > belästigen

  • 13 striegeln

    - {to comb} chải, lùng, sục, nổi cuồn cuộn, dập dồn - {to curry} nấu ca ri, cho bột ca ri, chải lông, sang sưa, đánh đập, hành hạ = striegeln (Pferd) {to rub down}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > striegeln

  • 14 das Knarren

    - {creak} tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt - {jar} vại, lọ, bình, chai,) on the jar, on a jar, on jar hé mở, tiếng động chói tai, tiếng ken két làm gai người, sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh, sự choáng người, sự choáng óc - sự gai người, sự bực bội, sự khó chịu, sự va chạm, sự bất đồng, sự không hoà hợp, sự bất hoà, sự cãi nhau, sự rung, sự chấn động

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Knarren

  • 15 der Stöpsel

    - {bung} sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng - {cork} li e, bần, nút bần, phao bần - {humpty-dumpty} cậu "quả trứng", người béo lùn, người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được, việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được, người ùng từ bất chấp nghĩa chung - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {plug} nút, chốt, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu - {spud} cái thuồng giãy cỏ, khoai tây - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order - {stopper} người làm ngừng, người chặn lại, vật làm ngừng, vật chặn lại, nút chai, dây buộc, móc sắt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stöpsel

  • 16 lecker

    - {appetizing} làm cho ăn ngon miệng, ngon lành - {dainty} ngon, chọn lọc, thanh nhã, xinh xắn, dễ thương, khó tính, khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ, thích sang trọng, thích hoa mỹ - {delicate} thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt, phơn phớt - nhạy cảm, thính, nhạy, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {delicious} thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào, khoái - {luscious} thơm ngát, ngọt quá, lợ, gợi khoái cảm, khêu gợi - {tasty} nhã, nền

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lecker

  • 17 die Wohnung auf einem Hochhausdach

    - {penthouse} lều một mái, nhà kho, mái nhà, chái, dãy phòng ở trên mái bằng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wohnung auf einem Hochhausdach

  • 18 hänseln

    - {to chaff} băm, nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt - {to fool} lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa, lừa, lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to guy} buộc bằng dây, xích lại, bêu hình nộm, chuồn - {to quiz} kiểm tra nói quay vấn đáp, trêu chọc, chế nhạo, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch, nhìn chế giễu, nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt - {to rot} mục rữa, nói bỡn, chòng ghẹo, trêu tức, nói mỉa, chết mòn, kiệt quệ dần, làm cho mục nát, làm hỏng, làm đảo lộn, nói dối - {to tease} chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải = hänseln [mit] {to joke [about]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hänseln

  • 19 klug

    - {able} có năng lực, có tài, có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền - {astute} sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh, mánh khoé - {brainy} thông minh, có đầu óc - {clever} lanh lợi, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay, khôn ngoan, lâu, tốt bụng, tử tế - {discreet} thận trọng, dè dặt, kín đáo, biết suy xét - {intellectual} trí óc, vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng, tài trí - {intelligent} sáng dạ, nhanh trí, biết - {judicious} sáng suốt, có suy xét, đúng đắn, chí lý - {perspicacious} sáng trí, minh mẫn - {politic} khôn khéo, tinh tường, sắc bén, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép - {prudent} cẩn thận - {sagacious} khôn - {sage} già giặn, chính chắn, nghiêm trang - {shrewd} sắc, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương - {smart} mạnh, ác liệt, mau lẹ, nhanh, đẹp sang, thanh nhã, lịch sự, diện, bảnh bao, duyên dáng - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, có cơ sở, vững, lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò, vững chãi, có thể trả nợ được, ngon lành - {strong} bền, chắc chắn, kiên cố, khoẻ, tốt, có khả năng, đặc, nặng, rõ ràng, đanh thép, rõ rệt, kiên quyết, nặng nề, to và rắn rỏi, sôi nổi, nồng nhiệt, hăng hái, nhiệt tình, có mùi, hôi, thối, sinh động - mạnh mẻ, khúc chiết, không theo quy tắc - {wise} có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, ma lanh, tài xoay

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > klug

  • 20 unsicher

    - {dotty} có chấm, lấm chấm, lảo đảo, gàn gàn, ngớ ngẩn - {doubtful} nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, đáng nghi, đáng ngờ, không rõ rệt, không chắc chắn, do dự, lưỡng lự, nghi ngại, không biết chắc - {fluky} may, may mắn, thất thường, hay thay đổi - {insecure} không an toàn, không vững chắc, bấp bênh - {labile} dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi, không ổn định, không bền - {precarious} tạm, tạm thời, nhất thời, mong manh, hiểm nghèo, gieo neo, không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều - {qualmish} buồn nôn, nôn nao, cảm thấy lo ngại, cảm thấy e sợ, băn khoăn dằn vật, day dứt - {shaky} run, yếu, không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động - {streaky} có đường sọc, có vệt, có vỉa - {tottering} lung lay, sắp đổ, không vững, chập chững - {tottery} - {treacherous} phản bội, phụ bạc, bội bạc, không tin được, dối trá, xảo trá - {unbalanced} không cân bằng, mất thăng bằng, không cân xứng, không quyết toán, rối loạn - {uncertain} không chắc, còn ngờ, không kiên định, không đáng tin cậy - {unsafe} nguy hiểm - {unsettled} bối rối, không an cư, không có chỗ ở nhất định, không thanh toán, không được gii quyết, không có người chiếm hữu vĩnh viễn, không qu quyết, không dứt khoát - {unsteady} lo đo, loạng choạng, run run, lên xuống thất thường, chập chờn, leo lét, nhẹ dạ, hay đổi lòng, hay do dự, phóng đ ng, không có nề nếp - {unsure} không thật, không xác thật - {wonky} ọp ẹp, què quặt, tàn tật, ốm yếu = unsicher [über] {dubious [of,about,over]}+ = unsicher gehen {to paddle; to shamble; to toddle; to totter}+ = sich unsicher bewegen {to tumble; to wobble}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unsicher

См. также в других словарях:

  • Chai Nat — Chainat Bird Park of Chai Nat …   Wikipedia

  • Chai Nat — Original name in latin Chai Nat Name in other language Amphoe Ban Kluai, Amphoe Muang Chainat, Ban Kluai, Chai Nad, Chai Nat, Chainat, Changwat Chainat, Changwat Muang Chainat, Cheinat, Jai Nadh, Jai Ndh, Jainat, Muang Chainat, Muang Jai Nadh,… …   Cities with a population over 1000 database

  • Chai Nat — Admin ASC 1 Code Orig. name Chai Nat Country and Admin Code TH.32 TH …   World countries Adminstrative division ASC I-II

  • Chai Nat — Mueang Chainat เมืองชัยนาท Provinz: Chainat Fläche: 255,377 km² Einwohner: 73:208 (2005) Bev.dichte: 286,6 E./km² PLZ: 17000 …   Deutsch Wikipedia

  • Chai Nat — ► Prov. de la región Central de Thailandia; 2 470 km2 y 353 125 h. Cap., la c. homónima (15 129 h), base aérea …   Enciclopedia Universal

  • Province de Chai Nat — Province de Chainat ชัยนาท Chainat Pays  …   Wikipédia en Français

  • Nat Ho — Nathaniel Ho Chinese name 鹤天赐 (Simplified) Origin …   Wikipedia

  • Chainat Province — Chainat ชัยนาท   Province   S …   Wikipedia

  • Chao Phraya River — or Me Nam River River, Thailand. Flowing south from the highlands on the country s northern border to the head of the Gulf of Thailand near Bangkok, it is 227 mi (365 km) long and is Thailand s principal river. It is important for the transport… …   Universalium

  • List of districts of Thailand — The is a list of districts ( amphoe ) of Thailand, sorted by province =Amnat Charoen= Mueang Amnat Charoen Chanuman Pathum Ratchawongsa Phana Senangkhanikhom Hua Taphan Lue Amnat =Ang Thong= Mueang Ang Thong Chaiyo Pa Mok Pho Thong Sawaeng Ha… …   Wikipedia

  • Liste des amphoe — Ceci est la liste des districts (amphoe) de Thaïlande, triés par province. Sommaire 1 Amnat Charoen 2 Ang Thong 3 Bangkok 4 Buriram …   Wikipédia en Français


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»

Мы используем куки для наилучшего представления нашего сайта. Продолжая использовать данный сайт, вы соглашаетесь с этим.