Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

3172

  • 1 das Tempo

    - {bat} gây, vợt, vận động viên bóng chày, vận động viên crikê bat sman), cú đánh bất ngờ, bàn đập, con dơi, bước đi, dáng đi, the bat tiếng nói, ngôn ngữ nói, sự chè chén linh đình, sự ăn chơi phóng đãng - của battery khẩu đội - {pace} bước chân, bước, nhịp đi, tốc độ đi, tốc độ chạy, nước đi, cách đi, nước kiệu, nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển, mạn phép, xin lỗi - {speed} sự mau lẹ, tốc độ, tốc lực, sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng - {tempo} độ nhanh, nhịp, nhịp độ - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen = das rasante Tempo {breakneck speed}+ = das Tempo angeben {to set the pace}+ = das Tempo verlangsamen (Musik) {to drag}+ = in mörderischem Tempo {at breakneck speed}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Tempo

См. также в других словарях:

  • 3172 Hirst — Infobox Planet minorplanet = yes width = 25em bgcolour = #FFFFC0 apsis = name = Hirst symbol = caption = discovery = yes discovery ref = discoverer = Bowell, E. discovery site = Flagstaff (AM) discovered = November 24, 1981 designations = yes mp… …   Wikipedia

  • 3172 — матем. • Запись римскими цифрами: MMMCLXXII …   Словарь обозначений

  • NGC 3172 — Галактика История исследования Открыватель Джон Гершель Дата открытия 4 октября 1831 Обозначения NGC 3172, MCG 15 1 11, NPM1G +89.0003, ZWG 370 …   Википедия

  • ДСТУ 3172-95 — (ГОСТ 20761 96) Муфти фланцеві. Параметри, конструкція і розміри На заміну ГОСТ 20761 80 [br] НД чинний: від 1997 07 01 Зміни: Технічний комітет: МТК 96; ТК 47 Мова: Метод прийняття: Кількість сторінок: 23 Код НД згідно з ДК 004: 21.120.20 …   Покажчик національних стандартів

  • RFC 3172 — Management Guidelines ä Operational Requirements for the Address and Routing Parameter Area Domain ( arpa ). G. Huston. September 2001. (Also BCP0052) …   Acronyms

  • RFC 3172 — Management Guidelines ä Operational Requirements for the Address and Routing Parameter Area Domain ( arpa ). G. Huston. September 2001. (Also BCP0052) …   Acronyms von A bis Z

  • Данные — (data) Информация, которая обрабатывается, накапливается или выдается компьютером. Бизнес. Толковый словарь. М.: ИНФРА М , Издательство Весь Мир . Грэхэм Бетс, Барри Брайндли, С. Уильямс и др. Общая редакция: д.э.н. Осадчая И.М.. 1998. Данные …   Словарь бизнес-терминов

  • Воронцова-Дашкова — см. Дашкова …   Биографический словарь

  • аритмия пароксизмальная — (а. paroxysmalis) внезапно возникающая и так же внезапно прекращающаяся А., протекающая на фоне нормального номотопного ритма сердца или относительно стойкой (постоянной) формы нарушения ритма сердца иного характера (напр., приступы желудочковой… …   Большой медицинский словарь

  • Affear — Af*fear , v. t. [OE. aferen, AS. [=a]f?ran. See {Afeard}.] To frighten. [Obs.] Spenser. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • map — A graphic representation, usually on a plane surface and at an established scale, of natural or artificial features on the surface of a part or the whole of the Earth or other planetary body. The features are positioned relative to a coordinate… …   Military dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»