-
1 das Image
- {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân -
2 die Bildverarbeitung
- {image processing} = die digitale Bildverarbeitung {digital image processing}+ = die elektronische Bildverarbeitung {electronic imaging}+ -
3 das Ebenbild
- {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {picture} bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, hình ảnh hạnh phúc tương lai, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, số nhiều) phim xi nê, cảnh ngộ, sự việc - {semblance} sự trông giống, sự làm ra vẻ - {similar} vật giống, vật tương tự, những vật giống nhau = das Ebenbild (Person) {counterpart}+ = das Ebenbild sein von {to be the spitting image of}+ = das genaue Ebenbild von {the very spit of}+ -
4 die Bildanalyse
- {image analysis} -
5 die Bilderkennung
- {image recognition} -
6 der Bildraum
- {image space} -
7 der Bildaufbau
- {image composition} -
8 die Bildfläche
- {image area} = auf der Bildfläche erscheinen {to appear on the scene}+ = von der Bildfläche verschwinden {to disappear from the scene; to vanish into thin air}+ = er verschwand von der Bildfläche {he vanished into thin air}+ -
9 die Bildzergliederung
- {image dissection} -
10 das Konterfei
- {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân - {portrait} chân dung, sự miêu tả sinh động -
11 die Bildbearbeitung
- {image processing} = die elektronische Bildbearbeitung {electronic imaging}+ -
12 die Bildauswahl
- {image selection} -
13 das Bild
- {effigy} hình, hình nổi, hình vẽ, hình nộm - {figure} hình dáng, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ - giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa - {illustration} sự minh hoạ, tranh minh hoạ, thí dụ minh hoạ, câu chuyện minh hoạ - {image} ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {painting} sự sơn, hội hoạ, bức vẽ, bức tranh - {picture} bức ảnh, hình ảnh hạnh phúc tương lai, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, số nhiều) phim xi nê, cảnh ngộ, sự việc - {portrait} sự miêu tả sinh động - {scene} nơi xảy ra, lớp, cảnh phông, cảnh tượng, quang cảnh, trận cãi nhau, trận mắng nhau, sân khấu - {sight} sự nhìn, thị lực, sự trông, cách nhìn, tầm nhìn, cảnh, cuộc biểu diễn, sự trưng bày, số lượng nhiều, sự ngắm, máy ngắm - {tableau} hoạt cảnh - {view} sự thấy, tầm mắt, cái nhìn thấy, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = das Bild (Vorstellung) {conception}+ = Bild ab! {run!}+ = das kleine Bild (in einem größeren) {inset}+ = das scharfe Bild {sharp image}+ = das verzerrte Bild {distorted image}+ = das verwackelte Bild {unstable picture}+ = das unbrauchbare Bild {unusable picture}+ = das Bild hängt schief. {the picture is crooked.}+ = das verschwommene Bild {blurred image}+ = sich ein Bild machen von {to visualize}+ = etwas im Bild festhalten {to picture something; to write something down}+ = verschwinde aus dem Bild! {get out of shot!}+ -
14 das Feindbild
- {foe image} -
15 die Ausschnittsvergrößerung
- {enlargement of an image section}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ausschnittsvergrößerung
-
16 das Bildnis
- {effigy} hình, hình nổi, hình vẽ, hình nộm - {image} hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân - {likeness} tính chất giống, sự giống, hình thức giống, chân dung, vật giống như tạc, người giống như tạc - {portrait} sự miêu tả sinh động -
17 der Ausdruck
- {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {expression} sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ, sự diễn cảm, sự biểu hiện, sự diễn đạt, giọng, thành ngữ, từ ngữ, biểu thức, sự ấn - {locution} đặc ngữ, cách phát biểu - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên, kỳ học, quý, khoá, điều kiện, điều khoản, giá, quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, lời lẽ, ngôn ngữ, số hạng = der Ausdruck (Computer) {plot}+ = der vulgäre Ausdruck {vulgarism}+ = der gemeine Ausdruck {vulgarism}+ = Ausdruck verleihen {to give voice to}+ = der treffende Ausdruck {felicity}+ = der veraltete Ausdruck {archaism}+ = der bildliche Ausdruck {image}+ = der fachliche Ausdruck {technical term}+ = der idiomatische Ausdruck {idiom; phrase}+ = etwas zum Ausdruck bringen {to express something}+ = der umgangssprachliche Ausdruck {colloquialism}+ -
18 die Verkörperung
- {emblem} cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, hình vẽ trên huy hiệu - {embodiment} hiện thân, sự biểu hiện - {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình - {impersonation} sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá, sự hiện thân, sự đóng vai, sự thủ vai, sự nhại để làm trò, sự mạo nhận danh nghĩa người khác - {incarnation} sự tạo hình hài cụ thể, sự hiện thân của Chúa - {materialization} sự vật chất hoá, sự cụ thể hoá, sự thực hiện - {presentment} sự trình diễn, sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả, cách trình bày, cách biểu thị, sự phản kháng lên giám mục, lời phát biểu của hội thẩm - {representation} sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện, sự thay mặt, những người đại diện, sự hình dung, sự đóng, sự diễn, số nhiều) lời phản kháng, sự biểu diễn -
19 das Prozeßabbild
- {process image} -
20 das Fernsehbild
- {television image}
- 1
- 2
См. также в других словарях:
IMAGE — Même limitée aux arts visuels, l’image ne peut être séparée des racines profondes qu’elle a dans la mémoire, l’imagination, la pensée ou le rêve. L’image est sans nul doute l’objet de réflexion le plus rebelle aux classifications par genres et… … Encyclopédie Universelle
Image stabilization — (IS) is a family of techniques used to reduce blurring associated with the motion of a camera during exposure. Specifically, it compensates for pan and tilt (angular movement, equivalent to yaw and pitch) of a camera or other imaging device. It… … Wikipedia
Image négative — Image Pour les articles homonymes, voir Image (homonymie). L ombre, une image naturelle Une image est une représentation visuelle voire mentale de quelque chose (objet, êtr … Wikipédia en Français
Image file formats — are standardized means of organising and storing images. This entry is about digital image formats used to store photographic and other images; (for disk image file formats see Disk image). Image files are composed of either pixel or vector… … Wikipedia
Image Numérique — On désigne sous le terme d image numérique toute image (dessin, icône, photographie …) acquise, créée, traitée ou stockée sous forme binaire (suite de 0 et de 1) : Acquise par des Convertisseurs Analogique Numérique situés dans des… … Wikipédia en Français
Image numerique — Image numérique On désigne sous le terme d image numérique toute image (dessin, icône, photographie …) acquise, créée, traitée ou stockée sous forme binaire (suite de 0 et de 1) : Acquise par des Convertisseurs Analogique Numérique situés… … Wikipédia en Français
Image électronique — Image numérique On désigne sous le terme d image numérique toute image (dessin, icône, photographie …) acquise, créée, traitée ou stockée sous forme binaire (suite de 0 et de 1) : Acquise par des Convertisseurs Analogique Numérique situés… … Wikipédia en Français
Image analysis — is the extraction of meaningful information from images; mainly from digital images by means of digital image processing techniques. Image analysis tasks can be as simple as reading bar coded tags or as sophisticated as identifying a person from… … Wikipedia
Image Matricielle — Exemple d image matricielle Une image matricielle (ou image en mode point, ou en anglais une « bitmap » ou « raster ») est une image numérique dans un format de données qui se compose d un tableau de pixels ou de points de… … Wikipédia en Français
Image bitmap — Image matricielle Exemple d image matricielle Une image matricielle (ou image en mode point, ou en anglais une « bitmap » ou « raster ») est une image numérique dans un format de données qui se compose d un tableau de pixels… … Wikipédia en Français
Image en mode point — Image matricielle Exemple d image matricielle Une image matricielle (ou image en mode point, ou en anglais une « bitmap » ou « raster ») est une image numérique dans un format de données qui se compose d un tableau de pixels… … Wikipédia en Français