-
1 vernichten
- {to annihilate} tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu - {to blast} làm tàn, làm khô héo, làm thui chột, làm nổ tung, phá, phá hoại, làm tan vỡ, làm mất danh dự, gây hoạ, nguyền rủa - {to canker} làm loét, làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát - {to confound} làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan, làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên, làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt, làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung, lầm, lầm lẫn - {to crush} ép, vắt, nghiến, đè nát, đè bẹp, nhồi nhét, ấn, xô đẩy, diệt, dẹp tan, vò nhàu, làm nhàu nát, uống cạn, chen, chen chúc, nhàu nát - {to decimate} làm mất đi một phần mười, cứ mười người giết một, tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều - {to defeat} đánh thắng, đánh bại, sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, huỷ bỏ - {to demolish} phá huỷ, đánh đổ - {to destroy} tàn phá, làm mất hiệu lực, triệt phá - {to devastate} phá phách - {to erase} xoá, xoá bỏ - {to exterminate} triệt - {to extinguish} dập tắt, làm tắt, làm lu mờ, át, làm cứng họng, thanh toán - {to foil} làm nền, làm nổi bật bằng nền, làm tôn lên, trang trí bằng hình lá, tráng, làm lạc hướng, đẩy lui, chặn đứng - {to kill} giết, giết chết, làm chết, diệt &), ngả, giết làm thịt, tắt, làm át, làm lấp, làm hết, làm khỏi, trừ diệt, bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại - làm chết dở, bạt một cú quyết định, chận đứng, ăn mòn, giết thịt được - {to obliterate} tẩy, gạch đi, xoá sạch, phá sạch, làm tiêu ma - {to overthrow (overthrew,overthrown) lật đổ, phá đổ, đạp đổ, đánh bại hoàn toàn - {to quash} bác đi, dẹp yên, đàn áp - {to raze} phá bằng, san bằng, phá trụi,), làm xước da - {to shatter} làm vỡ, làm gãy, làm đảo lộn, vỡ, gãy, tan vỡ, tiêu tan - {to torpedo} phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi, làm tê liệt, phá hoai - {to unmake} phá đi - {to wither} làm héo, làm tàn úa, làm teo, làm cho héo hắt đi, làm cho bối rối, héo, tàn, úa, héo mòn, tiều tuỵ, tàn tạ = vernichten (durch Feuer) {to consume}+
См. также в других словарях:
2585 — ГОСТ 2585{ 81} Выключатели автоматические быстродействующие постоянного тока. Общие технические условия. ОКС: 29.120.40 КГС: Е72 Аппараты напряжением свыше 1000 В Взамен: ГОСТ 2585 69 Действие: С 01.01.83 Изменен: ИУС 9/87 Примечание: переиздание … Справочник ГОСТов
-2585 — Cette page concerne l année 2585 du calendrier julien proleptique. Années : 2588 2587 2586 2585 2584 2583 2582 Décennies : 2610 2600 2590 2580 2570 2560 2550 Siècles : XXVIIe siècle av. J.‑C.… … Wikipédia en Français
2585 Irpedina — Infobox Planet minorplanet = yes width = 25em bgcolour = #FFFFC0 apsis = name = Irpedina symbol = caption = discovery = yes discovery ref = discoverer = Chernykh, N. discovery site = Nauchnyj discovered = July 21, 1979 designations = yes mp name … Wikipedia
2585 — матем. • Запись римскими цифрами: MMDLXXXV … Словарь обозначений
2585 v. Chr. — Die Pyramiden von Gizeh, links Mykerinos, in der Mitte Chephren und rechts die des Cheops („Große Pyramide“) Industal … Deutsch Wikipedia
NGC 2585 — Галактика История исследования Дата открытия 1886 Обозначения NGC 2585, MCG 1 22 10, IRAS08209 0445, PGC 23537 Наблюдательные данные ( … Википедия
ГОСТ 2585-81 — 31 с. (5) Выключатели автоматические быстродействующие постоянного тока. Общие технические условия Взамен: ГОСТ 2585 69 Изменение №1/ИУС 9 1987 раздел 29.120.40 … Указатель национальных стандартов 2013
ГОСТ 2585-81 — Выключатели автоматические быстродействующие постоянного тока. Общие технические условия. Взамен ГОСТ 2585 69 [br] НД чинний: від 1983 01 01 Зміни: (1 IX 87) Технічний комітет: ТК 73 Мова: Ru Метод прийняття: Кількість сторінок: 17 Код НД згідно… … Покажчик національних стандартів
Statuette der Aphrodite (NAMA 2585) — Die Statue in ihrer aktuellen Aufstellung in Athen Die Statuette der Aphrodite im Archäologisches Nationalmuseum Athen (NAMA) mit der Inventarnummer 2585 ist eine hellenistische Statue der Göttin Aphrodite, die im 1. Jahrhundert v. Chr.… … Deutsch Wikipedia
ДСТУ 2585-94 — (ГОСТ 30193 94) Елеватори спеціальні для збагачувальних фабрик. Загальні технічні вимоги [br] НД чинний: від 1996 01 01 Зміни: Технічний комітет: Мова: Метод прийняття: Кількість сторінок: 9 Код НД згідно з ДК 004: 73.120 … Покажчик національних стандартів
RFC 2585 — Internet X.509 Public Key Infrastructure Operational Protocols: FTP and HTTP. R. Housley, P. Hoffman. May 1999 … Acronyms