Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

-control

  • 81 der Gashebel

    - {throttle control; throttle lever}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gashebel

  • 82 die Regelung

    - {adjustment} sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải, sự dàn xếp - {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự kiềm chế, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại, tiêu chuẩn so sánh, trạm kiểm tra, đoạn đường đặc biệt - bộ điều chỉnh, hồn - {regulation} sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh đốn, điều quy định, quy tắc, điều lệ, theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ, thông thường, thường lệ - {settlement} sự giải quyết, sự thanh toán, sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp, khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp, sự chiếm làm thuộc địa, thuộc địa, sự chuyển gia tài - sự làm lắng xuống, sự lắng xuống, sự lún xuống, nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân = die gesetzliche Regelung {regularization}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Regelung

  • 83 die Fernbedienung

    - {remote control; remote controller}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fernbedienung

  • 84 das Radarlandegerät

    - {approach control radar}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Radarlandegerät

  • 85 fassen

    - {to admit} nhận vào, cho vào, kết nạp, cho hưởng, chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho, nhận, thừa nhận, thú nhận, nạp, có chỗ cho, có - {to catch (caught,caught) bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy, đánh được, câu được, bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp, mắc, bị nhiễm, hiểu được, nắm được, nhận ra, bắt gặp, bắt được quả tang, chợt gặp - chợt thấy, mắc vào, vướng, móc, kẹp, chặn đứng, nén, giữ, thu hút, lôi cuốn, đánh, giáng, bắt lửa, đóng băng, ăn khớp, vừa, bấu, víu lấy, níu lấy - {to comprehend} hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo, bao gồm, bao hàm - {to conceive} nghĩ, quan điểm được, nhận thức, tưởng tượng, dạng bị động diễn đạt, bày tỏ, thai nghén trong óc, hình thành trong óc, thụ thai, có mang - {to contain} chứa đựng, gồm có, nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế, chận lại, ngăn lại, cản lại, có thể chia hết cho - {to grasp} nắm, chắc, túm chặt, ôm chặt, hiểu thấu, giật lấy, cố nắm lấy - {to grip (gripped,gripped/gript,gript) nắm chặt, kẹp chặt, nắm vững, kép chặt, ăn - {to hold (held,held) cầm, nắm giữ, giữ vững, ở, chứa, giam giữ, nín, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là, tin rằng, quyết định là, tổ chức, tiến hành, nói - đúng, theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo, giữ chắc &), tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn, có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng to hold good, to hold true), phủ định + with) tán thành - hold! đứng lại, dừng lại, đợi một tí! - {to seize} chiếm đoạt, cướp lấy, tóm bắt, cho chiếm hữu seise), tịch thu, tịch biên, buộc dây, bị kẹt, kẹt chặt - {to take (took,taken) bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, thuê, mướn, mua, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, bị, nhiễm - coi như, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, được, đoạt, thu được, đựng, mua thường xuyên, mua dài hạn, quyến rũ, hấp dẫn, vượt qua, đi tới, nhảy vào - trốn tránh ở, bén, ngấm, ăn ảnh, thành công, được ưa thích - {to understand (understood,understood) nắm được ý, biết, hiểu ngầm = fassen (Anker) {to bite (bit,bitten)+ = fassen (Edelstein) {to set (set,set)+ = fest fassen {to clinch}+ = sich fassen {to compose oneself; to control oneself}+ = sich kurz fassen {to be brief; to cut a long story short}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fassen

  • 86 die Benutzerkontrolle

    - {user control}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Benutzerkontrolle

  • 87 bezwingen

    - {to conquer} đoạt, xâm chiếm, chiến thắng, chinh phục, chế ngự - {to control} điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, điều chỉnh, qui định - {to defeat} đánh thắng, đánh bại, làm thất bại, làm tiêu tan, sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, huỷ bỏ, thủ tiêu - {to overmaster} thống trị, khuất phục, trấn áp - {to quell} đàn áp, dập tắt, dẹp yên, nén - {to subdue} động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi, vỡ hoang, cày cấy - {to subjugate} nô dịch hoá = bezwingen (bezwang,bezwungen) {to down; to force}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bezwingen

  • 88 die Programmsteuerung

    - {program control}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Programmsteuerung

  • 89 die Mess- und Regeltechnik

    - {measuring and control technology}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mess- und Regeltechnik

  • 90 unter der Federführung von

    - {under the centralized control of}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unter der Federführung von

  • 91 bändigen

    - {to control} điều khiển, chỉ huy, làm chủ, kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, thử lại, điều chỉnh, qui định - {to manage} quản lý, trông nom, chế ngự, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi, xoay xở được, giải quyết được, dùng, sử dụng, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách - {to master} cai quản, trấn áp, không chế, khắc phục, vượt qua, trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt - {to subdue} chinh phục, khuất phục, nén, động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi, vỡ hoang, cày cấy - {to tame} dạy cho thuần, thuần hoá, làm cho không sợ người, làm cho dạn, làm cho quy phục, làm cho nhụt đi, dạn đi, quen đi, trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị = bändigen (Tiere) {to reclaim}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bändigen

  • 92 die Verkehrskontrolle

    - {traffic check; traffic control}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verkehrskontrolle

  • 93 die Geburtenregelung

    - {birth control}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geburtenregelung

См. также в других словарях:

  • control — con·trol vt con·trolled, con·trol·ling 1: to exercise restraining or directing influence over esp. by law 2: to have power or authority over precedent control s the outcome in this case 3: to have controlling interest in control n …   Law dictionary

  • control — sustantivo masculino 1. Examen o comprobación de personas o cosas cuyo conocimiento interesa: Realicé un control de matemáticas. La directora lleva el control de los alumnos que faltan a clase. 2. Vigilancia: Ese preso está sometido a fuerte… …   Diccionario Salamanca de la Lengua Española

  • CONTROL-M — is batch scheduling software produced by BMC Software, originally written for mainframes but also available for distributed computing platforms including Unix, Windows, Linux and OpenVMS environments. BMC Software claims that CONTROL M is the… …   Wikipedia

  • control — CONTRÓL, controale, s.n. 1. Analiză permanentă sau periodică a unei activităţi, a unei situaţii etc. pentru a urmări mersul ei şi pentru a lua măsuri de îmbunătăţire. ♢ Lucrare de control = lucrare scrisă prin care se verifică periodic… …   Dicționar Român

  • Control — puede referirse: a la tecla Control de los teclados informáticos; al control remoto o mando a distancia, es un dispositivo electrónico usado para realizar una operación remota (o telemando) sobre una máquina; a una muestra testigo; al capítulo… …   Wikipedia Español

  • Control — Con*trol , n. [F. contr[^o]le a counter register, contr. fr. contr r[^o]le; contre (L. contra) + r[^o]le roll, catalogue. See {Counter} and {Roll}, and cf. {Counterroll}.] 1. A duplicate book, register, or account, kept to correct or check… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • control — ► NOUN 1) the power to influence people s behaviour or the course of events. 2) the restriction of an activity or phenomenon. 3) a means of limiting or regulating something: exchange controls. 4) a device by which a machine is regulated. 5) the… …   English terms dictionary

  • Control — ist der Originaltitel eines Spielfilms von Tim Hunter aus dem Jahr 2004, siehe Control – Du sollst nicht töten der Titel eines Spielfilms von Giuliano Montaldo, siehe Control (1987) der Titel eines Spielfilms von Anton Corbijn, siehe Control… …   Deutsch Wikipedia

  • control — [kən trōl′] vt. controlled, controlling [ME countrollen < Anglo Fr contreroller < Fr contrerole < ML contrarotulus, a counter, register < L contra, against + rotulus: see ROLL] 1. Obs. to check or verify (payments, accounts, etc.) by… …   English World dictionary

  • control — (Del fr. contrôle). 1. m. Comprobación, inspección, fiscalización, intervención. 2. Dominio, mando, preponderancia. 3. Oficina, despacho, dependencia, etc., donde se controla. 4. puesto de control. 5. Regulación, manual o automática, sobre un… …   Diccionario de la lengua española

  • Control — Con*trol , v. t. [imp. & p. p. {Controlled}; p. pr. & vb. n. {Controlling}.] [F. contr[^o]ler, fr. contr[^o]le.] [Formerly written {comptrol} and {controul}.] 1. To check by a counter register or duplicate account; to prove by counter statements; …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»