Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

(sincerity)

  • 1 sincerity

    /sin'seriti/ * danh từ - tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn =in all sincerity+ với tất cả sự thành thật, rất thật tình

    English-Vietnamese dictionary > sincerity

  • 2 ring

    /riɳ/ * danh từ - cái nhẫn - cái đai (thùng...) - vòng tròn =to dance in a ring+ nhảy vòng tròn - (thể dục,thể thao) vũ đài - (the ring) môn quyền anh - nơi biểu diễn (hình tròn) - vòng người vây quanh (để xem cái gì...); vòng cây bao quanh - quầng (mặt trăng, mắt...) =the moon lies in the middle of a ring of light+ mặt trăng nằm giữa một quầng sáng =to have rings round the eyes+ có quầng mắt - nhóm, bọn, ổ =a ring of dealers at a public auction+ một nhóm con buôn trong một cuộc đấu giá =spy ring+ ổ gián điệp - (thương nghiệp) nghiệp đoàn, cacten - (chính trị) nhóm chính trị, phe phái =political ring+ nhóm chính trị - (the ring) bọn đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê) - (kỹ thuật) vòng, vòng đai - (thực vật học) vòng gỗ hằng năm (của cây) !to keep (hold) the ring - (nghĩa bóng) giữ thái độ trung lập !to make (run) rings round somebody - chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần, làm nhanh hơn ai gấp trăm lần; hơn hẳn, bỏ xa ai, vượt xa ai * ngoại động từ - đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai) - xỏ vòng mũi cho (trâu, bò) - đánh đai (thùng) =to ring a barrel+ đánh đai một cái thùng - (+ round, in, about) bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào - cắt (hành, khoai...) thành khoanh * nội động từ - lượn vòng bay lên (chim ưng...) - chạy vòng quanh (con cáo bị săn đuổi...) !to ring the round - (thông tục) bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa * danh từ - bộ chuông, chùm chuông (nhà thờ) - tiếng chuông; sự rung chuông =to give the bell a ring+ rung chuông =to hear a ring at the door+ nghe thấy tiếng chuông ở cửa - tiếng chuông điện thoại; sự gọi dây nói =to give someone a ring+ gọi dây nói cho ai - tiếng rung, tiếng rung ngân, tiếng leng keng (của kim loại) =the ring of a coin+ tiếng leng keng của đồng tiền =the ring of one's voice+ tiếng ngân của giọng nói - vẻ =there is a ring of sincerity in his words+ lời nói của anh ta có vẻ thành thật * nội động từ rang, rung - rung, reo, kêu keng keng (chuông) =the bell rings+ chuông reo, chuông kêu leng keng =the telephone is ringing+ chuông điện thoại đang réo - rung vang, ngân vang, vang lên =her laughter rang loud and clear+ tiếng cười của cô ta vang lên lanh lảnh - văng vẳng (trong tai...) =his last words still ring in my ears+ lời nói cuối cùng của ông ta còn văng vẳng bên tai tôi - nghe có vẻ =to ring true+ nghe có vẻ thật =to ring false (hollow)+ nghe vó vẻ giả - ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai) =my ears are ringing+ tai tôi cứ ù lên, tai tôi cứ kêu vo vo - rung chuông gọi, rung chuông báo hiệu =the bell was ringing for dinner+ chuông rung báo giờ ăn cơm =to ring at the door+ rung chuông gọi cửa * ngoại động từ - rung, làm kêu leng keng (chuông...) - rung chuông báo hiệu =to ring the alarm+ rung chuông báo động =to ring a burial+ rung chuông báo hiệu giờ làm lễ mai táng =to ring down the curtain+ rung chuông hạ màn =to up the curtain+ rung chuông mở màn - gõ xem thật hay gỉa, gieo xem thật hay giả (đóng tiền) =to ring a coin+ gõ (gieo) đồng tiền xem thật hay giả !to ring in - rung chuông đón vào =to ring in the New Year+ rung chuông đón mừng năm mới !to ring off - ngừng nói chuyện bằng điện thoại; mắc ống nói lên !to ring out - vang lên - rung chuông tiễn mời ra =to ring out the old year+ rung chuông tiễn năm cũ đi !to ring up - gọi dây nói =to ring somebody up+ gọi dây nói cho ai !to ring the bell - (xem) bell !to ring the changes on a subject - (xem) change !to ring the knell of - báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của !ring off! - huộc ryến giát im đi!

    English-Vietnamese dictionary > ring

  • 3 seeming

    /'si:miɳ/ * tính từ - có vẻ, làm ra vẻ =a seeming friend+ một người làm ra vẻ bạn =with seeming sincerity+ ra vẻ thành thật * danh từ - bề ngoài, lá mặt =the seeming and the real+ cái "hình như" và cái thực tế, bề ngoài và thực tế

    English-Vietnamese dictionary > seeming

См. также в других словарях:

  • Sincerity — is the virtue of one who speaks truly about his or her own feelings, thoughts, desires. Sincere expression carries risks to the speaker, since the ordinary screens used in everyday life are opened to the outside world. At the same time, we expect …   Wikipedia

  • Sincerity — Sin*cer i*ty, n. [L. sinceritas: cf. F. sinc[ e]rit[ e].] The quality or state of being sincere; honesty of mind or intention; freedom from simulation, hypocrisy, disguise, or false pretense; sincereness. [1913 Webster] I protest, in the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • sincerity — index candor (straightforwardness), honesty, integrity, probity, truth, veracity Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton …   Law dictionary

  • sincerity — (n.) 1540s, from M.Fr. sincérité (early 16c.), from L. sinceritatem (nom. sinceritas), from sincerus sound, pure, whole, perhaps originally of one growth (i.e. not hybrid, unmixed ), from sem , sin one + root of crescere to grow (see CRESCENT (Cf …   Etymology dictionary

  • sincerity — [n] straightforwardness, honesty artlessness, bona fides, candor, earnestness, frankness, genuineness, good faith, goodwill, guilelessness, heart, honor, impartiality, innocence, justice, openness, probity, reliability, seriousness, sincereness,… …   New thesaurus

  • sincerity — [sin ser′ə tē] n. [MFr sincérité < L sinceritas] the quality or state of being sincere; honesty, genuineness, good faith, etc …   English World dictionary

  • sincerity — noun ADJECTIVE ▪ complete, deep, great, total, utmost ▪ genuine, heartfelt ▪ fake, false …   Collocations dictionary

  • sincerity — n. 1) to demonstrate, show sincerity 2) (misc.) to doubt smb. s sincerity; in all sincerity * * * [sɪn serɪtɪ] in all sincerity show sincerity (misc.) to doubt smb. s sincerity to demonstrate …   Combinatory dictionary

  • sincerity — sin|cer|i|ty [ sın serəti ] noun uncount an honest way of behaving that shows that you really mean what you say or do: He s like a politician who wants to convince you of his sincerity. in all sincerity MAINLY BRITISH used for showing that you… …   Usage of the words and phrases in modern English

  • sincerity — noun (U) 1 the quality of honestly believing something or really meaning what you say: I don t doubt her sincerity, but I think she s got her facts wrong. 2 in all sincerity formal very sincerely: May I say in all sincerity that your support has… …   Longman dictionary of contemporary English

  • sincerity — noun 1. an earnest and sincere feeling (Freq. 2) • Syn: ↑earnestness, ↑seriousness • Derivationally related forms: ↑sincere, ↑earnest (for: ↑earnestness) …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»