Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

(kinship)

  • 1 kinship

    /'kinʃip/ * danh từ - mối quan hệ họ hàng - sự giống nhau về tính chất

    English-Vietnamese dictionary > kinship

  • 2 die Verwandtschaft

    - {affinity} mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc, sự giống nhau về tính tình, quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng, sự thu hút, sự hấp dẫn - sự lôi cuốn, sự đồng cảm, sự ham thích, ái lực - {connection} sự liên quan, sự liên lạc, sự chấp nối, sự mạch lạc, sự giao thiệp, sự kết giao, bà con, họ hàng, thân thuộc, phái, giáo phái, khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp, vật nối, chỗ nối - {kin} dòng dõi, dòng họ, gia đình, bà con thân thiết - {kindred} bà con anh em, họ hàng thân thích, quan hệ họ hàng - {kinsfolk} những người trong gia đình - {kinship} mối quan hệ họ hàng, sự giống nhau về tính chất - {relation} sự kể lại, sự thuật lại, chuyện kể lại, mối tương quan, mối liên hệ, người bà con, sự đưa đơn lên chưởng lý = die Verwandtschaft [mit] {relationship [to]}+ = die nahe Verwandtschaft [mit] {nearness [to]}+ = sich auf Verwandtschaft berufen {to call cousins}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verwandtschaft

См. также в других словарях:

  • kinship — is one of the main organizing principles of human society, and kinship systems have been extensively studied by social anthropologists , for whom they are of particular importance because of their primacy in non state societies. Kinship systems… …   Dictionary of sociology

  • Kinship — Kin ship, n. Family relationship. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • kinship — I noun affiliation, affinity, association, bond, brotherhood, closeness, cognation, connection, consanguinity, family, family connection, kindredship, link, propinquity, relation, relationship, tie II index affiliation (bloodline), affinity… …   Law dictionary

  • kinship — (n.) by 1764, from KIN (Cf. kin) + SHIP (Cf. ship). A more pure word than relationship, which covers the same sense but is a hybrid …   Etymology dictionary

  • kinship — [n] family relationship affinity, blood, clan, family, flesh, folk, kin, kindred, lineage, relations, tribe; concepts 296,414,421 …   New thesaurus

  • kinship — ► NOUN 1) blood relationship. 2) a sharing of characteristics or origins …   English terms dictionary

  • kinship — [kin′ship΄] n. [see KIN & SHIP] 1. family relationship 2. relationship; close connection …   English World dictionary

  • kinship — /kin ship/, n. 1. the state or fact of being of kin; family relationship. 2. relationship by nature, qualities, etc.; affinity. [1825 35; KIN + SHIP] Syn. 1. See relationship. 1, 2. connection. 2. bearing. * * * Socially recognized relationship… …   Universalium

  • Kinship — For other uses, see Kinship (disambiguation). Relationships …   Wikipedia

  • kinship — [[t]kɪ̱nʃɪp[/t]] 1) N UNCOUNT Kinship is the relationship between members of the same family. The ties of kinship may have helped the young man find his way in life. ...her kinship to the English King. 2) N UNCOUNT If you feel kinship with… …   English dictionary

  • kinship — kin|ship [ˈkınʃıp] n 1.) [U + with] literary a family relationship ▪ the ties of kinship 2.) [singular, U] a strong connection between people →↑rapport kinship between ▪ The sense of kinship between the two men is surprising. ▪ He felt a kinship …   Dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»