Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

to+cut+a+film

  • 1 der Schnitt

    - {build} sự xây dựng, kiểu kiến trúc, khổ người tầm vóc - {crop} vụ, mùa, thu hoạch của một vụ, cây trồng, cụm, nhom, loạt, tập, diều, tay cầm, sự cắt tóc ngắn, bộ da thuộc, đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu, thịt bả vai - {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái, nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng, đoạn cắt đi, kiểu cắt, kiểu may, sự cắt bóng, sự cúp bóng, nhánh đường xe lửa - kênh đào, bản khắc gỗ wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, khe hở để kéo phông - {edge} lưỡi, cạnh sắc, tính sắc, bờ, gờ, cạnh, rìa, lề, đỉnh, sống, knife-edge, tình trạng nguy khốn, lúc gay go, lúc lao đao - {fashion} kiểu cách, hình dáng, mốt, thời trang, tập tục phong lưu đài các - {incision} sự rạch, vết rạch, đường rạch, sự khắc, sự chạm, vết khắc, vết chạm, tính sắc bén, tính nhạy bén - {make} cấu tạo, kiểu, tầm vóc, dáng, tư thế, sự chế nhạo, công tắc, cái ngắt điện - {scission} sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá - {section} chỗ cắt, phần cắt ra, đoạn cắt ra, khu vực, tiết đoạn, mặt cắt, tiết diện, phân chi, tiểu đội, lát cắt, tầng lớp nhân dân - {slice} miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia, dao cắt cá fish-slice), slice-bar, thanh phết mực, cú đánh xoáy sang tay thuận - {snip} sự cắt bằng kéo, vết cắt bằng kéo, miếng cắt ra, kéo cắt tôn, thợ may, sự chắc thắng, sự ăn chắc, người tầm thường, nhãi ranh = der Schnitt (Film) {continuity}+ = der Schnitt (Kleid,Anzug) {costume design}+ = Schnitt- {blanking; section}+ = der Schnitt auf {cut on}+ = der tiefe Schnitt {gash}+ = der schräge Schnitt {bias}+ = im Schnitt darstellen {to profile}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schnitt

См. также в других словарях:

  • Diamond Cut Diamond (film) — Diamond Cut Diamond is a 1932 British comedy crime film directed by Maurice Elvey and Fred Niblo and starring Adolphe Menjou, Claud Allister and Benita Hume.[1] Contents 1 Plot 2 Cast …   Wikipedia

  • The Final Cut (2004 film) — This article is about the 2004 film. For the 1998 film starring Jude Law, see Final Cut (1998 film). Infobox Film name = The Final Cut image size = caption = Movie poster for The Final Cut director = Omar Naim producer = Nick Wechsler writer =… …   Wikipedia

  • Final Cut (1998 film) — Final Cut is a film released in 1998, jointly written and directed by Dominic Anciano and Ray Burdis (who also appear in the film). This film features several of the actors / actresses from the Primrose Hill set. It was nominated for the Golden… …   Wikipedia

  • Film editing — is part of the creative post production process of filmmaking. It involves the selection and combining of shots into sequences, and ultimately creating a finished motion picture. It is an art of storytelling. Film editing is the only art that is… …   Wikipedia

  • Film adaptation — is the transfer of a written work to a feature film. It is a type of derivative work. A common form of film adaptation is the use of a novel as the basis of a feature film, but film adaptation includes the use of non fiction (including… …   Wikipedia

  • The Final Cut (1983 film) — Infobox Film name = The Final Cut Video E.P caption = director = Willie Christie producer = Barry Matthews writer = Roger Waters starring = Roger Waters Alex McAvoy music = Pink Floyd cinematography = editing = distributor = released = 1983… …   Wikipedia

  • Cut (film) — For the process of cutting in film making, see Cut (filmmaking). For the 2007 South Korean horror film, see The Cut (film). For the 2009 British short film, see Cut (advert). Cut Directed by …   Wikipedia

  • Film Freak — Superherobox caption = character name = Film Freak publisher = DC Comics debut = Batman #395 (May 1986) creators = alter ego = Burt Weston Edison full name = species = homeworld = alliances = aliases = supports= powers = Film Freak is the name of …   Wikipedia

  • cut — or short cut [kut] vt. cut, cutting [ME cutten, kytten < Late OE * cyttan < Scand base seen in Swed dial., Ice kuta, to cut with a knife: the word replaced OE ceorfan (see CARVE), snithan, scieran (see SHEAR) as used in its basic senses] I… …   English World dictionary

  • Cut detection — is a field of research of computer science. Its subject is the automated detection of cuts in digital video. Use Cut detection is used to split up a film into basic scenes. Therefore, it is of great use in software for post production of videos.… …   Wikipedia

  • CUT — (engl. „schneiden“, „Schnitt“) steht für: Cut (Film), ein australischen Film von Kimble Rendall Cut (Musik), eine DJ Technik zur Erzeugung eines Übergangs zwischen zwei Musikstücken Cut (Zeitschrift), eine deutsche Fachzeitschrift für… …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»