Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

restrain

  • 1 restrain

    /ris'trein/ * ngoại động từ - ngăn trở; cản trở, ngăn giữ =to restrain someone from doing harm+ ngăn giữ ai gây tai hại - kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế =to restrain one's stemper+ nén giận =to restrain oneself+ tự kiềm chế mình - cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh)

    English-Vietnamese dictionary > restrain

  • 2 impatience

    /im'peiʃəns/ Cách viết khác: (impatientness) /im'peiʃəntnis/ * danh từ - sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột =unable to restrain one's impatience+ không kìm được sự nôn nóng =his impatience to set out+ sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta - (+ of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì) =his impatience of delay+ sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ

    English-Vietnamese dictionary > impatience

  • 3 impatientness

    /im'peiʃəns/ Cách viết khác: (impatientness) /im'peiʃəntnis/ * danh từ - sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột =unable to restrain one's impatience+ không kìm được sự nôn nóng =his impatience to set out+ sự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta - (+ of) sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì) =his impatience of delay+ sự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ

    English-Vietnamese dictionary > impatientness

См. также в других словарях:

  • restrain — re·strain /ri strān/ vt 1 a: to prevent from doing something see also restraining order at order 3b b: to limit, restrict, or keep under control 2: to moderate or limit …   Law dictionary

  • restrain — re‧strain [rɪˈstreɪn] verb [transitive] to control or limit something that is starting to increase: • tough rules to restrain the creation of monopolies • A cut in consumer credit would restrain an economic recovery. * * * restrain UK US… …   Financial and business terms

  • restrain — restrain, curb, check, bridle, inhibit are comparable when they mean to hold a person or thing back from doing something or from going too far in doing something. Restrain, the most comprehensive of these terms, may imply the intent either to… …   New Dictionary of Synonyms

  • restrain — [ri strān′] vt. [ME restreinen < OFr restreindre < L restringere < re , back + stringere, to draw tight: see STRICT] 1. to hold back from action; check; suppress; curb 2. to keep under control 3. to deprive of physical liberty, as by… …   English World dictionary

  • Restrain — Re*strain , v. t. [imp. & p. p. {Restrained}; p. pr. & vb. n. {Restraining}.] [OE. restreinen, F. restreindre, fr. L. restringere, restrictum; pref. re re + stringere to draw, bind, or press together. See {Strain}, v. t., and cf. {Restrict}.] 1.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • restrain — (v.) mid 14c., from stem of O.Fr. restraindre, from L. restringere draw back tightly, confine, check (see RESTRICTION (Cf. restriction)). Related: Restrained; restraining …   Etymology dictionary

  • restrain — [v] keep under control; hold back arrest, bind, bottle up, box up, bridle, chain, check, choke back, circumscribe, confine, constrain, contain, control, cool*, cork*, crack down*, curb, curtail, debar, delimit, detain, deter, direct, fetter, gag …   New thesaurus

  • restrain — ► VERB 1) keep under control or within limits. 2) deprive of freedom of movement or personal liberty. 3) repress (a strong emotion). DERIVATIVES restrainable adjective restrainer noun. ORIGIN Latin restringere tie back …   English terms dictionary

  • restrain — [[t]rɪstre͟ɪn[/t]] restrains, restraining, restrained 1) VERB If you restrain someone, you stop them from doing what they intended or wanted to do, usually by using your physical strength. [V n] Wally gripped my arm, partly to restrain me and… …   English dictionary

  • restrain — verb ADVERB ▪ barely ▪ I barely restrained myself from hitting him. ▪ properly ▪ The horse must be properly restrained in a location where it would not hurt itself. ▪ forcibly …   Collocations dictionary

  • restrain — transitive verb Etymology: Middle English restraynen, from Anglo French restreindre, from Latin restringere to restrain, restrict, from re + stringere to bind tight more at strain Date: 14th century 1. a. to prevent from doing, exhibiting, or… …   New Collegiate Dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»